Bộ 12 Đề thi Hóa học 11 giữa kì 1 có đáp án (Đề 12)
Đề thi

Bộ 12 Đề thi Hóa học 11 giữa kì 1 có đáp án (Đề 12)

A
Admin
Hóa họcLớp 1172 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Xem đáp án

Đáp án: C

Chất điện li yếu gồm: axit trung bình và yếu, bazơ không tan, H2O, một số muối.

⇒ Chất điện li yếu là: H2SO3.

2. Tự luận
1 điểm

N2thể hiện tính khử trong phản ứng với

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là:D

N2thể hiện tính khử trong phản ứng với O2

N2+ O2→ 2NO (đk: tia lửa điện)

Trong phản ứng này, số oxi hóa của N tăng từ 0 lên +2. Do đó, N2thể hiện tính khử.

3. Tự luận
1 điểm

Chất nào sau đây là axit theo Areniut?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là:A

Theo Areniut axit là chất khi tan trong nước phân li cho ion H+.

Vậy HCl là axit theo Areniut:

HCl → H++ Cl-

4. Tự luận
1 điểm

Chất nào dưới đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với NaOH?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là:C

NaHCO3+ HCl → NaCl + CO2+ H2O

NaHCO3+ NaOH → Na2CO3+ H2O

5. Tự luận
1 điểm

HNO3 không thể hiện tính oxi hóa mạnh khi phản ứng với chất nào sau đây?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là:D

Axit HNO3không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với Fe2O3vì không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố trước và sau phản ứng.

Fe2O3+ 6HNO3→ 2Fe(NO3)3+ 3H2O

6. Tự luận
1 điểm

Nhúng quỳ tím vào dung dịch chứa chất nào sau đây, quỳ chuyển sang màu đỏ?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là:A

Dung dịch có môi trường axit làm quỳ tím chuyển đỏ.

Dung dịch HCl là dung dịch axit, làm quỳ tìm chuyển sang màu đỏ.

7. Tự luận
1 điểm

Ở cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất và nồng độ, dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

CH3COOH, H2S là chất điện li yếu nên dẫn điện kém. 

So sánh HCl và H2SO4(2 chất điện li mạnh) thấy H2SO4phân li ra nhiều ion hơn.

Vậy ở cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất và nồng độ, dung dịch dẫn điện tốt nhất là: H2SO4

8. Tự luận
1 điểm

Kim loại không phản ứng trong dung dịch HNO3đặc, nguội là

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là:B

Kim loại không phản ứng trong dung dịch HNO3đặc, nguội là Al.

9. Tự luận
1 điểm

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là:D\(\)

NH4HCO3Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?A. CaCO3.B. NaCl.C. (NH4)3PO4.D. NH4HCO3. (ảnh 1)NH3+ CO2+ H2O

Khi sử dụng bột nở này, khí NH3và CO2thoát ra làm cho bánh căng phồng và xốp.

10. Tự luận
1 điểm

Phản ứng chỉ có phương trình ion rút gọn: 2H++ S2- → H2S là:

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Na2S + 2HCl → H2S + 2NaCl

Có phương trình ion rút gọn: 2H++ S2- → H2S

11. Tự luận
1 điểm

Nguyên tố nitơ có số oxi hóa trong các hợp chất sau: NO, NO2, NH3, NH4Cl, N2O lần lượt là

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là:A

Nguyên tố nitơ có số oxi hóa trong các hợp chất sau: NO, NO2, NH3, NH4Cl, N2O lần lượt là: +2, +4, -3, -3, +1

12. Tự luận
1 điểm

Dãy các muối amoni khi bị nhiệt phân đều tạo khí NH3là:

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là:A

(NH4)2CO3Dãy các muối amoni khi bị nhiệt phân đều tạo khí NH3là:A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.                           B. NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO2.C. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2.                             (ảnh 1)2NH3+ CO2+ H2O

NH4HCO3Dãy các muối amoni khi bị nhiệt phân đều tạo khí NH3là:A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.                           B. NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO2.C. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2.                             (ảnh 2)NH3+ CO2+ H2O

NH4Cl Dãy các muối amoni khi bị nhiệt phân đều tạo khí NH3là:A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.                           B. NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO2.C. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2.                             (ảnh 3)NH3+ HCl

Chú ý:

NH4NO3Dãy các muối amoni khi bị nhiệt phân đều tạo khí NH3là:A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.                           B. NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO2.C. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2.                             (ảnh 4)N2O + 2H2O

