Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 1169 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=tanx là

D=ℝ\π2+kπ,k∈ℤ.

D=ℝ\kπ,k∈ℤ.

D=ℝ.

D=ℝ\π2+k2π,k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn A

Hàm số y = tan xcó tập xác định là D=ℝ\π2+kπ,k∈ℤ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của hàm số y=cos2xlà

R

−1;1.

−2;2.

0;+∞.

Xem đáp án

Chọn B

Vì ∀x∈ℝ:−1≤cos2x≤1nên tập giá trị của hàm số y = cos 2xlà −1;1.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì tuần hoàn của hàm số y=cotx là

T=kπ,k∈ℤ.

T=2π.

T=π.

T=π2.

Xem đáp án

Chọn C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=sinx có chu kì tuần hoàn là

π.

3π.

2π.

π2.

Xem đáp án

Chọn C

Lý thuyết sách giáo khoa.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị

 Media VietJackHàm số nào dưới đây có đồ thị là hình trên

y=sinx.

y=cosx.

y=tanx.

y=cotx.

Xem đáp án

Chọn D

Lý thuyết sách giáo khoa.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sinx=sinα (đơn vị của αlà radian) có nghiệm là:

x=α+k2πx=π−α+k2π,k∈Z.

x=α+k2πx=−α+k2π,k∈Z.

x=α+kπx=π−α+kπ,k∈Z.

x=α+kπx=−α+kπ,k∈Z.

Xem đáp án

Chọn A

Lý thuyết sách giáo khoa.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tanx=tanαvới αlà một số cho trước có các nghiệm là gì?

x=α+k2πx=−α+k2π,k∈ℤ.

x=α+k2πx=−α+k2π,k∈ℤ.

x=α+k2π,k∈ℤ.

x=α+kπ,k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: tanx=tanα⇔x=α+kπ,k∈ℤ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình cosx=12.

x=π3+k2πx=−π3+k2π,k∈ℤ.

x=π6+kπx=−π6+kπ,k∈ℤ.

x=π6+k2πx=−π6+k2π,k∈ℤ.

x=π3+kπx=−π3+kπ,k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: cosx=12⇔cosx=cosπ3⇔x=π3+k2πx=−π3+k2π,k∈ℤ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình cotx=3.

x=π6+k2π,k∈ℤ.

x=π6+kπ,k∈ℤ.

x=π3+k2π,k∈ℤ.

x=π3+kπ,k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: cotx=3⇔cotx=cotπ6⇔x=π6+kπ,k∈ℤ.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất đối với hàm số y = sin x

2cosx−1=0.

3sinx+4=0.

3tanx−1=0.

2sin3x+1=0.

Xem đáp án

Chọn B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ có 4 học sinh nữ và 7 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật.

20

11

30

10

Xem đáp án

Chọn B

Chọn ngẫu nhiên một học sinh từ 11 học sinh, ta có 11 cách chọn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món ăn, 1 loại quả tráng miệng trong 4 loại quả tráng

miệng và 1 loại nước uống trong 3loại nước uống. Hỏi có bao nhiêu cách chọn thực đơn?

75

12

60

3

Xem đáp án

Chọn C

Có 5 cách chọn 1 món ăn trong 5 món ăn

4 cách chọn 1 loại quả tráng miệng trong 4 loại quả tráng miệng

3 cách chọn 1 loại nước uống trong 3 loại nước uống.

Theo quy tắc nhân có 5.4.3=60 cách chọn thực đơn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cách sắp xếp 10 học sinh thành một hàng dọc

10!.

10

C101.

A101.

Xem đáp án

Chọn A

Mỗi cách sắp xếp 10 học sinh thành một hàng dọc là một hoán vị của 10 phần tử.

Vậy số cách sắp xếp là: P10=10!.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Với n là số nguyên dương tùy ý, n≥4. Mệnh đề nào sau đây đúng?

An4=n!n−4!.

