Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 11)
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 11)

A
Admin
ToánLớp 1193 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 2cosx - 1= 0 là:

x=±π2+k2π.

x=±π3+k2π.

x=±π6+k2π.

x=±π4+k2π.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: 2cosx−1=0⇔cosx=12⇔cosx=cosπ3⇔x=±π3+k2π,  k∈ℤ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Có hai dãy ghế ngồi đối diện nhau, mỗi dãy gồm 6 ghế. Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh lớp 11A và 6 học sinh lớp 11B vào hai dãy ghế trên. Có bao nhiêu cách xếp để hai học sinh ngồi đối diện là khác lớp.

33177600.

239500800.

518400.

1036800.

Xem đáp án

Chọn A

 Media VietJack

Đánh số ghế như hình vẽ. Khi đó, chúng ta tiến hành xếp chỗ cho 12 học sinh đó như sau:

+ Ghế 1-1 có thể xếp bất kì học sinh của lớp nào cũng được. Do đó có: 6 + 6 = 12( cách xếp).

+ Ghế 1-2 có thể xếp học sinh của lớp chưa ngồi ở ghế 1-1. Do đó có 6 (cách xếp).

+ Ghế 2-1 có thể xếp bất kì học sinh của lớp nào cũng được trừ 2 học sinh đã được xếp chỗ. Do đó có: 12 - 2 = 10( cách xếp).

+ Ghế 2-2 có thể xếp học sinh của lớp chưa ngồi ở ghế 2-1. Do đó có 5 (cách xếp).

+ Ghế 3-1 có thể xếp bất kì học sinh của lớp nào cũng được trừ 4 học sinh đã được xếp chỗ. Do đó có: 12- 4 = 8( cách xếp).

+ Ghế 3-2 có thể xếp học sinh của lớp chưa ngồi ở ghế 3-1. Do đó có 4 (cách xếp).

+ Ghế 4-1 có thể xếp bất kì học sinh của lớp nào cũng được trừ 6 học sinh đã được xếp chỗ. Do đó có: 12 - 6 = 6( cách xếp).

+ Ghế 4-2 có thể xếp học sinh của lớp chưa ngồi ở ghế 4-1. Do đó có 3 (cách xếp).

+ Ghế 5-1 có thể xếp bất kì học sinh của lớp nào cũng được trừ 8 học sinh đã được xếp chỗ. Do đó có: 12- 8 = 4( cách xếp).

+ Ghế 5-2 có thể xếp học sinh của lớp chưa ngồi ở ghế 5-1. Do đó có 2 (cách xếp).

+ Ghế 6-1 có thể xếp bất kì học sinh của lớp nào cũng được trừ 10 học sinh đã được xếp chỗ. Do đó có: 12 - 10 = 2( cách xếp).

+ Ghế 6-2  chỉ có thể xếp học sinh của lớp chưa ngồi ở ghế 6-1. Do đó chỉ còn có  (cách xếp).

Vậy, theo qui tắc nhân số cách xếp để hai học sinh ngồi đối diện là khác lớp là:

12.6.10.5.8.4.6.3.4.2.2.1=33177600 (cách xếp)

Cách 2:

Xếp 6 học sinh lớp 11A vào dãy ghế thứ nhất thì có 6! cách xếp.

Xếp 6 học sinh lớp 11B vào dãy ghế thứ hai thì có 6! cách xếp.

Ở các cặp ghế đối diện nhau hai bạn học sinh lớp 11A và học sinh lớp 11B có thể đổi chỗ cho nhau nên có 26 cách xếp.

Vậy, số cách xếp để hai học sinh ngồi đối diện là khác lớp là:6!.6!.26=33177600(cách xếp).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của tham số m để phương trình sin4x−4cos2x−msin2x+2m=0có hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn −3π8;π6.

12≤m≤1.

1≤m<2.

−1≤m≤2.

−1≤m≤1.

