Bộ 12 Đề thi Hóa học 11 giữa kì 1 có đáp án (Đề 9)
Đề thi

Bộ 12 Đề thi Hóa học 11 giữa kì 1 có đáp án (Đề 9)

A
Admin
Hóa họcLớp 1151 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

Ba(OH)2.

Fe(OH)3.

Mg(OH)2.

Zn(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án D

Chất là hiđroxit lưỡng tính là: Zn(OH)2.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch X có pH = 12. Dung dịch X có môi trường

kiềm.

trung tính.

không xác định được.

axit.

Xem đáp án

Đáp án A

Dung dịch X có pH = 12 >7 suy ra dung dịch X có môi trường kiềm.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau:

chất điện li mạnh, chất kết tủa, chất khí.

chất điện li yếu, chất kết tủa, chất khí.

chất điện li mạnh, chất dễ tan, chất khí.

chất điện li yếu, chất dễ tan, chất khí.

Xem đáp án

Đáp án B

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau:chất điện li yếu, chất kết tủa, chất khí.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất hóa học của NH3

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa yếu.

tính bazơ mạnh, tính khử yếu.

tính khử mạnh, tính bazơ yếu.

tính bazơ yếu, tính oxi hóa mạnh.

Xem đáp án

Đáp án C

Tính chất hóa học của NH3 là:tính khử mạnh, tính bazơ yếu.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit nào sau đây là axit 2 nấc?

H3PO4.

HNO3.

H2SO4.

HCl.

Xem đáp án

Đáp án C

H2SO4→ H++ HSO4-

HSO4-Axit nào sau đây là axit hai nấc? (ảnh 1)H+ + SO42-

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là bazơ?

H2SO4.

NH4NO3.

LiCl.

NaOH.

Xem đáp án

Đáp án D

Theo thuyết A-rê-ni-ut, bazơ là những chất khi tan trong nước phân li ra ion OH-

Suy ra chọn: NaOH.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức của liti nitrua là

LiN3.

LiNO3.

Li3N.

LiN.

Xem đáp án

Chọn C

Công thức của liti nitrua là:Li3N.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, amoniac là chất

khí, màu nâu, mùi xốc.

lỏng, màu nâu, mùi khai.

khí, không màu, mùi khai.

lỏng, không màu, mùi xốc.

Xem đáp án

Chọn C

Ở điều kiện thường, amoniac là chất khí, không màu, mùi khai.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình ion thu gọn H++ OH-→ H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau đây?

H2SO4+ BaCl2 → BaSO4+ 2HCl.

HNO3+ KOH → KNO3+ H2O.

KCl + AgNO3 → AgCl + KNO3.

CO2+ 2NaOH → Na2CO3+ H2O.

Xem đáp án

Đáp án B

HNO3+ KOH → KNO3+ H2O.

Có phương trình ion thu gọn H++ OH-→ H2O

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Để điều chế 6 lít NH3từ N2và H2với hiệu suất 25% thì thể tích khí N2(lít) cần dùng ở cùng điều kiện là bao nhiêu?

7,5.

24,0.

12,0.

15,0.

Xem đáp án

Đáp án C

Để điều chế 6 lít NH3từ N2và H2với hiệu suất 25% thì thể tích khí N2(lít) cần dùng ở cùng điều kiện là bao nhiêu?       (ảnh 1)

Do hiệu suất 25% nên:

Để điều chế 6 lít NH3từ N2và H2với hiệu suất 25% thì thể tích khí N2(lít) cần dùng ở cùng điều kiện là bao nhiêu?       (ảnh 2)(thực tế) = 100. Để điều chế 6 lít NH3từ N2và H2với hiệu suất 25% thì thể tích khí N2(lít) cần dùng ở cùng điều kiện là bao nhiêu?       (ảnh 3)= 12 lit

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với dãy các chất nào sau đây?

H2, O2.

Mg, O2.