13. Tự luận
1 điểm

Dãy gồm các ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là:C

Dãy gồm các ion không cùng tồn tại trong một dung dịch là: NH4+, OH-, Fe3+, Cl-

Do Fe3++ 3OH-→ Fe(OH)3Dãy gồm các ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?A. Na+ , NO3 -, Mg2+, Cl-.         B. Fe3+, NO3-, Mg2+, Cl-.    C. NH4+, OH-, Fe3+, Cl-.      D. H+, NH4+, SO42-, Cl-. (ảnh 1)

NH4++ OH-→ NH3+ H2O

14. Tự luận
1 điểm

Dung dịch A có a mol NH4+, b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là:C

Theo định luật bảo toàn điện tích, trong một dung dịch có: điện tích cation = điện tích anion

Suy ra a + 2b = 2c + d.

15. Tự luận
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là:B

Vì có liên kết 3 nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.

A sai vì N2không độc.

C sai vì khi tác dụng với kim loại hoạt động nitơ thể hiện tính oxi hóa.

D sai vì số oxi hóa cao nhất của nitơ trong hợp chất là +5.

16. Tự luận
1 điểm

Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein. Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là

Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein. Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm làA. Nước phun vào bình và chuy (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là:D

- Do NH3tan tốt trong nước nên thể tích NH3trong bình giảm → nước phun vào bình.

- Khi NH3tan trong nước thì tạo thành dung dịch bazơ yếu nên làm nước hòa tan sẵn phenolphthalein chuyển màu hồng

→ Hiện tượng: Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.

17. Tự luận
1 điểm

Cho 2,8 gam N2, tác dụng với 0,8 gam H2, biết hiệu suất phản ứng đạt 20%. Thể tích khí NH3thu được sau phản ứng (đktc) là

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là:A

Cho 2,8 gam N2, tác dụng với 0,8 gam H2, biết hiệu suất phản ứng đạt 20%. Thể tích khí NH3thu được sau phản ứng (đktc) làA. 0,896 lít.B. 1,120 lít.C. 0,672 lít.D. 1,344 lít.   (ảnh 1)mol, Cho 2,8 gam N2, tác dụng với 0,8 gam H2, biết hiệu suất phản ứng đạt 20%. Thể tích khí NH3thu được sau phản ứng (đktc) làA. 0,896 lít.B. 1,120 lít.C. 0,672 lít.D. 1,344 lít.   (ảnh 2)mol

Phương trình phản ứng:

N2+ 3H2⇄ 2NH3

Xét tỉ lệ: Cho 2,8 gam N2, tác dụng với 0,8 gam H2, biết hiệu suất phản ứng đạt 20%. Thể tích khí NH3thu được sau phản ứng (đktc) làA. 0,896 lít.B. 1,120 lít.C. 0,672 lít.D. 1,344 lít.   (ảnh 3)suy ra N2phản ứng hết, H2

Suy ra Cho 2,8 gam N2, tác dụng với 0,8 gam H2, biết hiệu suất phản ứng đạt 20%. Thể tích khí NH3thu được sau phản ứng (đktc) làA. 0,896 lít.B. 1,120 lít.C. 0,672 lít.D. 1,344 lít.   (ảnh 4)(phản ứng) = 0,1.20% = 0,02 mol

Cho 2,8 gam N2, tác dụng với 0,8 gam H2, biết hiệu suất phản ứng đạt 20%. Thể tích khí NH3thu được sau phản ứng (đktc) làA. 0,896 lít.B. 1,120 lít.C. 0,672 lít.D. 1,344 lít.   (ảnh 5)

Theo phương trình phản ứng Cho 2,8 gam N2, tác dụng với 0,8 gam H2, biết hiệu suất phản ứng đạt 20%. Thể tích khí NH3thu được sau phản ứng (đktc) làA. 0,896 lít.B. 1,120 lít.C. 0,672 lít.D. 1,344 lít.   (ảnh 6)= 0,04 mol

Thể tích khí NH3thu được sau phản ứng (đktc) là: 0,04.22,4 = 0,896 lít

18. Tự luận
1 điểm

Cho dung dịch KOH đến dự vào 50 ml (NH4)2SO41M, đun nóng nhẹ. Sau phản ứng thu được thể tích khí thoát ra (đktc) là