Xem đáp án

Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy phép tịnh tiến theo vectơ v→=1;3 biến điểm A(1;2)thành điểm A'(a,b).Tính T=2a+3b.

T = -7.

T = -3.

T = 19.

T = 25.

Xem đáp án

Chọn C

Phép tịnh tiến theo vectơ v→=1;3 biến điểm A(1;2) thành A'(a,b) nên Tv→A=A'.

Khi đó a=1+1b=2+3⇔a=2b=5.

Vậy T=2a+3b=2.2+3.5=19.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau bé hơn 345?

90

60

105

98

Xem đáp án

Chọn D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khoảng 0 ; π2 phương trình sin24x+3sin4xcos4x−4cos24x=0 có số nghiệm là:

3

1

4

2

Xem đáp án

Chọn C

Vì cos 4x = 0 không là nghiệm của phương trình, nên chia cả 2 vế của phương trình cho cos24x ta được:

tan24x+3tan4x−4=0⇔tan4x=1tan4x=−4⇔4x=π4+kπ4x=arctan−4+kπ⇔x=π16+kπ4x=arctan−44+kπ4, k∈ℤTa nhận thấy mỗi họ nghiệm của phương trình trên có 8 điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác, các họ nghiệm không có điểm biểu diễn nào trùng vào giao điểm với trục tung và trục hoành, nên trên khoảng 0 ; π2 xác định 4 nghiệm thỏa mãn.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng tất cả các số có 5 chữ số khác nhau được lập từ tập A=0; 2; 3; 5; 6; 7.

30053088.

25555300.

38005080.

5250032.

Xem đáp án

Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách chia 80 đồ vật giống nhau cho 5 người sao cho mỗi người được ít nhất 5 đồ vật?

455126.

512645.

612455.

415526.

Xem đáp án

Chọn A

Chia trước mỗi người 4 đồ vật, có 20 đồ vật đã được chia.

Xếp 60 đồ vật còn lại thành hàng ngang, giữa chúng có 59 khoảng trống.

Xếp 4 vách ngăn vào 59 vị trí khoảng trống, mỗi cách đặt vách ngăn sẽ cho ra 1 cách chia đồ vật.

Số cách đặt vách ngăn: C594 =455126.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cosx−π3+sin5π6−x=0 có nghiệm âm lớn nhất là:

−π3.

−5π6.

−π6.

0.

Xem đáp án

Chọn C

Cách 1: Ta có:

cosx−π3+sin5π6−x=0⇔cosx−π3=−sin5π6−x⇔cosx−π3=sin−5π6+x⇔cosx−π3=cos4π3−x⇔x−π3=4π3−x+k2πx−π3=−4π3+x+k2π

+ x−π3=4π3−x+k2π⇔x=5π6+kπ,k∈ℤ.

+ x−π3=−4π3+x+k2π, phương trình vô nghiệm.

Từ đó ta thấy khi k = -1 thì phương trình có nghiệm âm lớn nhất là −π6.

Cách 2:

Xét đáp án A thay x=−π3vào phương trình không thỏa mãn nên loại.

Xét đáp án B thay x=−5π6vào phương trình không thỏa mãn nên loại.

Xét đáp án C thay x=−π6vào phương trình thỏa mãn nên không loại.

Xét đáp án D thay x = 0 vào phương trình không thỏa mãn nên loại.

Từ đó ta thấy đáp án C được chọn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?

I3cosx+1=0                                         

IIsinx=1−2      

IIIsinx+cosx=2

IVtan2x+3tanx−4=0

(I) và (II)

(I)

(II) và (IV)

(III)

Xem đáp án

Chọn D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định hàm số y=2cosx−53sinx−4 là:

π4+k2π,k∈ℤ.

R.

∅.

[-1;1].