An4=n!n−4!4!.

An4=4.n!n−4!.

An4=4!n!n−4!.

Xem đáp án

Chọn A

Công thức chỉnh hợp chập k của n phần tử.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập A gồm n phần tử, n≥1. Số tập con gồm k phần tử của tập A được xác định bởi công thức

Cnk=n!n−k!k!.

Ank=n!n−k!.

Ank=n!n−k!k!

Cnk=k!n!n−k!.

Xem đáp án

Chọn A

Công thức tổ hợp chập k của n phần tử.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm A'1;4và u→=−2;3,biết A' là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo u→.Tìm tọa độ điểm A

A1;4.

A-3;-1.

A-1;-4.

A3;1.

Xem đáp án

Chọn D

Gọi A(x;y)Ta có: AA'→=u→⇔1−x=−24−y=3⇔x=3y=1⇒A3;1

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là sai?

Phép đối xứng trục bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.

Phép đối xứng trục biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song hoặc trùng với đường thẳng đã cho.

Phép đối xứng trục biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho.

Phép đối xứng trục biến đường tròn thành đường tròn bằng đường tròn đã cho.

Xem đáp án

Chọn B

Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng có thể cắt nhau.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Tìm ảnh của tam giác ABD qua phép đối xứng tâm tâm O

ΔADB.

ΔDEA.

ΔDCF.

ΔEAD.

Xem đáp án

Chọn D

Phép đối xứng tâm O biến điểm A thành điểm D

Phép đối xứng tâm O biến điểm B thành điểm E

Phép đối xứng tâm O biến điểm D thành điểm A

Vậy ảnh của tam giác ABD qua phép đối xúng tâm O là tam giác DEA

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép quay tâm O góc α biến điểm M thành điểm M'. Khi đó:

OM'=OM.

OM'→=OM→.

OM'→=-OM→.

OM'≠OM.

Xem đáp án

Chọn A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép vị tự tỉ số k k∈ℝ biến một đường tròn có bán kính R = 2 thành đường tròn có bán kính là:

2k.

2k.

4k.

4k.

Xem đáp án

Chọn A

Phép vị tự tỉ số k biến một đường tròn có bán kính R = 2 thành đường tròn có bán kính kR=2k.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = sin x đồng biến trên khoảng nào dưới đây:

π2;3π2.

π;2π.

−π2;π2.

0;π.

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số y = sin x đồng biến trên −π2+k2π;π2+k2π,k∈ℤ.

Do đó hàm số đồng biến trên −π2;π2.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình cos2x−π3−m=2có nghiệm ?

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng (-10;10) để phương trình sin x = m - 4vô nghiệm ?

15

16

17

18

Xem đáp án

Chọn B

Ta có phương trình sin x = m - 4 vô nghiệm khi m−4>1m−4<−1⇔m>5m<3.

Vì m∈−10;10 nên m∈−9;−8;−7;−6;−5;−4;−3;−2;−1;0;1;2;6;7;8;9

Vậy có 16 giá trị m cần tìm.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình lượng giác 2cos x+2=0có nghiệm là:

x=π4+k2πx=3π4+k2π

x=3π4+k2πx=−3π4+k2π

x=5π4+k2πx=−5π4+k2π

x=π4+k2πx=−π4+k2π.

Xem đáp án

Chọn B

2cos x+2=0⇔cosx=−22⇔cosx=cos3π4⇔x=3π4+k2πx=−3π4+k2π,k∈ℤ.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các nghiệm của phương trình cot2x−3cotx=0 là?

x=π2+kπ, x=π3+kπ, k∈Ζ.

x=kπ, x=π3+kπ, k∈Ζ.

x=π2+kπ, x=π6+kπ, k∈Ζ.

x=kπ, x=π6+kπ, k∈Ζ.

