Bộ 15 đề thi Học kì 2 Toán 7 có đáp án (Mới nhất) - đề 10
6 câu hỏi
Câu 1: Thực hiện phép tính: 34xy3−65x2y2 ta được kết quả bằng:
−910x3y5
910x3y5
−910x2y3
−910x2y6
Câu 1: Thực hiện phép tính: 34xy3−65x2y2 ta được kết quả bằng:Chọn đáp án A
Ta có: 34xy3−65x2y2 =34.−65x.x2y3.y2 = =−910x3y5
Đơn thức 13x3y4z5 có bậc là:
3
4
5
12.
Đơn thức có: 13x3y4z5
+ Biến x có số mũ là 3
+ Biến y có số mũ là 4
+ Biến z có số mũ là 5
Do đó bậc của đơn thức 13x3y4z5 là 3 + 4 + 5 = 12
Chọn đáp án D
Cho hai đa thức: A=x2−2y+xy+3 và B=x2+y−xy−3 khi đó A+B bằng:
2x2−3y
2x2−y
2x2+y
2x2+y−6
Ta có: A + B = x2−2y+xy+3+x2+y−xy−3
=x2−2y+xy+3+x2+y−xy−3
=x2+x2+−2y+y+xy−xy+3−3
=2x2−y
Chọn đáp án B
Cho tam giác ABC với AD là trung tuyến, G là trọng tâm, AD = 12 cm. Khi đó độ dài đoạn GD bằng:
8cm
9cm
6cm
4cm.
Vì tam giác ABC có AD là đường trung tuyến và G là trọng tâm nên theo tính chất đường trung tuyến ta có: AG=23AD=23.12=8 cm
Do đó: GD=AD−AG=12−8=4 cm.
Chọn đáp án D
Cho tam giác ABC với AC < AB. Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho BD = AB. Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho CE = AC. Vẽ các đoạn thẳng AD, AE.
a) So sánh góc ADC và góc AEB;
b) So sánh các đoạn thẳng AD và AE.
Vẽ hình đúng, ghi GT-KL được 0,5 điểm.

a) ΔACB có AC < AB góc ACB > góc ABC
=> góc ACE < góc ABD (1) (Vì góc ACB; góc ACE kề bù và góc ABD; góc ABC kề bù)
Xét tam giác cân ACE đáy AE (vì AC = CE) và tam giác ABD cân tại B (vì AB = BD) ta có: 2E^+ACE^=2D^+ABD^ =180° (2).
Từ (1) và (2) ⇒ADC^<AEB^b, Xét tam giác ADE có ADC^<AEB^⇒AD>AE
a) Tìm nghiệm của đa thức: P(y)=12y+3
b) Chứng tỏ đa thức sau không có nghiệm: .
a) P(y) = 12y+3
Ta có P(y) = 0 hay 12y+3=0 ⇒12y=−3⇒y=−3.2=−6
Vậy nghiệm của đa thức P(y) là .y = -6
b) Tại y = a bất kỳ ta có:Q(a)=a4+1≥0+1>0
Vậy đa thức Q(y) không có nghiệm.