Xem đáp án

Chọn B

Hàm số xác định khi 2cosx−53sinx−4≥03sinx−4≠0I

Ta có

−7≤2cosx−5≤−3<0−7≤3sinx−4≤−1<0⇒2cosx−53sinx−4≥03sinx−4≠0

Nên (I)luôn đúng với mọi x∈ℝ.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin3x+cos3x=2 có họ nghiệm là:

x=π8+kπ3,k∈ℤ.

x=π12+k2π3,k∈ℤ.

x=π6+kπ3,k∈ℤ.

x=π12+kπ3,k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn B

sin3x+cos3x=2⇔sin(3x+π4)=1⇔x=π12+k2π3,k∈ℤ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép biến hình nào sau đây không là phép dời hình

Phép tịnh tiến.

Phép vị tự tâm O tỉ số 3.

Phép đối xứng tâm.

Phép quay.

Xem đáp án

Chọn B

Theo định nghĩa: phép dời hình là phép biến hình không làm thay đổi khoảng cách giữa hai điểm bất kì.

+ Theo tính chất phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì nên loại.

+ Theo tính chất phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì nên loại.

+ Theo tính chất phép đối xứng tâm bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì nên loại.

+ Theo tính chất phép vị tự  tâm O tỉ số 3 là phép biến hình biến hai điểm M, N thành hai điểm M' và N' với M'N'=3.MN nên chọn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của hàm sốfx=Cx+12x−8 là:

[1;3;5].

1; 9; 15; 28; 35.

1; 9; 15; 28; 35; 40.

[4;9].

Xem đáp án

Chọn B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.

Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho.

Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.

Phép quay biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng.

Xem đáp án

Chọn B

Đáp án B sai. Ví dụ phép quay tâm I bất kỳ, góc quay 90° biến đường thẳng thành đường thẳng vuông góc với đường thẳng đã cho.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng C20190+C20191+C20192+C20193+...+C20192016+C20192017 có giá trị bằng:

22017.

22017−2018.

22019−1.

22019−2020.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có

C20190+C20191+C20192+C20193+...+C20192016+C20192017+C20192018+C20192019=22019

⇔C20190+C20191+C20192+C20193+...+C20192016+C20192017+C20192018+C20192019=22019−C20192018−C20192019

⇔C20190+C20191+C20192+C20193+...+C20192016+C20192017+C20192018+C20192019=22019−2019−1

⇔C20190+C20191+C20192+C20193+...+C20192016+C20192017+C20192018+C20192019=22019−2020.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 4cos 2x + 1 lần lượt là:

5 và 0.

5 và -4.

4 và 1.

5 và -3.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: −1≤cos2x≤1⇒−3≤4cos2x+1≤5 .Suy ra y∈−3;5 

Vậy miny=−3;  maxy=5 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 7 quả cầu xanh đánh số từ 1 đến 7, 6 quả cầu đỏ đánh số từ 1 đến 6, 5 quả cầu trắng đánh số từ 1 đến 5.Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 3 quả cầu vừa khác màu vừa khác số?

210.

125.

816.

4896.

Xem đáp án

Chọn B

Kí hiệu các quả cầu lần lượt là :X1;X2;X3;X4;X5;X6;X7;D1;D2;D3;D4;D5;D6;T1;T2;T3;T4;T5. 

Bước 1: Lấy 1 quả trắng  có 5 cách.

Bước 2: Lấy 1 quả đỏ có 5 cách (vì khác số với quả trắng).

Bước 3: Lấy 1 quả xanh có 5 cách. (vì khác số với quả đỏ và quả trắng).

Vậy có 5.5.5=125 (cách).

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=−3sinx+19 là 

16.

-22.

-16.

19.

Xem đáp án

Chọn A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=sinx+2cosx+1sinx+cosx+2 có giá trị lớn nhất là M, giá trị nhỏ nhất là m. Biểu thức M+12m−1 bằng

-1.

-3.

10.

-10.

Xem đáp án

Chọn D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cot45°−x=33 có họ nghiệm là

x=−15°+k360°.

x=165°+k360°.

x=−15°+k180°.

x=45°+k360°.

Xem đáp án

Chọn C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho S=1+2!+3!+4!+...+2019!. Chữ số hàng đơn vị của S là

5

8

9

3

Xem đáp án

Chọn D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(3;2), đường thẳng (d) và đường tròn (C) lần lượt có phương trình x+2y−11=0; x−22+y−32=10. Gọi M là điểm thuộc  (d), N(a,b) với a âm thuộc (C) sao cho ÑAM=N. Khi đó a+ b bằng

3

4

1

2

Xem đáp án

Chọn C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình sinx.sin2x+2sinx.cos2x+sinx+cosxsinx+cosx=3cos2xtrong khoảng 0;5π2là một phân số có dạng aπb(ƯCLN(a,b) =1)). Tích T = a.b bằng 

T = 348

T = 60

T = 42

T = 52

Xem đáp án

Chọn D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của tham số m để phương trình 2cos2x+m−4=0 vô nghiệm. Tập hợp m là:

ℝ\2;4.

[2;4].

ℝ\2;4.

ℝ\2;4.

Xem đáp án

Chọn D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình lượng giác sin2x−2sinx=0

x=π2+k2π.

x=k2π.

x=kπ.

x=π2+kπ.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: sin2x−2sinx=0⇔sinxsinx−2=0⇔sinx=0sinx=2  (VN)⇔x=kπ   k∈ℤ.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng d:2x+3y+5=0 . Qua phép đối xứng trục Ox, phương trình ảnh của đường thẳng (d) là

x + y - 2 = 0

2x - 3y + 5 = 0

2x - 3y - 5 = 0

2x + 3y - 5 = 0

Xem đáp án

Chọn B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập A=1;2;3;4;6;7;9 có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số khác nhau được lấy từ các chữ số của tập A .

302

300

360

320

Xem đáp án

Chọn C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của x6 trong khai triển 2+x25 là:

40

-40

10

-10

Xem đáp án

Chọn C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách xếp 10 người thành một hàng dọc?

9!.

10.

10!.

11!.

Xem đáp án

Chọn C

Mỗi cách xếp 10 người thành một hàng dọc là một hoán vị của 10 phần tử.

Vậy số cách xếp là 10!.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

y=sinx.cos2x.

y=2019cosx+2020.

y=tanxtan2x+1.

y=cosx.sin3x.

Xem đáp án

Chọn B

Xét đáp án A, hàm số y=sinx.cos2x có tập xác định là R.

Mà f−x=sin−xcos−2x=−sinxcos2x=fx nên là hàm số lẻ. 

Tương tự đáp án B là hàm số chẵn.

Đáp án C và D là các hàm số lẻ.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

Cnk=n!n−k!.

Cnk=k!n!n−k!.

Cnk=n!k!n−k!.

Cnk=k!n−k!.

Xem đáp án

Chọn C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=4sin2x−4sinx2+2+3 là:

R.

[-1;1].

ℝ\−1 ; 1.

∅.

Xem đáp án

Chọn A

Hàm số y=4sin2x−4sinx2+2+3xác định ⇔x2+2≥0 (luôn đúng)

Vậy tập xác định là: R.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn C:x2+y2−2x+4y−4=0 và v→=3 ; 3. Ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo v→ có phương trình là:

x2+y2+8x+2y−4=0.

x−42+y−12=4

x+42+y+12=9.

x-42+y-12=9.

Xem đáp án

Chọn D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm I−2;−1, M1;5 và M'10;23. Phép vị tự tâm I tỉ số k biến M thành M'. Tìm k:

k = 4.

k=13.

k=14.

k = 3.

Xem đáp án

Chọn A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, một phép vi tự hệ số k = 2 biến A(1;3) thuộc đường tròn (C) thành A'(-4;6) thuộc đường tròn (C'). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại A là y = x + 2. Hỏi phương trình tiếp tuyến của (C') tại A' là:

y = -x + 2.

y = x + 10.

y = 2x + 4.

y = 3x + 18.

Xem đáp án

Chọn B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=cot2x−π4 là:

R.

[-1;1].

ℝ\π8+kπ2 , k∈ℤ.

ℝ\3π8+kπ2 , k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn C

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d) có phương trình x+ y -2 = 0. Phép vị tự tâm O tỉ số -2 biến d thành d' có phương trình là:

x + y -2 = 0.

x + y - 3 = 0.

x + y -1 = 0.

x + y + 4 = 0.

Xem đáp án

Chọn D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho A(1;3), B(4;-2). Phép đồng dạng tỉ số k=12 biến điểm A thành A', biến điểm B thành B'. Khi đó độ dài A'B' là

342.

522.

52.

432.

Xem đáp án

Chọn A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(5;0). Tìm tọa độ ảnh A'của điểm A qua phép quay QO; π2

A'0 ; 5.

A'0 ; -5.

A'23 ; 23.

A'5 ; 0.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có QO; π2A=A'0 ; 5.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): (x−2)2+(y−2)2=4. Ảnh của (C) qua phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 12 và phép quay tâm O góc 90°là đường tròn có phương trình:

(x−1)2+(y+1)2=1.

(x+1)2+(y−1)2=1.

(x−2)2+(y−2)2=1.

(x−1)2+(y−1)2=1.

Xem đáp án

Chọn B

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d' có phương trình: 2x−y−5=0 và v→=(−4 ; 2). Hỏi d' là ảnh của đường thẳng d nào sau đây qua phép tịnh tiến theo v→?

d: 2x - y - 15 = 0 .

2x - y + 45 = 0.

2x - y - 42 = 0 .

x - 2y - 19 = 0.

Xem đáp án

Chọn A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=3sinx+51+tan2x là

R.

ℝ\π2+k2π,k∈ℤ.

ℝ\kπ,k∈ℤ.

ℝ\π2+kπ,k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn D

Điều kiện xác định là: 1+tan2x≠0cosx≠0⇔cosx≠0⇔x≠π2+kπ,k∈ℤ.

Vậy tập xác định của hàm số là: D=ℝ\π2+kπ,k∈ℤ.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD tâm O. Phép quay nào sau đây biến hình vuông ABCD thành chính nó?

QO45o.

QA90o.

QA45o.

QO90o.

Xem đáp án

Chọn D

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập các giá trị của tham số m để phương trình sin2x+3cos2x+1−m=0 có nghiệm là đoạn [a,b]. Tính tổng T = a + b. 

T = 2

T = 0

T = -1

T= 1

Xem đáp án

Chọn A

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình Ax10+Ax9=9Ax8 là

x = 10.

x = 9.

x = 11.

x = 9 và x =11.

Xem đáp án

Chọn C

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt  f(n)=12Cn+1n−2−An+23; n∈N; n≥2. Ta có f(n) bằng:

n3−3n2−4n.

2n3+n2−6n−2.

2n3−3n2+2n+1.

n3−6n−1.

Xem đáp án

Chọn A

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của tham số m để phương trình sin(2019x−150)−m=0 vô nghiệm là:

m<−1m>1

m>1.

−1≤m≤1

m<−1

Xem đáp án

Chọn A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sinx2.sinx−cosx2.sin2x+1−2cos2π4−x2=0,x∈0;2π có tổng bình phương các nghiệm bằng:

6π2.

5π2.

9π2.

16π2.

Xem đáp án

Chọn B

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ cho đường tròn C:x−12+y−52=4 và điểm I(2;-3) . Gọi (C') là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm I tỉ số k = -2. Khi đó (C') có phương trình là:

x+42+y−192=16.

x+62+y+92=16.

x-42+y+192=16.

x-62+y+92=16.

Xem đáp án

Chọn C