2048.vn

Bộ 2 Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 10 Cánh Diều - Đề 02 có đáp án
Quiz

Bộ 2 Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 10 Cánh Diều - Đề 02 có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 1015 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp có 31 học sinh nam và 16 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh làm lớp trưởng của lớp.

31;

16;

47;

15.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cách sắp xếp 6 bạn học sinh thành một hàng dọc là:

6 cách;

12 cách;

720 cách;

18 cách.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số, các chữ số khác 0 và đôi một khác nhau.

5!;

95;

\(A_9^5\);

59.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển biểu thức (a + 2b)5 ta thu được kết quả là:

a5 + 10a4b + 40a3b2 + 80a2b3 + 80ab4 + 32b5;

a5 – 10a4b – 40a3b2 – 80a2b3 – 80ab4 – 32b5;

a5 + 20a4b + 30a3b2 + 80a2b3 + 80ab4 + 32b5;

a5 + 10a4b + 40a3b2 + 60a2b3 + 60ab4 + 32b5.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các hệ số trong khai triển \(P\left( x \right) = {\left( {1 + x} \right)^5}\) là:

30;

31;

32;

33.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nào dưới đây là giá trị chính xác của số π ?

3,14;

3,1;

3,146;

Không có câu trả lời đúng.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy tròn số 3,1234567 đến hàng phần nghìn. Số gần đúng nhận được là:

3,124;

3,123;

3,12;

3,1235.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện đo chiều dài của bốn cây cầu, kết quả đo đạc nào trong các kết quả sau đây là chính xác nhất?

15,34 m ± 0,01 m;

127,4 m ± 0,2 m;

2135,8 m ± 0,5 m;

63,47 m ± 0,15 m.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là

trung bình;

tứ phân vị;

trung vị;

mốt.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu sau: 11; 16; 17; 19; 20; 21; 22; 23; 23; 24; 25. Trung vị của mẫu số liệu là

21;

20,5;

21,5;

22.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh ở Việt Nam được thống kê trong bảng sau:

Năng suất lúa (tạ/ha)

25

30

35

40

45

Tần số

4

7

9

6

5

So sánh Q3 và Q1  ?

Q3 > Q1;

Q3 < Q1;

Q1 = Q3;

Q3 = 3Q1.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm thi học kì I môn Toán của lớp 10A được thống kê trong bảng sau:

Điểm thi học kì I môn Toán của lớp 10A được thống kê trong bảng sau Điểm trung bình môn Toán của lớp 10A2 (ảnh 1)

Điểm trung bình môn Toán của lớp 10A2

4;

5,5;

5,45;

6.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng: “Trong một mẫu số liệu, khoảng biến thiên là…”

hiệu số giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mẫu số liệu đó;

tổng số giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mẫu số liệu đó;

tích giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mẫu số liệu đó;

thương giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mẫu số liệu đó.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản lượng lúa (đơn vị là tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng số liệu sau:

Sản lượng lúa (đơn vị là tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình  (ảnh 1)

Phương sai của bảng số liệu trên là:

1,52;

1,53;

1,54;

1,55.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh ở Việt Nam được thống kê trong bảng sau:

Năng suất lúa (tạ/ha)

25

30

35

40

45

Tần số

4

7

9

6

5

Khoảng tứ phân vị của bảng số liệu trên là:

30;

10;

20;

5.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một đồng xu ba lần liên tiếp. Xác suất để ba lần tung kết quả giống nhau là:

0,25;

0,5;

1;

0,75.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một túi chứa 2 viên bi màu trắng và 3 viên bi màu đen. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Xác suất để lấy được ít nhất 1 bi trắng là:

0,9;

0,8;

0,1;

0,2.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác suất của biến cố A, kí hiệu là:

P(A);

n(A);

C(A);

Ω(A).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho G(3; 5). Tọa độ của \(\overrightarrow {OG} \)

(3; –5);

(5; 3);

(–3; –5);

(3; 5).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm \(M\left( {{x_M};{y_M}} \right)\)\(N\left( {{x_N};{y_N}} \right)\). Khi đó ta có tọa độ \(\overrightarrow {MN} \) là:

\(\overrightarrow {MN} = \left( {{x_N} + {x_M};{y_N} + {y_M}} \right)\);

\(\overrightarrow {MN} = \left( {{x_M} - {x_N};{y_N} - {y_M}} \right)\);

\(\overrightarrow {MN} = \left( {{x_M} - {x_N};{y_M} - {y_N}} \right)\);

\(\overrightarrow {MN} = \left( {{x_N} - {x_M};{y_N} - {y_M}} \right)\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm B(–1; 3) và C(5; 2). Tọa độ của \(\overrightarrow {BC} \) là:

\(\overrightarrow {BC} = \left( {6; - 1} \right)\);

\(\overrightarrow {BC} = \left( { - 6;1} \right)\);

\(\overrightarrow {BC} = \left( {4;5} \right)\);

\(\overrightarrow {BC} = \left( { - 6; - 1} \right)\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho \(\vec a = \left( {{a_1};{a_2}} \right),\,\,\vec b = \left( {{b_1};{b_2}} \right)\)\(\vec x = \left( {{a_1} + {b_1};{a_2} + {b_2}} \right)\). Khi đó \(\vec x\) bằng:

\(\vec a.\vec b\);

\(\vec a + \vec b\);

\(\vec a - \vec b\);

\(k\vec a\,\,\,\left( {k \in \mathbb{R}} \right)\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho \(\vec u = \left( {3; - 6} \right)\). Khi đó \(\frac{1}{2}\vec u\) là:

\(\frac{1}{2}\vec u = \left( {6; - 12} \right)\);

\(\frac{1}{2}\vec u = \left( {\frac{5}{2}; - \frac{{13}}{2}} \right)\);

\(\frac{1}{2}\vec u = \left( {\frac{7}{2}; - \frac{{11}}{2}} \right)\);

\(\frac{1}{2}\vec u = \left( {\frac{3}{2}; - 3} \right)\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d có phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 3t\\y = - 3 - t\end{array} \right.\). Một vectơ chỉ phương của d có tọa độ là:

(2; –3);

(3; –1);

(3; 1);

(3; –3).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng ∆: x – 3y – 2 = 0. Tọa độ của vectơ nào sau đây không phải là vectơ pháp tuyến của ∆?