Mg, H2.

Ca, O2.

Xem đáp án

Đáp án C

Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với dãy các chất: Mg, H2.

N2+ 3Mg → Mg3N2

N2+ 3H2Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với dãy các chất nào sau đây? (ảnh 1)2NH3

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị pH của 75 ml dung dịch chứa 0,3 gam NaOH là

12,0.

2,0.

13,0.

1,0.

Xem đáp án

Đáp án C

Số mol NaOH là: nNaOH= Giá trị pH của 75 ml dung dịch chứa 0,3 gam NaOH là          (ảnh 1)= 7,5.10-3mol

[OH-] = Giá trị pH của 75 ml dung dịch chứa 0,3 gam NaOH là          (ảnh 2)= 0,1

Suy ra pOH-= -log(0,1) = 1

Suy ra pH = 14 – 1 = 13

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Muối amoni nào khi bị nhiệt phân không tạo thành khí NH3?

NH4Cl.

NH4HCO3.

(NH4)2CO3.

NH4NO3.

Xem đáp án

Đáp án D

NH4NO3→ 2H2O + N2O

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất điện li là chất tan trong nước

phân li hoàn toàn ra ion.

phân li một phần ra ion.

tạo dung dịch dẫn điện tốt.

phân li ra ion.

Xem đáp án

Đáp án D

Chất điện li là chất tan trong nước phân li ra ion.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

Cu2+, Ag+, Cl-, CO32-.

Al3+, Ba2+, SO42-, Cl-.

Na+, K+, OH-, SO42-.

K+, Ca2+, OH-, CO32-.

Xem đáp án

Đáp án C

Để cùng tồn tại trong 1 dung dịch thì các ion trên không phản ứng với nhau tạo ra kết tủa, khí hay điện li yếu.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nitơ phản ứng được với dãy các chất nào sau đây để tạo ra các hợp chất khí?

O2, Ba.

H2, O2.

Na, K.

H2, Ca.

Xem đáp án

Đáp án B

N2+ 3H2Nitơ phản ứng được với dãy các chất nào sau đây để tạo ra các hợp chất khí? (ảnh 1)2NH3

N2+ O2→ 2NO

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Môi trường axit là môi trường trong đó

[H+] >[OH-].

[H+] < [OH-].

[H+] = [OH-].

[H+]< 1,0.10-7M.

Xem đáp án

Đáp án A

Môi trường axit là môi trường trong đó [H+] >[OH-].

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Vị trí của nitơ trong bảng hệ thống tuần hoàn là

ô 7, chu kỳ 2, nhóm VA.

ô 14, chu kỳ 2, nhóm VA.

ô 7, chu kỳ 3, nhóm IIIA.

ô 14, chu kỳ 3, nhóm IIIA.

Xem đáp án

Đáp án A

Vị trí của nitơ trong bảng hệ thống tuần hoàn là ô 7, chu kỳ 2, nhóm VA.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là muối axit?

Ba(OH)2.

Al(NO3)3.

NaHSO4.

HCl.

Xem đáp án

Đáp án A

Muối axit là muối mà hidro trong gốc axit vẫn còn khả năng phân li ra H+.

Muối axit là: NaHSO4.

NaHSO4→ Na++ HSO4-

HSO4-→ H++ SO42-

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch KOH dư vào 100 ml dung dịch (NH4)2SO41M. Đun nóng nhẹ, thu được V lít khí NH3thoát ra (đktc). Giá trị của V là

4,48.

2,24.

3,36.

1,12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho dung dịch KOH dư vào 100 ml dung dịch (NH4)2SO41M (ảnh 1)= 0,1 mol

Cho dung dịch KOH dư vào 100 ml dung dịch (NH4)2SO41M (ảnh 2)

Vậy Cho dung dịch KOH dư vào 100 ml dung dịch (NH4)2SO41M (ảnh 3)= 0,2.22,4 = 4,48 lit.