Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 4)
43 câu hỏi
Tìm tập xác định D của hàm số .
.
.
.
.
Hàm số xác định .
Chọn đáp án C.
Cho hàm số y = tan x. Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số là hàm số chẵn.
Hàm số tuần hoàn với chu kỳ
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
Tập xác định của hàm số là
Hàm số y = tan x là hàm số lẻ
Chọn đáp án A.
Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d'. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng d thành đường thẳng d'?
Không có phép tịnh tiến nào.
Có một phép tịnh tiến duy nhất.
Chỉ có hai phép tịnh tiến.
Có vô số phép tịnh tiến.
Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
Với hai đường thẳng cắt nhau d và d', không có phép tịnh tiến nào biến đường
thẳng d thành đường thẳng d'
Chọn đáp án A.
.
.
.
Ghi nhớ rằng, chu kì tuần hoàn của hàm số y = sin (ax + b) hoặc là . Do đó, chu kì tuần hoàn của hàm số là
Chọn đáp án C.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

.
.
Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
Phép quay góc quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
Phép quay góc quay biến đường thẳng thành đường vuông góc với nó.
Phép quay góc quay biến đường thẳng d thành đường thẳng d' tạo với d một góc .
Chọn đáp án C.
Cho hàm số Tìm khẳng định đúng.
Hàm số đồng biến trên R.
Hàm số đồng biến trên .
Hàm số đồng biến trên .
Hàm số đồng biến trên
Hàm số y = tan x đồng biến trên , hàm số đồng biến trên hay .
Chọn đáp án C.
Cho hình vuông ABCD tâm O ,gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm các cạnh Phép dời hình nào sau đây biến thành?
Phép tịnh tiến véc-tơ
Phép tịnh tiến véc-tơ
Phép quay tâm A góc quay
Phép quay tâm O góc quay .
.
biến thành .
Chọn đáp án D.
M = 5
M = 3
M = 1
M = 6
Ta có .
Vậy M = 5.
Chọn đáp án A.
Phương trình có nghiệm là
.
.
.
.
Phương trình đã cho tương đương với:
.
Chọn đáp án A.
Phương trình có nghiệm là
.
.
.
.
Phương trình tương đương với:
.
Chọn đáp án D.
Cho điểm I thuộc đoạn thẳng AB và AB = 4AI. Chọn khẳng định đúng.
Phép vị tự tâm I tỉ số k = 3 biến điểm A thành điểm B.
Phép vị tự tâm I tỉ số k = -4 biến điểm A thành điểm B.
Phép vị tự tâm I tỉ số k = 4 biến điểm A thành điểm B.
Phép vị tự tâm I tỉ số k = - 3 biến điểm A thành điểm B.
Cho hàm số y = sin x trên đoạn có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
.
.
.
.
Trên các khoảng đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành nên hàm số nhận giá trị âm.
Chọn đáp án A.
Cho tam giác ABC có AB = AC và góc . Phép quay tâm I góc quay biến A thành M, biến B thành N, biến C thành H. Khi đó tam giác MNH là:
Tam giác vuông.
Tam giác vuông cân.
Tam giác đều.
Tam giác không đều.
Số nghiệm thuộc của phương trình là
2
1
3
4
Trên phương trình có hai nghiệm phân biệt: .
Chọn đáp án A.
Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số .
m = -5
m = 1
m = 3
m = -2
Ta có .
Ta có: .
Tồn tại x để y = -2 nên m = -2.
Chọn đáp án D.
Cho hình bình hành ABCD tâm O, phép quay biến đường thẳng AD thành đường thẳng
CD
CB
BA
AC
Tìm chu kỳ tuần hoàn T của hàm số .
.
.
Ta có . Suy ra chu kỳ .
Chọn đáp án B.
Cho phương trình . Giải phương trình đã cho bằng cách đặt t = sin x - cos x, ta thu được phương trình nào sau đây?
.
.
.
.
Đặt , thay vào PT đã cho ta được:
Chọn đáp án C.
