Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 5)
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 5)

A
Admin
ToánLớp 1179 lượt thi
42 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình sin 2x = 1 là

π2+k2π k∈ℤ.

−π2+k2π k∈ℤ.

π4+kπ k∈ℤ.

π4+k2π k∈ℤ.

Xem đáp án

Ta có: sin2x=1⇔2x=π2+k2π⇔x=π4+kπ.

Chọn đáp án C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y = 2 tan x + 1 là

π2+kπ k∈ℤ.

ℝ\π2+kπ k∈ℤ.

ℝ\kπ k∈ℤ.

ℝ\π2+k2π k∈ℤ.

Xem đáp án

Hàm số xác định khi cosx≠0⇔x≠π2+kπ.

Chọn đáp án B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình sinxcosx+1=0 là

π2+kπ k∈ℤ.

k2π k∈ℤ.

kπ k∈ℤ.

π+k2π k∈ℤ.

Xem đáp án

Ta có: sinxcosx+1=0⇔sinx=0cosx+1≠0⇒x=k2π.

Chọn đáp án B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép đồng dạng tỉ số k bất kì không có tính chất nào sau đây?

Biến tam giác thành tam giác đồng dạng.

Biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính kR.

Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng.

Xem đáp án

Phép đồng dạng bất kì không có tính chất biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, ví dụ phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến và phép quay góc 600.

Chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos(sin x ) = 1trên đoạn 0;2π.

0

π.

2π.

3π.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=sin2x−1 là

π4+k2π k∈ℤ.

π4+kπ k∈ℤ.

ℝ\π4+kπ k∈ℤ.

R

Xem đáp án

Ta có: ∀x∈ℝ:  −1≤sin2x≤1⇔sin2x−1∈−2;0.

Vậy hàm số xác định khi sin2x−1=0⇔sin2x=1⇔x=π4+kπ.

Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD tâm I. Với giá trị nào của kthì phép vị tự tâm I tỉ số k biến tam giác IAB thành tam giác ICD

k = 1

k = -1

k = 2

k = -12

Xem đáp án

Chọn đáp án     B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép biến hình nào dưới đây không phải là phép dời hình?

Phép đồng nhất.

Phép tịnh tiến theo v→1;0.

Phép quay với góc quay 10°

Phép vị tự tỉ số k = 2

Xem đáp án

Phép vị tự tỉ số k=1;  k=−1 là phép dời hình.

Chọn đáp án D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ trên R

y = tan x

y = cos x

y = sin x

y = x sin x

Xem đáp án

Tập xác định của hàm số y = tan x là D=ℝ\π2+kπ k∈ℤ.

Chọn đáp án C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng Δ:  x−y+2=0. Biết phép vị tự tâm Ia;b, tỷ số k = 2020, biến đường thẳng Δ thành chính nó. Khẳng định nào sau đây đúng?

a - b = -2

a - b = 2

a - b = 2020

a - b = -2020

Xem đáp án

Do phép vị tự tâm Ia;b, tỷ số k = 2020, biến đường thẳng Δ thành chính nó nên Ia;b∈Δ⇔a−b+2=0⇔a−b=−2.

Chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng vuông góc a và b.Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng athành đường thẳng b

0

1

2

Vô số

Xem đáp án

Do tính chất phép tịnh tiến là biến đường thẳng thành đường thẳng song song oặc trùng với nó nên không có phép tịnh tiến thỏa yêu cầu bài toán.

Chọn đáp án  A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=tanπ2cosx.

D=ℝ\kπ, k∈ℤ.

D=ℝ\2k+1π, k∈ℤ.

D = R

D=ℝ\k2π, k∈ℤ.

Xem đáp án

Hàm số xác định khi cosπ2cosx≠0⇔π2cosx≠π2+kπ⇔cosx≠1+2k (*)

Do ∀x∈ℝ:  cosx∈−1;1 nên (*)⇔cosx≠1cosx≠−1⇔x≠kπ.

Chọn đáp án  A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABCcạnh acó Glà trọng tâm. Gọi tam giác MNPlà ảnh của tam giác ABCqua phép dời hình bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ BC→và phép quay tâm G, góc quay 90°. Tính độ dài GM

a33.

2a33.

a72.

a7

Xem đáp án

Chọn đáp án         B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật tâm O (không là hình vuông). Có bao nhiêu phép quay tâm O với góc quay α α∈0;2π biến hình chữ nhật đó thành chính nó?

3

1

2

4

Xem đáp án

Tồn tại hai phép quay thỏa yêu cầu bài toán là QO;π và QO;2π biến hình chữ nhật đó thành chính nó.