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là:B

Cho dung dịch KOH đến dự vào 50 ml (NH4)2SO41M, đun nóng nhẹ. Sau phản ứng thu được thể tích khí thoát ra (đktc) làA. 1,12 lít.B. 2,24 lít.C. 4,48 lít.D. 0,112 lít.  (ảnh 1)= 0,05 mol

Phương trình phản ứng :

Cho dung dịch KOH đến dự vào 50 ml (NH4)2SO41M, đun nóng nhẹ. Sau phản ứng thu được thể tích khí thoát ra (đktc) làA. 1,12 lít.B. 2,24 lít.C. 4,48 lít.D. 0,112 lít.  (ảnh 2)

Theo phương trình phản ứng: Cho dung dịch KOH đến dự vào 50 ml (NH4)2SO41M, đun nóng nhẹ. Sau phản ứng thu được thể tích khí thoát ra (đktc) làA. 1,12 lít.B. 2,24 lít.C. 4,48 lít.D. 0,112 lít.  (ảnh 3)= 0,1 mol

Vậy V = 0,1.22,4 = 2,24 lit

19. Tự luận
1 điểm

Trộn 70ml dung dịch HCl 0,12M với 30ml dung dịch Ba(OH)20,10M thu được dung dịch A. pH của dung dịch A là

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là:B

Ta có: Trộn 70ml dung dịch HCl 0,12M với 30ml dung dịch Ba(OH)20,10M thu được dung dịch A. pH của dung dịch A làA. 0,26.B. 1,62.C. 1,26.D. 2,62. (ảnh 1)= nHCl= 0,12.0,07 = 0,0084 mol

Trộn 70ml dung dịch HCl 0,12M với 30ml dung dịch Ba(OH)20,10M thu được dung dịch A. pH của dung dịch A làA. 0,26.B. 1,62.C. 1,26.D. 2,62. (ảnh 2)= 2.0,03.0,1=0,006 mol

Phương trình: H++ OH-→ H2O

Nhận thấy Trộn 70ml dung dịch HCl 0,12M với 30ml dung dịch Ba(OH)20,10M thu được dung dịch A. pH của dung dịch A làA. 0,26.B. 1,62.C. 1,26.D. 2,62. (ảnh 3)nên H+

Suy ra Trộn 70ml dung dịch HCl 0,12M với 30ml dung dịch Ba(OH)20,10M thu được dung dịch A. pH của dung dịch A làA. 0,26.B. 1,62.C. 1,26.D. 2,62. (ảnh 4)(dư) = 0,0084 − 0,006 = 0,0024 mol

[H+dư] = Trộn 70ml dung dịch HCl 0,12M với 30ml dung dịch Ba(OH)20,10M thu được dung dịch A. pH của dung dịch A làA. 0,26.B. 1,62.C. 1,26.D. 2,62. (ảnh 5)= 0,024M

Suy ra pH = −lg[H+] = −log(0,024) = 1,62

20. Tự luận
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là:A

A đúng vì pH tăng thì nồng độ OH- trong dung dịch tăng nên độ axit giảm

C. pH < 7 là môi trường axit làm quỳ hóa đỏ

D. pH >7 là môi trường bazơ làm quỳ hóa xanh

21. Tự luận
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) NH3là chất khí có mùi khai và tan nhiều trong nước.

(2) Tất cả các muối amoni đều tan trong nước và bền nhiệt.

(3) Trong công nghiệp, N2được điều chế bằng phương pháp chưng cất phân đoạn không khi lỏng.

(4) Dung dịch HNO3đặc phản ứng với tất cả các kim loại.

Số phát biểu đúng là

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Phát biểu đúng: (1), (3)

Phát biểu (2) sai vì các muối amoni kém bền với nhiệt.

Phát biểu (4) sai vì HNO3không phản ứng được với vàng và Pt.

22. Tự luận
1 điểm

Hòa tan hết hỗn hợp 3 kim loại Al, Zn, Mg trong dung dịch HNO3loãng vừa đủ, thu được dung dịch X và không thấy khí thoát ra. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan (trong đó O chiếm 61,364% về khối lượng). Nung m gam muối khan nói trên với khối lượng không đối, thu được 19,2 gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất giá trị nào sau đây?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là:B

Do sau khi hòa tan kim loại bằng HNO3không có khí thoát ra nên sản phẩm khử là NH4NO3.