Xem đáp án

Chọn C

cot2x−3cotx=0⇔cotx=0cotx=3⇔x=π2+kπx=π6+kπ, k∈Ζ

Vậy chọn đáp án       C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình sinx+cosx=−2trên đoạn −π2;π là?

3

2

1

0

Xem đáp án

Chọn D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét mạng đường nối các tỉnh A,B,C,D trong đó số viết trên mỗi cạnh cho biết số con đường nối hai tỉnh nằm ở hai đầu mút của cạnh( hình vẽ sau). Hỏi có bao nhiêu cách đi từ tỉnh A đến tỉnh DXét mạng đường nối các tỉnh A,B,C,D  trong đó số viết trên mỗi cạnh cho biết số con đường nối hai tỉnh nằm ở (ảnh 1) 

14

23

120

48

Xem đáp án

Chọn B

Để đi từ tỉnh A đến tỉnh D có hai hướng là hướng 1 từ A qua B đến D hoặc hướng 2 từ A qua C đến D. Trong đó theo hướng 1, ta có với mỗi cách đi từ A đến B thì có 2 đường đi từ B đến D mà từ A đến B có 4 đường đi nên có 4.2=8 cách đi theo hướng 1. Theo hướng 2, ta có với mỗi cách đi từ A đến C thì có 55 đường đi từ C đến D mà từ A đến C có 3 đường đi nên có 3.5=15 cách đi theo hướng 2. Do đó số cách đi từ tỉnh A đến tỉnh D là 8+15=23 cách. Vậy chọn đáp án                              B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 10 quả cầu đỏ được đánh số từ 1 đến 10, 7 quả cầu xanh được đánh số từ 1 đến 7 và 8 quả cầu vàng được đánh số từ 1 đến 8. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 3 quả cầu khác màu và khác số.

22

1540

9240

392

Xem đáp án

Chọn D

Ta chọn các quả cầu theo trình tự sau:

Chọn quả xanh: 7 cách chọn.

Chọn quả cầu vàng: có 7 cách chọn.

Chọn quả cầu đỏ: có 8 cách chọn.

Vậy có tất cả 7.7.8=392 cách chọn.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách xếp 5 sách Văn khác nhau và 7 sách Toán khác nhau trên một kệ sách dài nếu các sách Văn phải xếp kề nhau?

5!.7!.

2. 5!.7!.

5!.8!.

12!.

Xem đáp án

Chọn C

Sắp 5 quyển văn có 5! cách sắp xếp.

Sắp 7 quyển toán và bộ 5 quyển văn có 8! cách sắp xếp.

Vậy có 5!.8! cách sắp xếp.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ có 6 học sịnh nam và 9 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 6 học sinh đi lao động, trong đó có đúng 2 học sinh nam?

C62+C94.

C62C134.

A62A94.

C62C94.

Xem đáp án

Chọn D

Chọn 2 học sinh nam, có C62 cách.

Chọn 4 học sinh nữ, có C94 cách.

Vậy có C62C94 cách chọn thỏa yêu cầu bài toán.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho v→=−2;3 và đường thẳng d: 3x - 5y + 3 = 0 ảnh của d qua phép tịnh tiến theo v→có phương trình là:

5x−3y+5=0.

5x+3y−5=0.

3x−5y+24=0.

3x−5y−3=0.

Xem đáp án

Chọn C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép đối xứng trục Ox?

(-2;5)

(5;-2)

(-2;5)

(2;-5)

Xem đáp án

Chọn D

Gọi B(x;y) là điểm sao choA=ÐOxB. Khi đó:

2=x5=−y⇔x=2y=−5⇒B2;−5.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình x−12+y−22=4. Phép đối xứng tâm I(-1;3) biến (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?

x+52+y+52=4.

x+52+y+52=16.

x+52+y−52=16.

x+32+y−42=4.

Xem đáp án

Chọn D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O như hình vẽ.

 Media VietJackXác định ảnh của cạnh AB qua phép quay tâm O góc quay 120°

QO,1200AB=BC.

