Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 7)
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 7)

A
Admin
ToánLớp 11104 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sin 3x = cos x

x=kπ;x=π4+kπ.

x=k2π;x=π2+k2π.

x=π8+kπ2;x=π4+kπ.

x=kπ;x=kπ2.

Xem đáp án

Chọn C

sin3x=cosx(D=ℝ)⇔sin3x=sinπ2−x⇔3x=π2−x+k2π3x=π−π2−x+k2π(k∈ℤ)⇔4x=π2+k2π2x=π2+k2π(k∈ℤ)⇔x=π8+kπ2x=π4+kπ(k∈ℤ).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình cos x + sin x = 0

x=π4+kπ.

x=kπ.

x=π6+kπ.

x=−π4+kπ.

Xem đáp án

Chọn D

D = R.

cosx+sinx=0⇔2sinx+π4=0⇔sinx+π4=0⇔x+π4=kπ⇔x=−π4+kπ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 3+3tanx=0là?

x=π2+kπ(k∈ℤ).

x=π3+kπ(k∈ℤ).

x=−π6+kπ(k∈ℤ).

x=π2+k2π(k∈ℤ).

Xem đáp án

Chọn C

Điều kiện: cosx≠0⇔x≠π2+kπ,(k∈ℤ).

3+3tanx=0⇔tanx=−33⇔x=−π6+kπ,(k∈ℤ).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của hàm số y = sin x. cot x

x≠kπ(k∈ℤ).

x∈ℝ.

x≠π2+kπ(k∈ℤ).

x∈−1;1.

Xem đáp án

Chọn A

Điều kiện: sinx≠0⇔x≠kπ,(k∈ℤ).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình 2sin2x−3sinx+1=0thỏa điều kiện: 0≤x<π2

x=−π2.

x=π4.

x=π2.

x=π6.

Xem đáp án

Chọn D

2sin2x−3sinx+1=0⇔sinx=1sinx=12⇔x=π2+k2πx=π6+k2πx=5π6+k2π(k∈ℤ)

Vì 0≤x<π2nên x=π6.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình cos x + sin x = 1

x=π6+kπ;x=k2π.

x=kπ;x=−π2+k2π.

x=k2π;x=π2+k2π.

x=π4+kπ;x=kπ.

Xem đáp án

Chọn C

cosx+sinx=1⇔2sinx+π4=1⇔sinx+π4=sinπ4⇔x+π4=π4+k2πx+π4=3π4+k2π⇔x=k2πx=π2+k2π(k∈ℤ)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì của hàm số y = sin x

k2π k∈ℤ.

2π.

π.

π2

Xem đáp án

Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=3sin2x+1.

2

4

1

3

Xem đáp án

Chọn B

Ta có:

 0≤sin2x≤1⇒0≤3sin2x≤3                           ⇒1≤3sin2x+1≤4                           ⇒1≤y≤4,∀x∈ℝ

Do đó:maxy=4⇔sin2x=1⇔cosx=0⇔x=π2+kπk∈ℤ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình cos2x−cosx=0 thỏa điều kiện 0<x<π.

x=π2.

x=π6.

x=-π2.

x=π4.

Xem đáp án

Chọn A

cos2x−cosx=0⇔cosx=0cosx=1⇔x=π2+kπx=k2πk∈Ζ.

0<x<π⇒x=π2.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

y=x2.

y = sin x

y=x−1x+2.

y = x+ 1

Xem đáp án

Chọn B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sin x = 1

x=kπ.

x=π2+kπ.

x=π2+k2π.

x=−π2+k2π.

Xem đáp án

Chọn C

sinx=1⇔x=π2+k2π.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 2sin(4x-π3)−1=0.

x=π+k2π;x=kπ2.

x=k2π;x=π2+k2π.

x=kπ;x=π+k2π.

x=π8+kπ2;x=7π24+kπ2.

Xem đáp án

Chọn D

2sin(4x−π3)−1=0⇔sin(4x−π3)=12

⇔4x−π3=π6+k2π4x−π3=π−π6+k2π ⇔4x=π2+k2π4x=7π6+k2π ⇔x=π8+kπ2x=7π24+kπ2.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sinx=12

x=kπ.

x=π3+k2π.

x=π6+kπ.

x=π6+k2πx=5π6+k2π.

Xem đáp án

Chọn D

sinx=12⇔sinx=sinπ6⇔x=π6+k2πx=5π6+k2π.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 2sin2x-5sinx-3=0

x=−π6+k2π;x=7π6+k2π.

x=π3+k2π;x=5π6+k2π.

x=π2+kπ;x=π+k2π.

x=π4+k2π;x=5π4+k2π.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: 2sin2x-5sinx-3=0⇔sinx=−12sinx=3(vn)⇔x=−π6+k2πx=7π6+k2π.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sin x. cos x = 0

x=π2+k2π.

x=kπ2.

x=k2π.

x=π6+k2π.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có sinx.cosx=0⇔sin2x=0⇔2x=kπ⇔x=kπ2.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình sin2x+sinx=0 thỏa mãn điều kiện: −π2<x<π2.

x = 0

x=π3

x=π

x=π2

Xem đáp án

Chọn A

Ta có sin2x+sinx=0⇔sinxsinx+1=0⇔sinx=0sinx=−1⇔x=kπx=−π2+k2π  ,(k∈ℤ)

 x=0∈−π2 ; π2.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình cosx=−12là:

x=±2π3+k2π.

x=±π3+k2π.

x=±π6+k2π.

x=±π6+kπ.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: cosx=−12⇔x=±2π3+k2π,k∈ℤ

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hiệu của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất theo thứ tự của biểu thức P=sin4x+cos4x+sinx.cosx

98.

43.

94.

14.

Xem đáp án

Chọn A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2sinx+2sin2x=0

x=π4.

x=π3.

x=π.

x=3π4.

Xem đáp án

Chọn D

Cách 1: Giải tự luận

Phương trình tương đương

2sinx+22sinx.cosx=0  ⇔2sinx1+2cosx=0⇔sinx=0cosx=−12⇔x=kπx=±3π4+k2π

Vậy nghiệm dương nhỏ nhất là: x=3π4

Cách 2: Dùng máy tính

Sắp xếp các nghiệm theo thứ tự tăng dần π4;π3;3π4;π

Nhập VT của phương trình rồi bấm CALC lần lượt, nếu kết quả cho bằng 0 thì chọn đáp án nhận giá trị đó

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 2cos2x+2cosx−2=0.

x=±π3+k2π.

x=±π4+kπ.

x=±π3+kπ.

x=±π4+k2π.

Xem đáp án

Chọn D

Phương trình tương đương

2(2cos2x−1)+2cosx−2=0⇔4cos2x+2cosx−2−2=0⇔cosx=22cosx=−1−224  ⇔x=±π4+k2π

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện m để phương trình sin2x+cos2x=m2 có nghiệm.

1−3≤m≤1+3

1−2≤m≤1+2

1−5≤m≤1+5

0≤m≤2

Xem đáp án

Chọn C

Ta có sin2x+cos2x=m2⇔sin2x+1+cos2x2=m2⇔2sin2x+cos2x=m−1

Phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi 22+12≥m−12⇔m2−2m−4≤0⇔1−5≤m≤1+5.22+12≥m−12⇔m2−2m−4≤0⇔1−5≤m≤1+5.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phươmg trình cosx=−34 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn −π;4π?

1

5

2

3

Xem đáp án

Chọn B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tổng các nghiệm của phương trình 1−sin2x.cosx−sin2x+cosx=0trên 0;π,giá trị của S là:

0

π4.

5π4.

7π4.

Xem đáp án

Chọn C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trinh cosx(1−2sinx)2cos2x−sinx−1=3.

x=π6+k2π,k∈ℤ.

x=−π6+k2π,−π2+k2π,k∈ℤ.

x=−π6+k2π,k∈ℤ.

x=±π6+k2π,k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình cos2x−mcosx=msin2xcosx+1có đúng 1 nghiệm thuộc đoạn 0;2π3

−1<m≤1.

−12<m≤1m=−1

−1<m≤−12.

0<m≤12.

Xem đáp án

Đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trìnhx2+y2−2x+4y−4=0.Tìm ảnh của (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 2

(x−2)2+(y+4)2=36.

(x−2)2+(y+4)2=6.

(x−2)2+(y−4)2=36.

(x+2)2+(y+4)2=36.

Xem đáp án

Chọn A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trìnhx2+y2−2x+4y−4=0 và v→=(−2;3). Tìm ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo v→.

(x+1)2+(y+1)2=25.

(x−1)2+(y+1)2=9.

(x−1)2+(y−1)2=9.

(x+1)2+(y−1)2=9.

Xem đáp án

Chọn D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay −90o và phép vị tự tâm O tỉ số -3thì điểm M(-1;1) biến thành điểm có tọa độ nào sau đây?

(3;-3)

(3;3)

(-3;3)

(-3;-3)

Xem đáp án

Chọn D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy phép quay tâm O góc quay 90obiến đường thẳngΔ:y=−2thành đường thẳng có phương trình nào sau đây?

x = -2

y = -4

x = 2

y = 2

Xem đáp án

Chọn C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mp Oxy .Cho đường thẳng Δ:x−2y+3=0.Hỏi các đường thẳng sau, đường thẳng nào có thể biến thành Δ qua phép vị tự?

2x+4y=0.

2x+y−3=0.

−3x+6y−19=0.

−3x−6y+3=0.

Xem đáp án

Chọn C

Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với đường thẳng đã cho.

Đáp án A: 12≠−24do đó hai đường thẳng cắt nhau.

Đáp án B: 12≠−21 do đó hai đường thẳng cắt nhau.

Đáp án C: 1−3=−26≠3−19do đó hai đường thẳng song song nhau.

Đáp án D: 1−3≠−2−6do đó hai đường thẳng cắt nhau.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mp Oxy .Cho đường thẳng d: 3x - 2y + 2 = 0. Tìm ảnh của dqua phép vị tự tâm O tỉ số 12

6x−4y+1=0.

−3x+2y+1=0.

6x−4y+2=0.

3x+2y+2=0.

Xem đáp án

Chọn C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mp Oxy , cho v→=−2;3và đường thẳng d: 3x - 5y + 3 = 0. Tìm ảnh của dqua phép tịnh tiến vec tơ v→

3x−5y+24=0.

5x−3y+5=0.

3x−5y+5=0.

3x+5y−3=0.

Xem đáp án

Chọn A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mp Oxy, phép quay tâm O góc quay 90∘ điểm M(-1;1)biến thành điểm nào sau đây?

(1;-1).

(1;1).

(-1;-1).

(-1;1).

Xem đáp án

Chọn C

               M'x';y'=QO;90∘M⇔x'=−y=−1y'=x=−1.

              Vậy M'(-1;-1)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy phép vị tự tâm O tỉ số 2 biến điểm M(-1;1) thành điểm nào sau đây?

(2;2)

(2;-2)

(-2;-2)

(-2;2)

Xem đáp án

Chọn D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho v→=(3;1) và M= (1;2). Tìm ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ v→.

(-4;3)

(4;3)

(-2;1)

(2;-1)

Xem đáp án

Chọn B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mp Oxy đường tròn C:  x2+y2−6x+4y+12=0. Phép vị tự tâm I(1;1) tỉ số -4 biến đường tròn (C) trở thành đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?

2

3

1

4

Xem đáp án

Chọn D

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (O;R) có bao nhiêu phép vị tự tâm O biến (O;R) thành chính nó?

1

Vô số

2

0

Xem đáp án

Chọn C

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v→=3;−2 và phép quay tâm O góc quay π thì điểm M(-5;7) biến thành điểm nào dưới đây?

(5;2).

(2;-5).

(5;-2).

(-2;5).

Xem đáp án

Chọn B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ v→=5;−3 biến đường thẳng d:3x+5y−5=0 thành đường thẳng nào dưới đây?

3x + 5y - 5 =0 .

5x - 3y - 5 = 0.

3x - 5y + 5 = 0.

3x - 5y = 0.

Xem đáp án

Chọn A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mp Oxy, thực hiện phép vị tự tâm Otỉ số -2 và phép quay tâm O góc quay πthì đường thẳng d: 2x - y + 6 = 0 biến thành đường thẳng nào sau đây?

2x + y + 6 = 0.

2x - y = 0.

2x + y + 12= 0.

2x - y + 12 = 0.

Xem đáp án

Chọn D

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mp Oxy, phép quay tâm O góc quay −900biến điểm M(-1;1)thành điểm nào sau đây?

(1;1).

(1;-1).

(-1;1).

(-1;-1).

Xem đáp án

Chọn A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C:x2+y2+2x−4y−4=0.Tìm anh của (C)qua phép quay tâm Ogóc quay π

x−32+y+62=9

x−12+y+22=9

x+12+y+22=9

x−32+y−62=25

Xem đáp án

Chọn B

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF ( đánh dấu tên đỉnh theo chiều quay kim đồng hồ) với O là tâm đường tròn ngoại tiếp.Tam giác ABC có ảnh là tam giác FOD qua phép tịnh tiến theo véc tơ nào?

OF→

OE→

OD→

AB→

Xem đáp án

Chọn B

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: x - 2y + 4 = 0. Tìm ảnh của d qua phép vị tự tâm I(1;-2) tỉ số vị tự k = -2.

x - 2y + 23 = 0

2x - y + 10 = 0

2x + y - 10 = 0

x - 2y - 23 = 0

Xem đáp án

Chọn D

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều có tâm O. Phép quay tâm O góc quay bằng giá trị nào dưới đây biến tam giác đều thành chính nó.

900.

1200.

-2700.

600.

Xem đáp án

Chọn B

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng Δ:4x+5y+20=0.Tìm ảnh của đường thẳng ∆qua phép quay tâm Ogóc quay 90°

4x + 5y - 20 = 0

5x - 4y = 0

5x - 4y - 20 = 0

4x - 5y - 20 = 0

Xem đáp án

Chọn C

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD (đánh dấu tên đỉnh theo chiều quay của kim đồng hồ) có góc B và D bằng 45°, đường chéo AC vuông góc với AD. Gọi M,N,I lần lượt là trung điểm của AB,CD, AD. Phép đồng dạng có được thực hiện liên tiếp phép quay tâm A góc quay 45° và phép vị tự tâm A tỉ số vị tự 2 biến tứ giác ACNI thành tứ giác nào?

ADCM

Một tứ giác khác

AIMN

ABCN

Xem đáp án

Chọn D

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD (đánh dấu tên đỉnh theo chiều quay của kim đồng hồ) với O là tâm. Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của AD,DC, CB,BA. Tam giác ABC có ảnh là tam giác OMA qua phép đồng dạng nào?

Phép đồng dạng được thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay 180° và phép vị tự tâm A tỉ số vị tự 12.

Phép đồng dạng được thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm A tỉ số vị tự 12 và phép quay tâm A góc quay 90°.

Phép đồng dạng được thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay 180° và phép tịnh tiến OA→.

Phép đồng dạng được thực hiện liên tiếp phép quay tâm C góc quay 45° và phép vị tự tâm C tỉ số vị tự 12.

Xem đáp án

Chọn A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC (đánh dấu tên đỉnh theo chiều quay của kim đồng hồ), O là tâm của đường tròn ngoại tiếp của nó. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AB,BC, CA. Phép vị tự tâm O với tỉ số vị tự k là bao nhiêu để biến tam giác ABC thành tam giác NPM?

2

-2

-12

12

Xem đáp án

Chọn C

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD có tâm O, Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của AB,BC,CD,AD . Phép vị tự tâm A, tỉ số vị tự 12 biến hình vuông ABCD thành hình vuông nào?

AMOQ.

MBNO.

ONCP.

QOPD.

Xem đáp án

Chọn A