Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 159 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

>; <; = ? (0,5 điểm)

Câu 1. >; <; = ? (0,5 điểm) (ảnh 1)

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh hai số: 23, 28 có:

Số hàng chục: 2 = 2

Số hàng đơn vị: 3 < 8

Vậy: 23 < 28

Vậy dấu cần điền là: <

2. Trắc nghiệm
1 điểm

>; <; = ? (0,5 điểm)

72 ? 56

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh hai số: 72, 56 có:

Số hàng chục: 7 > 5 nên 72 > 56

Vậy dấu cần điền là: >

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số? (0,5 điểm)

47 < ?

28

60

39

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

47 < ?

Vậy số cần điền là: 60

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 2 chục và 8 đơn vị viết là: (0,5 điểm)

20

80

82

28

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số gồm 2 chục và 8 đơn vị viết là: 28

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số 41, chữ số 4 chỉ: (0,5 điểm)

4 chục

4 đơn vị

1 chục

1 đơn vị

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

41 gồm 4 chục và 1 đơn vị.

Vậy trong số 41, chữ số 4 chỉ: 4 chục.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số dưới đây, số có chữ số đơn vị bằng 5 là: (0,5 điểm)

52

43

25

50

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 25 gồm 2 chục và 5 đơn vị.

Vậy số có chữ số đơn vị bằng 5 là: 25

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận (7 điểm)

 >; <; = ? (1 điểm)

II. Phần tự luận (7 điểm) Bài 1. >; <; = ? (1 điểm) (ảnh 1)

Xem đáp án

55 > 33

46 < 66

27 > 25

32 < 35

8. Tự luận
1 điểm

>; <; = ? (2 điểm)

17 ….. 13

34 ….. 29

68 ….. 70

55 ….. 45

12 ….. 19

81 ….. 77

92 ….. 99

71 ….. 69

Xem đáp án

17 > 13

34 > 29

68 < 70

55 > 45

12 < 19

81 > 77

92 < 99

71 > 69

9. Tự luận
1 điểm

Viết hai số đã cho vào đúng ô trống. (2 điểm)

76 và 37

….. < …..

36 và 31

….. > …..

62 và 47

….. < …..

73 và 28

….. > …..

58 và 85

….. < …..

48 và 40

….. > …..

95 và 89

….. < …..

42 và 36

….. > …..

Xem đáp án

76 và 37

37 < 76

36 và 31

36 > 31

62 và 47

47 < 62

73 và 28

73 > 28

58 và 85

58 < 85

48 và 40

48 > 40

95 và 89

89 < 95

42 và 36

42 > 36

10. Tự luận
1 điểm

Khoanh tròn vào số lớn nhất. (1 điểm)

 Khoanh tròn vào số lớn nhất. (1 điểm)    (ảnh 1)

Xem đáp án

Khoanh tròn vào số lớn nhất. (1 điểm)    (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Số? (1 điểm)

● Số … gồm 8 chục và 6 đơn vị

● Số … gồm 7 chục và 3 đơn vị

● Số … gồm 2 chục và 8 đơn vị

● Số … gồm 6 chục và 1 đơn vị

Xem đáp án

● Số 86 gồm 8 chục và 6 đơn vị

● Số 73 gồm 7 chục và 3 đơn vị

● Số 28 gồm 2 chục và 8 đơn vị

● Số 61 gồm 6 chục và 1 đơn vị