Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 7
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 7

A
Admin
ToánLớp 258 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số bị chia là 12, số chia là 2. Vậy thương bằng: (0,5 điểm)

8

4

6

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số bị chia là 12, số chia là 2. Vậy thương bằng: 12 : 2 = 6

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: (0,5 điểm)

năm mươi lăm

năm trăm linh năm

năm trăm năm

năm trăm linh lăm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: Năm trăm linh năm

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích của 5 và số liền sau của số lớn nhất có một chữ số là: (0,5 điểm) 

50

35

45

40

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số lớn nhất có một chữ số: 9

Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị.

Vậy số liền sau của 9 là: 9 + 1 = 10

Tích của 5 và 10 là: 5 × 10 = 50

Vậy tích của 5 và số liền sau của số lớn nhất có một chữ số là: 50

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số: 825, 627, 958, 609; số lớn nhất là: (0,5 điểm)

825

627

958

609

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các số: 825, 627, 958, 609 đều là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang.

Số hàng trăm: 6 < 8 < 9

Vậy số lớn nhất là: 958

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài của đường gấp khúc ABCD là: (0,5 điểm)

Độ dài của đường gấp khúc ABCD là: (0,5 điểm)   A. 25 cm   B. 28 cm   C. 3 dm  D. 4 dm (ảnh 1)

25 cm

28 cm

3 dm

4 dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

 Độ dài của đường gấp khúc ABCD là:

12 + 13 + 15 = 40 cm = 4 dm

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn đường trước cửa nhà Huy dài 50 m. Bố Huy trồng một số cây xà cừ, mỗi cây cách nhau 5 m. Số cây bố Huy trồng được là: (0,5 điểm)

Đoạn đường trước cửa nhà Huy dài 50 m. Bố Huy trồng một số cây xà cừ, mỗi cây cách nhau 5 m. Số cây bố Huy trồng được là: (0,5 điểm)   A. 11 cây   B. 10 cây   C. 9 cây  D.8 cây (ảnh 1)

11 cây

10 cây

9 cây

8 cây

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số cây bố Huy trồng được là:

50 : 5 + 1 = 11 (cây)

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận (7 điểm)

Tính (1 điểm)

2 × 9 = …..

5 × 3 = …..

45 : 5 = …..

2 : 2 = …..

Xem đáp án

2 × 9 = 18

5 × 3 = 15

45 : 5 = 9

2 : 2 = 1

8. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống (2 điểm)

● Số gồm 3 trăm và 8 chục viết là: …………………………………………………..

● Số liền sau của 789 là: ……………………………………………………………..

● Số 704 đọc là: ……………………………………………………………………...

● 6 dm = …… cm                                            500 cm = ….. m.

Xem đáp án

● Số gồm 3 trăm và 8 chục viết là: 380

● Số liền sau của 789 là: 789 + 1 = 790

● Số 704 đọc là: Bảy trăm linh tư.

● 6 dm = 60 cm                                    500 cm = 5 m.

9. Tự luận
1 điểm

Số? (1 điểm)

2 × ….. = 20

5 × ….. = 35

….. : 5 = 4

….. : 2 = 7

Xem đáp án

2 × 10 = 20

5 × 7 = 35

20 : 5 = 4

14 : 2 = 7

10. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số: 772, 291, 769, 580 theo thứ tự từ bé đến lớn (1 điểm)

Xem đáp án

291, 580, 769, 772.

Giải thích:

Các số: 772, 291, 769, 580 đều có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang:

Số hàng trăm: 2 < 5 < 7

So sánh: 772, 769 có:

Số hàng chục: 6 < 7 nên 769 < 772

Vậy 291 < 580 < 769 < 772

11. Tự luận
1 điểm

>; <; =? (1 điểm)

6 m : 2 ….. 5 dm × 6

700 + 30 ….. 500 + 80 + 2

Xem đáp án

6 m : 2 = 5 dm × 6

700 + 30 > 500 + 80 + 2

 

Giải thích:

6 m : 2 ….. 5 dm × 6

Ta có:

6 m : 2 = 3 m

5 dm × 6 = 30 dm = 3 m

So sánh: 3 m = 3 m nên 6 m : 2 = 5 dm × 6

700 + 30 ….. 500 + 80 + 2

Ta có:

700 + 30 = 1 000

500 + 80 + 2 = 580

So sánh: 1 000 > 580 nên 700 + 30 > 500 + 80 + 2

12. Tự luận
1 điểm

Nhà An có 8 chuồng thỏ, mỗi chuồng có 5 con thỏ. Hỏi nhà An nuôi bao nhiêu con thỏ? (1 điểm)

Nhà An có 8 chuồng thỏ, mỗi chuồng có 5 con thỏ. Hỏi nhà An nuôi bao nhiêu con thỏ? (1 điểm) (ảnh 1)

Xem đáp án

Bài giải

Nhà An nuôi số con thỏ là:

5 × 8 = 40 (con thỏ)

Đáp số: 40 (con thỏ)