Phép quay tâm O(0;0) góc quay biến điểm A(0;5) thành điểm A' có tọa độ là
(0;-5)
(-5;0)
(2;3)
(3;0)
Biểu diễn điểm ngọn của tất cả cung có số đo là nghiệm của phương trình ta được
Hai điểm đối xứng với nhau qua trục hoành.
Bốn đỉnh của một hình vuông.
Tám đỉnh của một bát giác đều.
Bốn đỉnh của một hình chữ nhật mà không phải là hình vuông.
Biểu diễn lên đường tròn lượng giác là được 4 đỉnh của một hình chữ nhật mà không phải là hình vuông.
Chọn đáp án D.
Nghiệm âm lớn nhất của phương trình là
.
.
.
.
Xét phương trình: , .
Suy ra nghiệm âm lớn nhất của phương trình là .
Chọn đáp án B.
Phép vị tự tâm I(1;2) tỉ số 3 biến điểm A( 4;1) thành điểm có tọa độ là:
(16;1)
(14;1)
(6;5)
(10;-1)
.
Chọn đáp án D.
Trong các phương trình đã cho sau đây, phương trình nào vô nghiệm?
.
.
.
.
. Vậy vô nghiệm.
Chọn đáp án B.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình . Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 biến (C) thành đường tròn nào sau đây?
.
.
.
.
Gọi là nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình . Khẳng định nào sau đây đúng?
.
.
.
.
.
.
.
.
Xét phương trình:
.
Chọn đáp án D.
M = -2
M = -10
M = 2
M = 6
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 3x - y + 1 = 0, đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau là ảnh của d qua phép quay tâm O(0;0) góc ?
x + y + 1 = 0
x + 3y + 1 = 0
3x + y + 2 = 0
x - y + 2 = 0
, .
d': x +3y + 1 = 0.
Chọn đáp án B.
Cho các hàm số . Có bao nhiêu hàm số chẵn trong các hàm số trên?
3
4
2
1
Giả sử đoạn là tập giá trị của hàm số . Tính .
S = 5
S = 4
S = 6
S =
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x + y - 3 = 0. Phép vị tự tâm O tỉ số 2 biến đường thẳng d thành đường nào trong các đường sau?
2x + y + 3 = 0
2x + y - 6 = 0
4x + 2y - 3 = 0
4x + 2y - 5 = 0
Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ?
3
2
1
0
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm và C(-2;-2). Phép tịnh tiến theo vectơ biến tam giác ABC thành tam giác A'B'C' có trực tâm là điểm nào sau đây?
(-4;1)
(-1;4)
(-4;-1)
(4;1)
Biết rằng điều kiện của tham số m để phương trình có nghiệm trong khoảng là . Tính giá trị của biểu thức .
2
-5
7
-3
.
Với . Do đó để phương trình có nghiệm trên thì .
Khi đó .
Chọn đáp án B.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn và đường thẳng d: x - y + 2 = 0 cắt nhau tại hai điểm A và B, gọi M là trung điểm của AB. Phép vị tự tâm O tỉ số k = 3 biến điểm M thành điểm M' có tọa độ là
.
(9;-3).
(-9;3).
.
Chọn đáp án D.
Cho hình vuông ABCD có Phép quay tâm O góc quay bằng biến hình vuông ABCD thành hình vuông A'B'C'D'. Gọi S là diện tích phần hình vuông A'B'C'D' nằm ngoài hình vuông ABCD. Tính S.
1
1
3
2
4
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) trong đó B và C cố định. Quỹ tích trọng tâm G của tam giác ABC là
ảnh của đường thẳng BC qua phép tịnh tiến.
ảnh của đường thẳng BC qua phép đối xứng trục.
ảnh của (O) qua một phép vị tự.
ảnh của (O) qua phép tịnh tiến.
Giải phương trình
a)
a) Ta có: .
.
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Giải phương trình
b)
b) Điều kiện:
Phương trình
. (thỏa điều kiện)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng có phương trình 2x - 3y + 7 = 0. Phép tịnh tiến theo vectơ biến đường thẳng thành đường thẳng . Viết phương trình đường thẳng .
Gọi là ảnh của qua phép tịnh tiến theo .
Ta có .
Thay vào , ta được .
Vậy .








