Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 3)
39 câu hỏi
.
.
.
.
ChọnD
Hàm số xác định khi .
Tập xác định của hàm số là: .
.
.
.
.
Chọn C
Ta có ,.
Vậy tập giá trị của hàm số đã cho là .
0
Chọn C
Chu kì của hàm số .
y = sin x.
y = x.
.
y = tan x.
Đáp án D
Trong các đồ thị của các hàm số sau, đồ thị hàm số nào đối xứng qua trục tung?
y = sin x
y = x. cos x
y = cos x
y = tan x
Đáp án C
Đáp án B
.
.
.
.
Chọn B
Phương trình: .
.
.
.
.
Chọn A
Phương trình: .
.
.
.
.
Chọn D
Phương trình: .
Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?
2 sin x = 3.
sin x = -3.
sin 3x = -3.
sin 3x = -1.
Chọn D
Phương trình vô nghiệm.
sin x = -3 và sin 3x = -3 vô nghiệm.
sin 3x = -1 có nghiệm.
Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật.
20
11
30
10
Chọn B
Chọn ngẫu nhiên một học sinh từ 11 học sinh, ta có 11 cách chọn.
Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món ăn, 1 loại quả tráng miệng trong 4 loại quả tráng miệng và 1 loại nước uống trong 3 loại nước uống. Hỏi có bao nhiêu cách chọn thực đơn?
75
12
60
3
Chọn C
Có 5 cách chọn 1 món ăn trong 5 món ăn, 4 cách chọn 1 loại quả tráng miệng trong 4 loại quả tráng miệng và 3 cách chọn 1 loại nước uống trong 3 loại nước uống.
Theo quy tắc nhân có cách chọn thực đơn.
Số cách sắp xếp 6 học sinh vào 6 ghế kê thành một dãy là
6
Chọn B
Mỗi cách sắp xếp 6 học sinh vào 6 ghế kê thành một dãy là một hoán vị của 6 phần tử nên số cách sắp xếp là
Vậy, chọn đáp án B.
Chọn A
Theo công thức số chỉnh hợp chập k của n phần tử là nên chọn đáp án A.
Chọn C
Theo tính chất về số tổ hợp thì đáp án C là đáp án đúng.
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm M(x; y) thành điểm M'(x'; y'). Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
.
.
.
Chọn A.
Theo giả thiết ta có:
Mà ,
Cho phép đối xứng trục có trục là đường thẳng và hai điểm M,N mà MN = 10 cm. Biết M',N' lần lượt là ảnh của M,Nqua phép đối xứng trục . Tính độ dài đoạn M'N'.
5 cm
20 cm
10 cm
15 cm
Chọn C.
Vì phép đối xúng trục bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì nên
A
C
D
B
Chọn B.
Vì O là tâm của hình bình hành ABCD nên O là trung điểm của AAC
Phép đối xứng tâm O biến A thành C.
Cho các mệnh đề sau:
E: “Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.”
F: “Phép quay biến đường tròn thành đường tròn cùng bán kính.”
G: “Phép quay biến tam giác thành tam giác bằng nó.”
H: “Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.”
I: “Phép quay biến góc thành góc bằng nó.”
Có bao nhiêu mệnh đề đúng?
5
2
3
4
Chọn D
Theo tính chất của phép quay ta thấy mệnh đề: E: sai; Các mệnh đề: F, G, H, I: đúng.
Do đó có 4 mệnh đề đúng.
Cho các mệnh đề sau:
E: “Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.”
F: “Phép vị tự biến đường tròn thành đường tròn cùng bán kính.”
G: “Phép vị tự biến tam giác thành tam giác bằng nó.”
H: “Phép vị tự biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.”
I: “Phép vị tự biến góc thành góc bằng nó.”
Có bao nhiêu mệnh đề sai?
4
3
2
1
Chọn B
Theo tính chất của phép vị tự ta thấy mệnh đề: F, G, H: sai; Các mệnh đề: E, I: đúng.
Do đó có 3 mệnh đề sai.
Hàm số đồng biến trên khoảng nghịch biến trên khoảng
Hàm sốđồng biến trên khoảng nghịch biến trên khoảng
Hàm số đồng biến trên khoảng nghịch biến trên khoảng
Hàm sốđồng biến trên khoảng nghịch biến trên khoảng
Chọn D
Ta có: hàm số y = sin x đồng biến trên khoảng nghịch biến trên khoảng
.
.
.
.
Chọn A
Ta có
Phương trình đã cho có nghiệm
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình cos x - m = 0 vô nghiệm.
.
.
.
.
Chọn A
Phương trình: vô nghiệm khi
4
3
2
1
Chọn C
Nghiệm của phương trình cos 2x + sin x + 2 = 0 là
Chọn B
Ta có:
10
5
6
7
Từ có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 4 chữ số đôi một khác nhau.
300
240
600
360
Chọn A
Gọi số cần tìm có dạng ,
+ Chọn có 3 cách.
+ Chọn a có 5 cách.
+ Chọn b có 5 cách.
+ Chọn c có 4 cách.
Theo quy tắc nhân có số.
Từ tập lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm bốn chữ số đôi một khác nhau?
36
60
24
30
Chọn B
Số các số nguyên dương gồm sáu chữ số khác không và đôi một khác nhau là
Chọn C
Số các số nguyên dương gồm sáu chữ số khác không và đôi một khác nhau là chỉnh hợp chập 6 của 9 phần tử từ Vậy có số.
Từ một tổ có 6 bạn nam và 5 bạn nữ, chọn ngẫu nhiên 5 bạn xếp vào một bàn dài theo những thứ tự khác nhau sao cho trong cách sắp xếp trên có đúng 3 bạn nam. Số cách sắp xếp là
Chọn A
P thành N.
N thành P.
M thành B.
M thành N.
Chọn A
Trong mặt phẳng cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Phép đối xứng trục FC biến tâm đường tròn ngoại tiếpthành tâm đường tròn ngoại tiếp
.
.
.
.
Chọn A
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn. Phương trình đường tròn (C')là ảnh của đường tròn (C)qua phép đối xứng tâm I(1;2) là
.
.
.
Chọn A
.
.
.
.
Chọn C.
Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k = -2 biến (C) thành đường tròn nào sau đây:
.
.
.
.
Ta có
Vậy tập nghiệm của phương trình là :
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng và vectơ . Biết là ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo vectơ . Hãy xác định phương trình đường thẳng .

Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau: Hai chữ số đứng cạnh nhau thì khác nhau, các chữ số đứng giữa thì khác chữ số đứng đầu và đứng cuối.

Có 16 học sinh gồm 3 học sinh giỏi, 5 khá, 8 trung bình. Có bao nhiêu cách chia số học sinh thành 2 tổ, mỗi tổ có 8 người, đều có học sinh giỏi và ít nhất 2 học sinh khá.









