Bộ 12 Đề thi Hóa học 11 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Bộ 12 Đề thi Hóa học 11 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 1)

A
Admin
Hóa họcLớp 1175 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Các ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

Na+,Mg2+,NO3-,PO43-.

Ba2+,Na+,Cl-,HCO3-.

Ag+,Fe2+,HCO32-,NO3-.

K+,Al3+,Cl-,CO32-.

Xem đáp án

Chọn C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn các cặp chất và dung dịch sau:

(1) NaHSO4 + NaHSO3;

(2) Na3PO4 + K2SO4;

(3) AgNO3 + Fe(NO3)2;

(4) CH3COONa + H2O;

(5) CuS + HNO3 (đ, t°);

(6) Ba(OH)2 + H3PO4;

(7) Ca(HCO3)2 + NaOH;

(8) NaOH + Al(OH)3;

(9) MgSO4 + HCl.

Số phản ứng axit - bazơ xảy ra là

4.

5.

7.

6.

Xem đáp án

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li?

CaO + CO2 → CaCO3.

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu.

Ba(NO3)2 + 2NaOH → Ba(OH)2 + 2NaNO3.

MgSO4 + Ca(OH)2 → Mg(OH)2 + CaSO4.

Xem đáp án

Chọn D

A sai vì là phản ứng hóa hợp.

B sai vì là phản ứng thế.

C sai vì không thỏa mãn điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 0,5M và HNO3 0,5M vào 100 ml dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M, thu được V lít khí CO2 (ở đktc). Giá trị của V là

1,12.

2,24.

3,36.

4,48.

Xem đáp án

Chọn A

Phản ứng xảy ra theo thứ tự:

Đề kiểm tra Giữa kì 1 Hóa học 11 có đáp án (Trắc nghiệm - Đề 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4.

(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4.

(3) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư.

(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2.

(5) Sục H2S và dung dịch Ca(OH)2 dư.

(6) Nhỏ từ từ dung dịch K2CO3 vào dung dịch FeCl3.

(7) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.

(8) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.

Số thí nghiệm tạo ra kết tủa là

4

5

6

7

Xem đáp án

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X là muối khi tan trong nước tạo ra dung dịch có môi trường axit. Khi cho X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư hay dung dịch KOH dư đều thu được kết tủa (sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn). X là

Al2(SO4)3.

ZnSO4.

Na2SO4.

CuSO4.

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Quỳ tím hóa đỏ khi cho vào dung dịch có pH nào sau đây?

7.

8,5.

2.

9.

Xem đáp án

Chọn C

Dung dịch có môi trường axit (pH < 7) làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dung dịch có [H+]<[OH-] thì dung dịch đó có môi trường

axit.

bazơ.

trung tính.

không xác định được.

Xem đáp án

Chọn B

Dung dịch có [H+]<[OH-] thì có môi trường bazơ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch X gồm 0,15 mol K+; 0,3 mol Mg2+; 0,25 mol Na+; a mol Cl- và b mol SO42-. Cô cạn dung dịch X thu được 61,8 gam muối khan. Giá trị của b là

0,4.

0,3.

0,2.

0,5.

Xem đáp án

Chọn B

Bảo toàn điện tích có:

Đề kiểm tra Giữa kì 1 Hóa học 11 có đáp án (Trắc nghiệm - Đề 1)

Cô cạn dung dịch X có mmuối- = ∑mion → 35,a + 96b = 43 (2)

Từ (1) và (2) có: a = 0,4 và b = 0,3.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

H2SO4 → 2H+ + SO42- .

CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+.

HF → H+ + F-.

KClO → K+ + ClO-.

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các chất sau: HNO2, CH3COOH, C6H6, HCOOH, C6H12O6, C2H5OH, NaClO, CH4, NaOH, NH4NO3 , H2S. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là

7.

5.

6.

4.

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn 100 ml dung dịch NaOH có pH = 11 với 50 ml dung dịch KOH có pH = 12 thu được dung dịch X. Nồng độ ion OH trong dung dịch X là

7.10-12 M.

4,3.10-11 M.

4.10-3 M.

7,3.10-2 M.

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thêm một ít dung dịch HCl vào dung dịch CH3COOH thì nồng độ ion CH3COO- trong dung dịch thu được sẽ thay đổi như thế nào so với dung dịch ban đầu?

Tăng.

Giảm.

Không đổi.

Tăng sau đó giảm.

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,266 lít dung dịch X gồm NaOH 0,5M và Ba(OH)2 0,25M vào 140 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,3 M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

5,46.

20,9545.

34,818.

15,4945.

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M có giá trị pH là

13,6.

0,4.

0,5.

13,5.

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho từ từ dung dịch KHSO4 vào lượng dư dung dịch CaHCO32 thì

có sủi bọt khí CO2, có kết tủa trắng CaSO4, trong dung dịch có K2CO3.

có sủi bọt khí CO2, có kết tủa trắng CaSO4CaCO3, trong dung dịch có KHCO3.

có sủi bọt khí CO2, có kết tủa trắng CaSO4, trong dung dịch có KHCO3.

có sủi bọt khí CO2, có kết tủa trắng CaSO4CaCO3, trong dung dịch có KHSO4.

