Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 265 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

 Số liền trước của số 800 là: (0,5 điểm)

779

801

799

789

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị.

Vậy số liền trước của số 800 là: 800 – 1 = 799

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bị chia là 40, số chia là 5. Vậy thương bằng: (0,5 điểm)

35

45

9

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số bị chia là 40, số chia là 5. Vậy thương bằng: 40 : 5 = 8

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau của 14 là tích của hai số nào? (0,5 điểm)

5 và 3

2 và 7

5 và 4

2 và 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị.

Vậy số liền sau của 14 là: 14 + 1 = 15

Ta có:

5 ×3 = 15

2 × 7 = 14

5 × 4 = 20

2 × 6 = 12

Vậy số liền sau của 14 là tích của: 5 và 3

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trông các số: 639, 219, 240, 571; số lớn nhất là: (0,5 điểm)

639

219

240

571

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Các số: 639, 219, 240, 571 đều có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 2 < 5 < 6. Vậy 571 < 639

Vậy số lớn nhất là: 639.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số? (0,5 điểm)

36 + 15 > 5 × ? > 70 – 21

7

8

9

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

36 + 15 > 5 × ? > 70 – 21

Ta có:

36 + 15 = 51

70 – 21 = 49

Ta có: 51 > 5 × ? > 49

Vậy 5 × ? = 50

Vậy số cần điền là: 10

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi ngày, chị Phương đều chạy bộ quanh công viên với quãng đường là 2 km. Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là: (0,5 điểm)

9 km

14 km

12 km

20 km

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong một tuần lễ, chị Phương chạy được quãng đường là:

2 × 7 = 14 (km)

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận (7 điểm)

Tính (1 điểm)

2 × 8 = …..

5 × 6 = …..

35 : 5 = …..

14 : 2 = …..

Xem đáp án

2 × 8 = 16

5 × 6 = 30

35 : 5 = 7

14 : 2 = 7

8. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau thành tổng các trăm, chục và đơn vị (1 điểm)

209 = ….. + …..

176 = ….. + ….. + …..

Xem đáp án

209 = 200 + 9

176 = 100 + 70 + 6

9. Tự luận
1 điểm

Số? (1 điểm)

3 dm = ….. cm

15 m = ….. dm

700 cm = ….. m

200 dm = ….. m

Xem đáp án

3 dm = 30 cm

15 m = 150 dm

700 cm = 7 m

200 dm = 20 m

10. Tự luận
1 điểm

Số? (1 điểm)

….. × 2 = 10

2 × ….. = 8

….. : 5 = 5

….. : 2 = 9

Xem đáp án

5 × 2 = 10

2 × 4 = 8

25 : 5 = 5

18 : 2 = 9

11. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số: 650, 571, 905, 529 theo thứ tự từ lớn đến bé (1 điểm)

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

905, 650, 571, 529

Giải thích:

Các số: 650, 571, 905, 529 đều có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 9 > 6 > 5

So sánh: 571, 529 có:

Số hàng chục: 7 > 2 nên 571 > 529

Vậy: 905 > 650 > 571 > 529

12. Tự luận
1 điểm

Trong tiết học thể dục, các bạn của tổ Một xếp thành 2 hàng dọc. Mỗi hàng có 5 bạn.

Trong tiết học thể dục, các bạn của tổ Một xếp thành 2 hàng dọc. Mỗi hàng có 5 bạn.   a. Hỏi tổ Một có bao nhiêu bạn? (1 điểm) b. Các bạn trong một hàng đứng cách nhau 2 m. Hỏi bạn đứng đầu cách bạn đứng cuối bao nhiêu mét?  (ảnh 1)

a. Hỏi tổ Một có bao nhiêu bạn? (1 điểm)

Bài giải

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

b. Các bạn trong một hàng đứng cách nhau 2 m. Hỏi bạn đứng đầu cách bạn đứng cuối bao nhiêu mét? (1 điểm)

Trả lời: Bạn đứng đầu cách bạn đứng cuối là: ……………………….. = ….. (m)

Xem đáp án

a.

Bài giải

Tổ Một có số bạn là:

5 × 2 = 10 (bạn)

Đáp số: 10 (bạn)

 

b.

Trả lời: Bạn đứng đầu cách bạn đứng cuối là: 2 × 4 = 8 (m)