Bộ 15 đề thi Học kì 2 Toán 7 có đáp án (Mới nhất) - đề 13
12 câu hỏi
Cho bảng sau
Giá trị (x) | 97 | 99 | 100 | 102 | 105 |
N = 40 |
Tần số (n) | 3 | 5 | 29 | 2 | 1 |
29
99
100
103
Mốt của dấu hiệu là 100 (vì đây là giá trị có tần số lớn nhất).
Chọn đáp án C
99,5
99,875
100,6
101,2
Số trung bình cộng của dấu hiệu là:
Chọn đáp án B
Đơn thức đồng dạng với đơn thức –5ab2 là:
2ab
5a2b
3b2a
a2b2
Đơn thức đồng dạng với đơn thức –5ab2 là 3b2a = 3ab2 (do cùng phần biến)
Chọn đáp án C
Kết quả phép tính 2x2y3z4
2x4y3z4
x4y5z4
–x3y5z4
x4y7z4
Ta có: 2x2y3z4
Chọn đáp án D
3
5
8
9
Đơn thức có bậc là3 + 1 + 5 = 9
Chọn đáp án D
Cho tam giác cân biết hai trong ba cạnh của tam giác có độ dài là 3,9 cm và 7,9 cm thì chu vi tam giác đó là:
19,7 cm
16 cm
15,7 cm
11,8 cm
Vì 3,9 + 3,9 = 7,8 < 7,9 nên theo bất đẳng thức tam giác cạnh còn lại của tam giác đã cho có độ dài là 7,9 cm
Chu vi tam giác là: 3,9 + 7,9 + 7,9 = 19,7 cm.
Chọn đáp án A
BC > AC > AB
BC > AB > AC
AB > AC > BC
AC > AB > BC
Tam giác ABC vuông tại A biết
Suy ra
Chọn đáp án B
Cho tam giác MNP có biết MN = 9cm; MP = 15cm độ dài cạnh PN là:
12cm
144 cm
306 cm
cm
Vì tam giác MNP vuông tại N nên theo định lý Pytago ta có:
cm
Chọn đáp án A
a) Tính giá trị của biểu thức sau bằng cách hợp lí (nếu có thể)
;
b) Thu gọn biểu thức sau:
a,
=
=
= =
b,
=
=
Cho đa thức A = x3 – 2x2 + 3x + 2 – x3 + x – 2
a, Thu gọn đa thức A và tính giá trị của A tại =
b,
a) Thu gọn đa thức
A = x3 – 2x2 + 3x + 2 – x3 + x – 2
A =
A = –2x2 + 4xTại đa thức A có giá trị (0,5 điểm)
+) Thay vào biểu thức A đã thu gọn A=
= =
Tại đa thức A có giá trị+) M = – 2x2 + 4x + 3x2 – 2x+1
= x2 + 2x + 1
+) N= – 2x2 + 4x – 3x2 + 2x – 1
= –5x2 + 6x –1
Cho vuông tại A, kẻ tia phân giác của cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E, gọi F là giao điểm của BA và ED .
a) Chứng minh ;
b) So sánh AD và DC;
c) Gọi K là trung điểm của FC. Chứng minh ba điểm B; D; K thẳng hàng.

a) Chứng minh
Xét tam giác ABD và tam giác EBD có:
Cạnh DB chung
Chứng minh ba điểm B; D; K thẳng hàng
Ta có: (hai góc đối đỉnh)
Suy ra:
Xét tam giác FDB và tam giác CDB có:
DB cạnh chung
Do đó: (G.C.G) BF = BC
Xét tam giác CKB và tam giác FKB có:
BK cạnh chung
BF = BC (cmt)
CK = KF (K là trung điểm của CF)
Do đó: (C.C.C)
=> => (2)
Từ (1) và (2) => Ba điểm B;D;K thẳng hàng
Cho:
Tính Q =
Từ
=>
=> (*)
+) Nếu x + y + z + t = 0
=> x + y = –(z + t) ; y + z = – (x + t) ; z + t = – (x + y) ; t + x = – (y + z)
Q = –1 –1 –1 –1 = –4 (0,5 điểm)
+) Nếu x + y + z + t 0 từ (*) y + z + t = x + t + z = x + y + t = x + y + z
x = y = t = z
Từ đó tính Q = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 (0,5 điểm)