QO,1200AB=FA.

QO,1200AB=CD.

QO,1200AB=EF

Xem đáp án

Chọn D

Theo định nghĩa, góc quay 120° có chiều quay ngược chiều quay của kim đồng hồ.

Dựa vào hình vẽ ta có đáp án.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(2;3)Tìm tọa độ ảnh M'của M qua phép vị tự tâm O tỷ số 2.

M'1;32.

M'2;6.

M'4;3.

M'4;6.

Xem đáp án

Chọn D

Gọi M'(x';y') là ảnh của M qua phép vị tự tâm O tỷ số 2, theo định nghĩa ta có:

OM'→=2OM→⇔x'=2.2=4y'=2.3=6

Vậy M'(4;6)

36. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: cosx−2cos2x+3sinx=0.

Xem đáp án

Ta có: cosx−2cos2x+3sinx=0⇔cosx+3sinx=2cos2x⇔12cosx+32sinx=cos2x⇔cosx−π3=cos2x⇔2x=x−π3+k2π2x=−x+π3+k2π⇔x=−π3+k2πx=π9+k2π3 , k∈ℤ.

37. Tự luận
1 điểm

Trong hệ Oxy, cho hai điểm A(-1;1);B(1;2) và đường tròn C:x2+y2−2x+4y=0. Hãy tìm phương trình đường tròn (C') là ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo véctơ AB→.

Xem đáp án

Ta có: AB→=2 ; 1. Đường tròn (C) có tâm I( 1;-2) và bán kính R=5, suy ra đường tròn (C') có bán kính R'=R=5.

Giả sử đường tròn (C') có tâm I'⇒TAB→I=I'⇔II'→=AB→⇒I'3 ; −1.

Vậy phương trình đường tròn (C') là: x−32+y+12=5.

38. Tự luận
1 điểm

Cho tập A=0;1;2;3;4;5;6;7;8. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau sao cho chữ số đứng cuối chia hết cho 4.

Xem đáp án

Gọi số cần tìm là n=a1a2a3a4a5a6¯ 

Vì chữ số đứng cuối chia hết cho 4 nên a6=0,a6=4 hoặc a6=8, ta chia làm hai trường hợp

Trường hợp 1: a6=0

- a1 có 8 cách chọn

- a2 có 7 cách chọn

- a3 có 6 cách chọn

- a4 có 5 cách chọn

- a5 có 4 cách chọn

Vậy có 8.7.6.5.4=6720 số

Trường hợp 2: a6=4;8

- a6 có 2 cách chọn

-  a1 có 7 cách chọn

-  a2 có 7 cách chọn

- a3 có 6 cách chọn

- a4 có 5 cách chọn

- a5 có 4 cách chọn

Vậy có 2.7.7.6.5.4=11760 số

Vậy có tất cả 6720+11760=18480 số

39. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn Cn01.2+Cn12.3+Cn23.4+...+Cnnn+1n+2=2100−n−3n+1n+2.

Xem đáp án

Cnkk+1k+2=n!k!n−k!k+1k+2=n+2!n−k!k+2!n+1n+2=Cn+2k+2n+1n+2.

Suy ra: ∑k=0nCnkk+1k+2=∑k=0nCn+2k+2n+1n+2

⇔Cn01.2+Cn12.3+Cn23.4+...+Cnnn+1n+2=Cn+22+Cn+23+Cn+24+...+Cn+2n+2n+1n+2 ∗.

Ta xét khai triển sau: 1+xn+2=Cn+20+x.Cn+21+x2.Cn+22+x3.Cn+23+...+xn+2.Cn+2n+2.

Chọn x=1→2n+2=Cn+20+Cn+21+Cn+22+Cn+23+...+Cn+2n+2.

Do đó: ∗⇔2100−n−3n+1n+2=2n+2−Cn+20−Cn+21n+1n+2⇔2100=2n+2⇔n=98.