Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 9
13 câu hỏi
I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Số 351 đọc là: (0,5 điểm)
Ba năm một
Ba trăm năm mươi một
Ba trăm năm một
Ba trăm năm mươi mốt
Đáp án đúng là: D
Số 351 đọc là: Ba trăm năm mươi mốt
20 là tích của hai số nào? (0,5 điểm)
5 và 5
2 và 10
5 và 6
2 và 4
Đáp án đúng là: B
Ta có:
5 × 5 = 25
2 × 10 = 20
5 × 6 = 30
2 × 4 = 8
Vậy 20 là tích của 2 và 10.
Đồ vật có dạng khối trụ là: (0,5 điểm)




Đáp án đúng là: C
Ta có:
Đáp án A: vật có dạng khối cầu
Đáp án B: Vật có dạng khối lập phương
Đáp án C: Vật có dạng khối trụ
Đáp án D: Vật có dạng khối hộp chữ nhật.
Vậy đồ vật có dạng khối trụ là: đáp án C
Số lớn nhất có ba chữ số ghép được từ các số 2, 8, 5, 0 là: (0,5 điểm)
285
852
582
805
Đáp án đúng là: B
Ta có: 8 > 5 > 2 > 0
Số lớn nhất có ba chữ số ghép được từ các số 2, 8, 5, 0 là số tính từ trái sang phải theo thứ tự các số đã cho giảm dần.
Vậy số đó la: 852
Kết quả của phép tính 5 × 3 + 2 là: (0,5 điểm)
25
13
17
20
Đáp án đúng là: C
Ta có: 5 × 3 + 2 = 15 + 2 = 17
Vậy kết quả của phép tính 5 × 3 + 2 là: 17
A. 25 B. 13 C. 17 D. 20
Trong chuồng có cả lợn và gà. An đếm được có 10 cái chân. Số gà nhiều hơn số lợn. Số lợn trong chuồng là: (0,5 điểm)
1 con
2 con
3 con
4 con
Đáp án đúng là: A
Nếu Lợn là: 1 con thì Gà là: 3 con. Đúng
Nếu Lợn là: 2 con thì Gà là: 1 con. Không đúng.
Vậy số lợn trong chuồng là: 1 con
II. Phần tự luận (7 điểm)
Số? (1 điểm)
2 × 7 = ….. | 5 × ….. = 40 | 30 : 5 = ….. | ….. : 2 = 1 |
2 × 7 = 14 | 5 × 8 = 40 | 30 : 5 = 6 | 2 : 2 = 1 |
Viết các số sau thành tổng các trăm, chục và đơn vị (1 điểm)
809 = ….. + ….. | 587 = ….. + ….. + ….. |
809 = 800 + 9 | 587 = 500 + 80 + 7 |
Điền vào chỗ trống (1 điểm)
● Số gồm 9 trăm và 5 đơn vị viết là: ….. ● Số liền sau của 999 là: ………………. | ● 15 dm = ….. cm. ● 600 cm = ….. m. |
● Số gồm 9 trăm và 5 đơn vị viết là: 905 ● Số liền sau của 999 là: 1 000 | ● 15 dm = 150 cm. ● 600 cm = 6 m. |
>; <; =? (1 điểm)
5 cm × 6 ….. 6 dm : 2 | 25 m : 5 ….. 75 dm – 29 dm |
5 cm × 6 = 6 dm : 2 | 25 m : 5 > 75 dm – 29 dm |
Giải thích:
5 cm × 6 ….. 6 dm : 2
Ta có:
5 cm × 6 = 30 cm = 3 dm
6 dm : 2 = 3 dm
So sánh: 3 dm = 3 dm nên: 5 cm × 6 = 6 dm : 2
25 m : 5 ….. 75 dm – 29 dm
Ta có:
25 m : 5 = 5 m = 50 dm
75 dm – 29 dm = 46 dm
So sánh: 50 dm > 46 dm nên 25 m : 5 > 75 dm – 29 dm
Sắp xếp các số: 358, 199, 575, 352 theo thứ tự từ bé đến lớn. (1 điểm)
…………………………………………………………………………………………
199, 352, 358, 575
Giải thích:
So sánh các số: 358, 199, 575, 352 theo chiều từ trái sang phải:
Số hàng trăm: 1 < 3 < 5
So sánh: 358, 352 có:
Số hàng chục: 5 = 5
Số hàng đơn vị: 2 < 8 nên 352 < 358
Vậy 199 < 352 < 358 < 575
Viết phép tính và kết quả vào chỗ trống. (1 điểm)
| Có tất cả bao nhiêu bông hoa? …………………….. = ….. (bông hoa) |
Có tất cả bao nhiêu bông hoa?
4 × 5 = 20 (bông hoa)
Mẹ đóng sẵn 5 quả cam vào một túi. Từ sáng đến giờ, mẹ đã bán được 10 túi. Hỏi mẹ đã bán được bao nhiêu quả cam? (1 điểm)
Bài giải
Mẹ đã bán được số quả cam là:
5 × 10 = 50 (quả cam)
Đáp số: 50 (quả cam)









