Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 251 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

 5 là thương của hai số nào? (0,5 điểm)

14 và 2

18 và 2

25 và 5

15 và 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

14 : 2 = 7

18 : 2 = 9

25 : 5 = 5

15 : 5 = 3

Vậy 5 là thương của 25 và 5.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số 5; 10; 15; 20; …..; …..; ….; …..; 45; 50. Các số thích hợp lần lượt điền vào những chỗ chấm là: (0,5 điểm)

21; 22; 23; 24

25; 30; 35; 40

30; 35; 40; 45

41; 42; 43; 44

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dãy số 5; 10; 15; 20; …..; …..; ….; …..; 45; 50 có các số sắp xếp theo chiều tăng dần và các số liên tiếp cách nhau 5 đơn vị.

Vậy  các số thích hợp lần lượt điền vào những chỗ chấm là: 25; 30; 35; 40

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số là: (0,5 điểm)

99

111

109

110

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số là: 100

Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị.

Vậy số liền trước của 100 là: 100 – 1 = 99

Vậy số liền trước của số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số là: 99

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số: 342, 529, 299, 701; số nhỏ nhất là: (0,5 điểm)

342

529

299

701

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các số: 342, 529, 299, 701 là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải.

Số hàng trăm: 2 < 3 < 5 < 7

Vậy 299 < 342 < 529 < 701

Vậy số nhỏ nhất là: 299

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số? (0,5 điểm)

50 : 5 > ? : 2 > 2 × 4

20

18

16

14

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

50 : 5 > ? : 2 > 2 × 4

Ta có:

50 : 5 = 10

2 × 4 = 8

Nên 10 > ? : 2 > 8

Vậy ? : 2 = 9

Số cần điền là: 18

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Các bạn của tổ Một xếp thành một hàng dọc, mỗi bạn cách nhau 2 m. Bạn đứng đầu cách bạn đứng cuối 18 m. Tổ Một có số bạn là: (0,5 điểm)

Các bạn của tổ Một xếp thành một hàng dọc, mỗi bạn cách nhau 2 m. Bạn đứng đầu cách bạn đứng cuối 18 m. Tổ Một có số bạn là: (0,5 điểm)   A. 16 bạn   B. 20 bạn   C. 9 bạn  D. 10 bạn (ảnh 1)

16 bạn

20 bạn

9 bạn

10 bạn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tổ Một có số bạn là: 10 bạn.

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận (7 điểm)

Tính (1 điểm)

2 × 5 = …..

5 × 7 = …..

45 : 5 = …..

12 : 2 = …..

Xem đáp án

2 × 5 = 10

5 × 7 = 35

45 : 5 = 9

12 : 2 = 6

8. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau thành tổng các trăm, chục và đơn vị. (1 điểm)

592 = ….. + ….. + …..

726 = ….. + ….. + …..

Xem đáp án

592 = 500 + 90 + 2

726 = 700 + 20 + 6

9. Tự luận
1 điểm

Số? (1 điểm)

5 × ….. = 5

2 × ….. = 20

….. : 2 = 3

….. : 5 = 6

Xem đáp án

5 × 1 = 5

2 × 10 = 20

6 : 2 = 3

30 : 5 = 6

10. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số: 180, 365, 581, 292 theo thứ tự từ bé đến lớn (1 điểm)

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

180, 292, 365, 581.

Giải thích:

Các số 180, 365, 581, 292 đều là số có ba chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 1 < 2 < 3 < 5

Vậy 180 < 292 < 365 < 581

11. Tự luận
1 điểm

>; <; =? (1 điểm)

5 cm × 8 ….. 20 dm : 5

45 m : 5 …… 53 dm + 29 dm

Xem đáp án

5 cm × 8 = 20 dm : 5

45 m : 5 > 53 dm + 29 dm

Giải thích:

5 cm × 8 ….. 20 dm : 5

Ta có:

5 cm × 8 = 40 cm

20 dm : 5 = 4 dm = 40 cm

So sánh: 40 cm = 40 cm nên 5 cm × 8 = 20 dm : 5

45 m : 5 …… 53 dm + 29 dm

Ta có:

45 m : 5 = 9 m = 90 dm

53 dm + 29 dm = 82 dm

So sánh: 90 dm > 82 dm nên 45 m : 5 > 53 dm + 29 dm.

12. Tự luận
1 điểm

Viết phép tính và kết quả vào chỗ trống (1 điểm)

Viết phép tính và kết quả vào chỗ trống (1 điểm)   Độ dài đường gấp khúc ABCDE là: …………………………… = ….. (cm) (ảnh 1)

Độ dài đường gấp khúc ABCDE là:

…………………………… = ….. (cm)

Xem đáp án

Độ dài đường gấp khúc ABCDE là:

3 × 4 = 12 (cm)

13. Tự luận
1 điểm

6 người cùng đi tới điểm giải cứu vải thiều. Mỗi người mua 5 kg vải thiều. Hỏi 6 người đó đã mua bao nhiêu ki-lô-gam vải thiều? (1 điểm)

Xem đáp án

Bài giải

6 người đã mua số ki-lô-gam vải thiều là:

5 × 6 = 30 (kg)

Đáp số: 30 (kg)