Xem đáp án

Chọn C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dung dịch H3PO4 có tất cả bao nhiêu anion (bỏ qua sự phân li của nước)?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 100ml dung dịch X chứa KOH 0,13M và Ba(OH)2 0,1M tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 x mol/lít. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch có pH = 2. Giá trị của x là

0,03.

0,09.

0,06.

0,045.

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây không dẫn điện?

Dung dịch HCl trong nước.

Dung dịch glucozơ trong nước.

Dung dịch NaCl trong nước.

Dung dịch NaOH trong nước.

Xem đáp án

Chọn B

Glucozơ trong nước không phân li ra ion nên không dẫn điện.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo thuyết Areniut, phát biểu nào sau đây đúng?

Axit axetic (CH3COOH) là axit nhiều nấc.

Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.

Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra ion OH-.

Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.

Xem đáp án

Chọn C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32- và SO42-. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí. Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 43 gam kết tủa. Lấy 200 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 8,96 lít khí NH3. Các phản ứng hoàn toàn, các thể tích khí đều đo ở đktc. Tổng khối lượng muối có trong 300 ml dung dịch X là

71,4 gam.

23,8 gam.

86,2 gam.

119 gam.

Xem đáp án

Chọn A

Gọi số mol Na+, NH4+, CO32- và SO42- trong 100ml dung dịch X lần lượt là x, y, z và t.

Bảo toàn điện tích có: x + y – 2z – 2t = 0 (1)

Cho 100ml X tác dụng với HCl dư:

Đề kiểm tra Giữa kì 1 Hóa học 11 có đáp án (Trắc nghiệm - Đề 1)

→ z = 0,1 (2)

Cho 100ml X tác dụng với BaCl2 dư:

Đề kiểm tra Giữa kì 1 Hóa học 11 có đáp án (Trắc nghiệm - Đề 1)

m↓ = 43 (gam) → 197z + 233t = 43 (3)

Cho 100 ml X tác dụng với NaOH

Đề kiểm tra Giữa kì 1 Hóa học 11 có đáp án (Trắc nghiệm - Đề 1)

→ y = 0,2 (4)

Từ (1); (2); (3); (4) có x = y = 0,2; z = 0,1; t = 0,1.

Tổng khối lượng muối trong 300ml dung dịch là:

m = 3. (0,2.23 + 0,2.18 + 0,1.60 + 0,1.96) = 71,4 gam. 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dung dịch có chứa các ion: NH4+ (0,1 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1 mol), và CO32- (x mol). Cho dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

9,85.

14,775.

19,7.

16,745.

Xem đáp án

Chọn B

Bảo toàn điện tích có: 0,1 + 0,15 = 0,1 + 2x → x = 0,075 mol

Đề kiểm tra Giữa kì 1 Hóa học 11 có đáp án (Trắc nghiệm - Đề 1)

m↓ = 0,075.197 = 14,775 gam.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: K2CO3; (NH4)2CO3; Al(OH)3; Fe(OH)2; Zn(OH)2; Ag; Cr(OH)3; Cu(OH)2; Al; Zn; CuS. Số chất tác dụng được với HCl là

8.

10.

9.

7.

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho từ từ z mol khí CO2 vào hỗn hợp A gồm x mol NaOH và y mol Ba(OH)2 thấy kết tủa xuất hiện, tăng dần đến cực đại và tan đi một phần. Sau phản ứng, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

197(x + 2y - z).

197(x + y - z).

197(z - x - 2y).

197(2z - x - y).

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 →;

(2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →;

(3) Na2SO4 + BaCl2 →;

(4) H2SO4 + BaSO3 → ;

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 →;

(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →.

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:

(1), (2), (3), (6).

(1), (3), (5), (6).

(2), (3), (4), (6).

(3), (4), (5), (6).

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Muối nào sau đây là muối axit?

NH4HCO3.

HCOONa.

HCOONH4.

(NH4)2CO3.

Xem đáp án

Chọn A

Muối axit là muối mà gốc axit vẫn còn Hiđro có thể phân li ra ion H+.

→ NH4HCO3 là muối axit.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp gồm Na và Ba tan hoàn toàn trong nước thu được dung dịch X và 1,008 lít khí H2SO4 (ở đktc). Thể tích dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 1M cần dùng để trung hòa X là

60ml.

15ml.

45ml.

30ml.

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 phương trình ion rút gọn:

(1) M2+ + X → M + X2+;

(2) M + 2X3+ → M2+ +2X2+.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

Tính khử: X > X2+ >M.

Tính khử: X2+ > M > X.

Tính oxi hóa: M2+> X3+> X2+.

Tính oxi hóa: X3+ > M2+ > X2+.

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các chất sau: C2H4; CH4; C6H6; Ca(HCO3)2, H2SO4, NaClO, Ba(OH)2, CuSO4, C2H5OH, CH3COOH, C6H12O6, CuO, CH3COONa, số chất điện li là

7.

8.

6.

5.

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch có cùng nồng độ 0,01M: Ba(OH)2 (1); H2SO4 (2); NaOH (3); Na2SO4 (4). Thứ tự giảm dần giá trị pH của các dung dịch đó là

(2), (4), (3), (1).

(1), (3), (4), (2).

(1), (3), (2), (4).

(2), (3), (4), (1).

Xem đáp án

Chọn B

Thứ tự giảm dần pH:

Ba(OH)2 (pH = 12,3) > NaOH (pH = 12) > Na2SO4 (pH = 7) > H2SO4 (pH = 1,7).