Muối có Mg(NO3)2, Al(NO3)3, Zn(NO3)2và NH4NO3

Suy ra chất rắn nung nóng có MgO, ZnO, Al2O3

Đặt khối lượng kim loại trong 19,2 g rắn trên là x gam và số mol O là y mol

Suy ra x + 16y =19,2 mol

Trong muối nitrat của kim loại trong X có Hòa tan hết hỗn hợp 3 kim loại Al, Zn, Mg trong dung dịch HNO3loãng vừa đủ, thu được dung dịch X và không thấy khí thoát ra. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan (trong đó O chiếm 61 (ảnh 1)= 2y

Bảo toàn e có Hòa tan hết hỗn hợp 3 kim loại Al, Zn, Mg trong dung dịch HNO3loãng vừa đủ, thu được dung dịch X và không thấy khí thoát ra. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan (trong đó O chiếm 61 (ảnh 2)Hòa tan hết hỗn hợp 3 kim loại Al, Zn, Mg trong dung dịch HNO3loãng vừa đủ, thu được dung dịch X và không thấy khí thoát ra. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan (trong đó O chiếm 61 (ảnh 3)= 0,25y

Trong muối khan của dung dịch X có 

%O = Hòa tan hết hỗn hợp 3 kim loại Al, Zn, Mg trong dung dịch HNO3loãng vừa đủ, thu được dung dịch X và không thấy khí thoát ra. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan (trong đó O chiếm 61 (ảnh 4)= 61,364%

Nên x = 12,8 và y = 0,4

Suy ra m = x + 62.2y + 80.0,25y = 70,4 gam.

23. Tự luận
1 điểm

Cho dung dịch các chất: Ca(HCO3)2, NaOH, (NH4)2CO3, KHSO4, BaCl2 . Ở điều kiện thường khi trộn từng cặp 2 chất với nhau. Số cặp chất xảy ra phản ứng là

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là:C

Ca(HCO3)2+ 2NaOH → CaCO3↓ + Na2CO3+ 2H2O

Ca(HCO3)2+ (NH4)2CO3→ CaCO3↓ + 2NH4HCO3

Ca(HCO3)2+ 2KHSO→ CaSO4+ K2SO4+ 2CO2↑ + 2H2O

2NaOH + (NH4)2CO3→ Na2CO3+ 2NH3↑ + 2H2O

2NaOH + 2KHSO4→ Na2SO4+ K2SO4+ 2H2O

(NH4)2CO3+ 2KHSO4→ K2SO4+ (NH4)2SO+ CO2↑ + 2H2O

(NH4)2CO3+ BaCl2→ BaCO3↓ + 2NH4Cl

KHSO4+ BaCl2→ BaSO4↓ + KCl + HCl 

Hoặc 2KHSO4+ BaCl2BaSO4↓ + K2SO4+ 2HCl

24. Tự luận
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp X gồm S, FeS và FeS2trong dung dịch HNO3, đặc nóng, dư thu được 0,48 mol NO2(là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2dư, lọc và nung kết tủa đến khối lượng không đổi được m gam hỗn hợp rắn Z. Giá trị của m là

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là:D

Coi hỗn hợp X chỉ gồm Fe và S

Gọi nFe= a mol; nS= b mol

Suy ra 56a + 32b = 3,76 (1)

Bảo toàn electron có: ne nhường = ne nhận

Suy ra 3a + 6b = 0,48 (2)

Từ (1) và (2) suy ra: a = 0,03; b = 0,065

Kết tủa thu được gồm Fe(OH)3và BaSO4

Suy ra Z gồm Fe2O3và BaSO4

Áp dụng ĐLBT nguyên tố với Fe và S, có:

Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp X gồm S, FeS và FeS2trong dung dịch HNO3, đặc nóng, dư thu được 0,48 mol NO2(là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dị (ảnh 1)Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp X gồm S, FeS và FeS2trong dung dịch HNO3, đặc nóng, dư thu được 0,48 mol NO2(là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dị (ảnh 2)nFe= 0,015 mol

Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp X gồm S, FeS và FeS2trong dung dịch HNO3, đặc nóng, dư thu được 0,48 mol NO2(là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dị (ảnh 3)= nS= 0,065 mol

Ta có: m = Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp X gồm S, FeS và FeS2trong dung dịch HNO3, đặc nóng, dư thu được 0,48 mol NO2(là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dị (ảnh 4)+ Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp X gồm S, FeS và FeS2trong dung dịch HNO3, đặc nóng, dư thu được 0,48 mol NO2(là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dị (ảnh 5)= 0,015.160 + 0,065.233 = 17,545 gam