Chọn đáp án  C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,  D. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Media VietJack

y = 1 + sin x.

y = 1- sin x.

y = sin x.

y = cos x.

Xem đáp án

Dựa vào hình vẽ, đồ thị hàm số chẵn.

Chọn đáp án  D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập giá trị T của hàm số y = 2 sin x + 1 trên 0;π6.

T=−2;2.

T=−1;3.

T = R

T=1;2.

Xem đáp án

Do ∀x∈0;π6:  0≤sinx≤12⇔1≤2sinx+1≤2⇒y∈1;2.

Chọn đáp án D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào sau đây không nhận trục Oy làm trục đối xứng?

y1=xsin2x.

y2=sin2x.

y3=cosx.

y4=xtan2x.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm F(1;5) và v→=2;−1.Hỏi điểm nào sau đây có ảnh là điểm F qua phép tịnh tiến theo v→?

M3;4.

N(5;3.

P1;5.

Q−1;6.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 3tanx−600=1, giá trị cos2x+300 bằng

−32.

−12.

32.

12.

Xem đáp án

3tanx−60°=1⇔tanx−60°=13⇔x−60°=30°+k180°⇔x=90°+k180°,  k∈ℤ

Suy ra cos2x+30°=cos180°+k360°+30°=cos210°+k360°=cos210°=−32.

Chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình tanx=3 trên đoạn 0;2019π là

2019

1009

2018

1008

Xem đáp án

tanx=3⇔x=π3+kπ,  k∈ℤ.

Xét x∈0;2019π⇒0≤π3+kπ≤2019π⇒−13≤k≤60563. Mà k∈ℤ nên k∈0 ; 1 ; ... ; 2018.

Có 2019 giá trị của k nên tương ứng phương trình có 2019 nghiệm.

 Chọn đáp án A.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sin x = m có nghiệm là

∀m∈ℝ.

−1≤m≤1.

−1<m<1.

m≤1.

Xem đáp án

Vì −1≤sinx≤1,  ∀x∈ℝ nên để phương trình sin x = m có nghiệm thì điều kiện là −1≤m≤1.

Chọn đáp án B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 4cos2x+3sinxcosx−sin2x=3 là

−π4+kπ; arctan−14+kπ k∈ℤ.

π4+kπ; arctan14+kπ k∈ℤ.

−π4+kπ; arctan14+kπ k∈ℤ.

π4+kπ; arctan−14+kπ k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 2sinx−3=0 là

π3+k2π; −π3+k2π k∈ℤ.

−π3+k2π; 4π3+k2π k∈ℤ.

π3+k2π; 2π3+k2π k∈ℤ.

π6+k2π; 5π6+k2π k∈ℤ.

Xem đáp án

2sinx−3=0⇔sinx=32⇔sinx=sinπ3⇔x=π3+k2πx=2π3+k2π, k∈ℤ.

Chọn đáp án     C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thực dương a nhỏ nhất thỏa mãn sinπa2+2a=sinπa2 là

a = 1

a = 2

a=2−32.

a=3−12.

Xem đáp án

Chọn đáp án     D.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 2tan23x+5tan3x−7=0. Giải phương trình trên bằng cách đặt t = tan 3x ta được phương trình nào sau đây?

6t2+15t−7=0.

t2+5t−7=0.

2t2+5t−7=0.

18t2+15t−7=0.

Xem đáp án

Xét phương trình 2tan23x+5tan3x−7=0. Đặt t = tan 3x ta được phương trình 2t2+5t−7=0.

 Chọn đáp án C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của BC, AC, AB. Biết tồn tại phép đồng dạng biến A thành N, biến B thành C, tìm ảnh của điểm P qua phép đồng dạng đó.

Điểm M

Trung điểm NC

Trung điểm MN

Trung điểm MP

Xem đáp án

Phép đồng dạng biến trung điểm đoạn thẳng này thành trung điểm của đoạn thẳng kia.Chọn đáp án B.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng Δ:  x+2y+2=0. Biết Tv→Δ=Δ, hỏi có thể chọn v→ có tọa độ nào sau đây?

(1;2)

(2;1)

(2;4)

(-2;1)

Xem đáp án

Ta có: Tv→Δ=Δ⇔v→=0→v→  lµ mét vecto chØ ph­¬ng cña Δ.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét bốn mệnh đề sau:

(1): Trên R hàm số y = sin 4x có tập giá trị là [-1;1]

(2): Trên 0;π2, hàm số y = sin x có tập giá trị là [-1;1]

(3): Trên R hàm số y = sin 4x là hàm chẵn.

(4): Trên R hàm số y=xsin24x là hàm lẻ.

Tìm số phát biểu đúng.

1

2

3

4

Xem đáp án

Trên 0;π2, hàm số y = sin x có tập giá trị là [0;1] nên khẳng định B sai.

 Chọn đáp án C.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây sai?

tanx=tanα⇔x=α+kπ, k∈ℤ.

tanx=tanα⇔x=π+α+kπ, k∈ℤ.

tanx=tanα⇔x=2π+α+kπ, k∈ℤ.

tanx=tanα⇔x=π−α+kπ, k∈ℤ.

Xem đáp án

Phương pháp giải phương trình dạng: tanu=tanv⇔u=v+kπ, k∈ℤ.

Đáp án A, B, C đúng vì tanα=tanα+kπ, k∈ℤ.

Chọn đáp ánD.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm I,A,B phân biệt và thỏa mãn 4IA→=5IB→. Tỉ số vị tự k của phép vị tự tâm I, biến B thành A là

k=45.

k=35.

k=54.

k=15.

Xem đáp án

Ta có: VI;kB=A⇔IA→=kIB→. So sánh với giả thiết 4IA→=5IB→⇔IA→=54IB→ suy ra k=54

Chọn đáp án C.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=cotxsinx−1.

D=ℝ\π2+k2π.

D=ℝ\kπ2.

D=ℝ\π2+k2π;kπ.

D=ℝ\π2+kπ2.

Xem đáp án

Điều kiện: sinx≠0sinx≠1⇔x≠kπx≠π2+k2π⇒D=ℝ\π2+k2π;kπ.

 Chọn đáp án C.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sin2x−m+1sinx+m=0 có đúng ba nghiệm phân biệt trên 0;2π là

(-1;1)

−1;1\0.

−1;1\0

(-1;1]

Xem đáp án

Chọn đáp án     B.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì T của hàm số y=sinx2−π+cotx3.

T=π.

T=2π.

T=3π.

T=12π.

Xem đáp án

Chọn đáp án     D.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm của phương trình 5 tan x - 1 = 0

π20+kπ5 k∈ℤ.

arctan15+k2π k∈ℤ.

15arctan15+kπ5 k∈ℤ.

arctan15+kπ k∈ℤ.

Xem đáp án

5tanx−1=0⇔tanx=15⇔x=arctan15+kπ  ,  k∈ℤ. Chọn đáp án D.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x1,  x2  x1<x2 thuộc khoảng 0;2π, là hai nghiệm của phương trình cosx=32. Giá trị x1x2 bằng

111.

π6.

-136.

-1

Xem đáp án

cosx=32⇔cosx=cosπ6⇔x=π6+k2πx=−π6+k2π,k∈ℤ.

Mà x∈0;2π⇔0<π6+k2π<2π0<−π6+k2π<2π⇔−112<k<1112112<k<1312,k∈ℤ⇒k=0⇒x=π6=x1k=1⇒x=11π6=x2⇒x1x2=111.

Chọn đáp án  A.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình tanx−12sinx−2=0 là

−π4+k2π k∈ℤ.

π4+kπ k∈ℤ.

5π4+k2π k∈ℤ.

3π4+k2π k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn đáp án         C.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích tất cả các nghiệm của phương trình sin2x+3π4+cosx=0trên đoạn 0;π.

23π248.

π36.

13π225.

11π364.

Xem đáp án

Chọn đáp án     D.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = sin x như hình vẽ sau đây:

 Media VietJack

Tất cả các giá trị của x trên −π2;2π thỏa mãn sinx>0 là

x∈−π2;0∪0;π.

x∈−π2;0∪0;π.

x∈0;π.

x∈−π2;π2.

Xem đáp án

Chọn đáp án         A.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây có nghiệm?

2sin2x+π=0.

sin2x+5sinx+6=0.

sin2x+2cos2x=2.

2sin24x+1=0.

Xem đáp án

Chọn đáp án       C.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm của phương trình sinπ3−x2=0.

π6−kπ2 k∈ℤ.

π6−kπ k∈ℤ.

2π3−k2π k∈ℤ.

2π3−kπ k∈ℤ.

Xem đáp án

Ta có sinπ3−x2=0⇔π3−x2=kπ⇔x=2π3−k2π,k∈ℤ.

Chọn đáp ánC.

41. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: 2sinx1+cos2x+sin2x=1+2cosx.

Xem đáp án

Giải phương trình:  2sin x ( 1 + cos 2x) + sin 2x = 1 + 2 cos x (ảnh 1)

42. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng Δ:  3x−y+1=0.Viết phương trình đường thẳng Δ'là ảnh của đường thẳng Δqua phép tịnh tiến theo v→=1;1.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy  cho đường thẳng đenta: 3x - y + 1 = 0  Viết phương trình đường thẳng (ảnh 1)