\({\vec n_1} = \left( {1; - 3} \right)\);

\({\vec n_2} = \left( { - 2;6} \right)\);

\({\vec n_3} = \left( {\frac{1}{3}; - 1} \right)\);

\({\vec n_4} = \left( {3;1} \right)\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có tọa độ 3 đỉnh A(4; 5), B(–6; –1), C(1; 1). Phương trình đường cao BH của tam giác ABC là:

3x – 4y – 14 = 0;

3x + 4y – 22 = 0;

3x + 4y + 22 = 0;

3x – 4y + 14 = 0.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có tọa độ đỉnh B(4; –3). Đường trung tuyến AM có phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 3t\\y = - 2 - 7t\end{array} \right.\). Đường cao AH có phương trình 2x + 5y + 66 = 0. Khi đó phương trình đường trung trực của cạnh AB có phương trình là:

13x – 3y + 100 = 0;

3x – 13y – 140 = 0;

3x – 13y + 140 = 0;

13x + 3y – 100 = 0.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d1, d2 có vectơ pháp tuyến lần lượt là \[{\vec n_1} = \left( {a;b} \right),\,\,{\vec n_2} = \left( {c;d} \right)\]. Kết luận nào sau đây đúng?

\(\cos \left( {{d_1},{d_2}} \right) = \frac{{\left| {ab + cd} \right|}}{{\sqrt {{a^2} + {c^2}} .\sqrt {{b^2} + {d^2}} }}\);

\(\cos \left( {{d_1},{d_2}} \right) = \frac{{\left| {ac + bd} \right|}}{{\sqrt {{a^2} + {c^2}} .\sqrt {{b^2} + {d^2}} }}\);

\(\cos \left( {{d_1},{d_2}} \right) = \frac{{\left| {ac + bd} \right|}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} .\sqrt {{c^2} + {d^2}} }}\);

\(\cos \left( {{d_1},{d_2}} \right) = \frac{{ac + bd}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} .\sqrt {{c^2} + {d^2}} }}\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Vị trí tương đối của hai đường thẳng \({d_1}:\frac{x}{2} - \frac{y}{3} = 1\) và d2: 6x – 4y – 8 = 0 là:

Song song;

Trùng nhau;

Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau;

Vuông góc với nhau.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tâm của đường tròn (C) có phương trình: (x – 2)2 + (y + 5)2 = 12 là:

D(2; 5);

E(5; 2);

F(2; –5);

G(–2; 5).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn tâm I(1; 4) và đi qua điểm B(2; 6) có phương trình là:

(x + 1)2 + (y + 4)2 = 5;

\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = \sqrt 5 \);

\({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = \sqrt 5 \);

(x – 1)2 + (y – 4)2 = 5.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (C): (x – 2)2 + (y – 2)2 = 9. Phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A(5; –1) là:

x + y – 4 = 0 hoặc x – y – 2 = 0;

x = 5 hoặc y = –1;

2x – y – 3 = 0 hoặc 3x + 2y – 2 = 0;

3x – 2y – 2 = 0 hoặc 2x + 3y + 5 = 0.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm F1, F2 cố định có khoảng cách F1F2 = 2c (c > 0) và một số a < c và a > 0. Tập hợp các điểm M sao cho |MF1 – MF2| = 2a được gọi là:

Đường hypebol;

Đường elip;

Đường parabol;

Đường tròn.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào là tiêu điểm của parabol y2 = 5x?

F(5; 0);

\(F\left( {\frac{5}{2};0} \right)\);

\(F\left( { \pm \frac{5}{4};0} \right)\);

\(F\left( {\frac{5}{4};0} \right)\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho elip (E): 9x2 + 36y2 – 144 = 0. Tỉ số \(\frac{c}{a}\) bằng:

\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\);

\(\frac{{2\sqrt 3 }}{3}\);

\(\sqrt 3 \);

\(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Một bàn dài có hai dãy ghế ngồi đối diện nhau, mỗi dãy gồm 4 ghế. Người ta xếp chỗ ngồi cho 4 học sinh trường A và 4 học sinh trường B vào bàn nói trên. Hỏi xác suất xếp các học sinh vào hai dãy ghế sao cho bất cứ hai học sinh nào ngồi đối diện nhau khác trường với nhau?

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Sản lượng lúa (tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm (cho giống lúa mới) có cùng diện tích được trình bày trong bảng phân bố tần số sau đây:

Sản lượng

20

21

22

23

24

Tần số

5

8

11

10

6

Hỏi sản lượng lúa trung bình thu được là bao nhiêu tạ? Tìm khoảng tứ phân vị của dãy số liệu trên.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 – 2x + 2y – 2 = 0.

Viết phương trình đường thẳng () song song với (d): 4x – 3y + 3 = 0 và tiếp xúc với (C).

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 – 2x + 2y – 2 = 0.

Viết phương trình đường thẳng (d) qua A(3; 2) và tiếp xúc với (C).

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 – 2x + 2y – 2 = 0.

Tìm điểm M thuộc (d’): x – 2y – 1 = 0 sao cho từ M vẽ được hai tiếp tuyến đến (C) vuông góc với nhau.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack