Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8

A
Admin
ToánLớp 170 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số? (0,5 điểm)

Câu 1. Số? (0,5 điểm) (ảnh 1)

91

92

93

94

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình bên có: 91 quả cam.

Vậy số cần điền là: 91.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 75 đọc là: (0,5 điểm)

Bảy năm

Bảy mươi lăm

Bảy mươi năm

Bảy lăm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 75 đọc là: Bảy mươi lăm.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số chín mươi tư viết là: (0,5 điểm)

84

90

49

94

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số chín mươi tư viết là: 94

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số: 72, 73, 74, …, …, 77, 78. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (0,5 điểm)

75, 76

79, 80

70, 71

81, 82

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dãy số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần, các số liên tiếp cách nhau 1 đơn vị.

Vậy số cần điền là: 75, 76.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số: 99, 98, …, 96, …, 94. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là: (0,5 điểm)

97, 93

95, 97

97, 95

93, 92

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dãy số được sắp xếp theo thứ tự giảm dần, các số liên tiếp cách nhau 1 đơn vị.

Vậy số cần điền là: 97, 95.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số sáu mươi mốt viết là: (0,5 điểm)

62

61

65

16

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số sáu mươi mốt viết là: 61

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận (7 điểm)

Số? (2 điểm)

II. Phần tự luận (7 điểm) Bài 1. Số? (2 điểm) (ảnh 1)

Xem đáp án

                                                        II. Phần tự luận (7 điểm) Bài 1. Số? (2 điểm) (ảnh 2)

55

68

64

8. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống cho thích hợp: (2 điểm)

● 57 đọc là ………………………..

● 48 đọc là ………………………..

● 66 đọc là ………………………..

● 61 đọc là ………………………..

● Sáu mươi chín viết là ……………..

● Năm mươi sáu viết là ……………..

● Bốn mươi bảy viết là ……………..

● Bốn mươi lăm viết là ……………..

Xem đáp án

● 57 đọc là năm mươi bảy.

● 48 đọc là bốn mươi tám

● 66 đọc là sáu mươi sáu

● 61 đọc là sáu mươi mốt

● Sáu mươi chín viết là 69

● Năm mươi sáu viết là 56

● Bốn mươi bảy viết là 47

● Bốn mươi lăm viết là 45

9. Tự luận
1 điểm

Số? (1 điểm)

41

 

 

44

45

 

 

48

 

 

51

 

 

54

 

 

57

 

 

60

61

 

63

 

 

66

 

 

 

70

Xem đáp án

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

10. Tự luận
1 điểm

Số? (2 điểm)

Số? (2 điểm) (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? (2 điểm) (ảnh 2)