Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 259 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số gồm 6 trăm và 3 đơn vị viết là: (0,5 điểm)

63

36

630

603

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số gồm 6 trăm và 3 đơn vị viết là: 603

2. Trắc nghiệm
1 điểm

50 là tích của hai số nào? (0,5 điểm)

7 và 2

2 và 10

10 và 5

5 và 9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

Tích của 7 và 2: 7 × 2 = 14

Tích của 2 và 10: 2 × 10 = 20

Tích của 10 và 5: 10 ×5 = 50

Tích của 5 và 9: 5 × 9 = 45

Vậy 50 là tích của 10 và 5.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có: (0,5 điểm)

Hình bên có: (0,5 điểm)   A. 5 khối trụ       B. 3 khối lập phương C. 4 khối cầu      D. 2 khối hộp chữ nhật (ảnh 1)

5 khối trụ

3 khối lập phương

4 khối cầu

2 khối hộp chữ nhật

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình bên có:

+ Khối trụ: 5. Vậy đáp án A đúng.

+ Khối lập phương: 1. Vậy đáp án B sai.

+ Khối cầu: 3. Vậy đáp án C sai.

+ Khối hộp chữ nhật: 1. Vậy đáp án D sai.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số: 653, 271, 290, 451; số nhỏ nhất là: (0,5 điểm)

653

271

290

451

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh: 653, 271, 290, 451 theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 2 < 4 < 6

So sánh: 271, 290 có:

Số hàng chục: 7 < 9 nên 271 < 290

Vậy 271 < 290 < 451 < 653.

Vậy số nhỏ nhất là: 271

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số? (0,5 điểm)

40 – 26 < 5 × ? < 2 × 8

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

40 – 26 < 5 × ? < 2 ×8

Ta có:

40 – 26 = 14

2 × 8 = 16

Vậy 14 < 5 × ? < 16

Vậy 5 × ? = 15

Số cần điền là: 3

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mỗi bữa cơm, nhà Mai có 6 người lớn ăn cơm bằng đũa. Để đủ cho mỗi người lớn có một đôi đũa, số chiếc đũa Mai cần lấy là: (0,5 điểm)

Trong mỗi bữa cơm, nhà Mai có 6 người lớn ăn cơm bằng đũa. Để đủ cho mỗi người lớn có một đôi đũa, số chiếc đũa Mai cần lấy là: (0,5 điểm)   A. 12 chiếc   B. 8 chiếc   C. 10 chiếc  D. 14 chiếc (ảnh 1)

12 chiếc

8 chiếc

10 chiếc

14 chiếc

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số chiếc đũa Mai cần lấy là:

2 × 6 = 12 (chiếc đũa)

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận (7 điểm)

Tính (1 điểm)

2 × 2 = .....

5 × 5 = .....

15 : 5 = .....

18 : 2 = .....

Xem đáp án

2 × 2 = 4

5 × 5 = 25

15 : 5 = 3

18 : 2 = 9

8. Tự luận
1 điểm

Viết các số tròn chục từ 100 đến 200 (1 điểm)

Xem đáp án

100, 110, 120, 130, 140, 150, 160, 170, 180, 190, 200

9. Tự luận
1 điểm

Số? (1 điểm)

2 × ..... = 16

5 × ..... = 30

..... : 2 = 7

..... : 5 = 8

Xem đáp án

2 ×8 = 16

5 ×6 = 30

14 : 2 = 7

40 : 5 = 8

10. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số: 180, 625, 551, 222 theo thứ tự từ bé đến lớn (1 điểm)

Xem đáp án

180, 222, 551, 625

Giải thích:

So sánh các số: 180, 625, 551, 222 theo chiều từ trái sang phải:

Số hàng trăm: 1 < 2 < 5 < 6

Vậy 180 < 222 < 551 < 625

11. Tự luận
1 điểm

>; <; =? (1 điểm)

5 cm × 9 ..... 12 dm : 2

20 m : 2 ..... 900 cm + 70 cm + 8 cm

Xem đáp án

5 cm × 9 < 12 dm : 2

20 m : 2 > 900 cm + 70 cm + 8 cm

Giải thích:

5 cm × 9 ..... 12 dm : 2

Ta có:

5 cm × 9 = 45 cm

12 dm : 2 = 6 dm = 60 cm

So sánh: 45 cm < 60 cm nên 5 cm × 9 < 12 dm : 2

20 m : 2 ..... 900 cm + 70 cm + 8 cm

Ta có:

20 m : 2 = 10 m = 1 000 cm

900 cm + 70 cm + 8 cm = 978 cm

So sánh: 1 000 cm > 978 cm nên 20 m : 2 >900 cm + 70 cm + 8 cm

12. Tự luận
1 điểm

Viết phép tính và kết quả vào chỗ trống (1 điểm)

Viết phép tính và kết quả vào chỗ trống (1 điểm)   Độ dài đường gấp khúc ABCDE là: ....................................... = ....... (cm) (ảnh 1)

Độ dài đường gấp khúc ABCDE là:

....................................... = ....... (cm)

Xem đáp án

Độ dài đường gấp khúc ABCDE là:

5 × 4 = 20 (cm)

13. Tự luận
1 điểm

Hôm nay, mẹ làm bánh. Mẹ xếp số bánh vừa làm được vào vừa đủ 6 đĩa, mỗi đĩa có 5 cái bánh. Hỏi mẹ làm được bao nhiêu cái bánh? (1 điểm)

Xem đáp án

Bài giải

Mẹ làm được số cái bánh là:

5 × 6 = 30 (cái bánh)

Đáp số: 30 (cái bánh)