Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 4
11 câu hỏi
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
>; <; = ? (0,5 điểm)

>
<
=
Đáp án đúng là: B
So sánh hai số: 23, 28 có:
Số hàng chục: 2 = 2
Số hàng đơn vị: 3 < 8
Vậy: 23 < 28
Vậy dấu cần điền là: <
>; <; = ? (0,5 điểm)
72 ? 56
>
<
=
Đáp án đúng là: A
So sánh hai số: 72, 56 có:
Số hàng chục: 7 > 5 nên 72 > 56
Vậy dấu cần điền là: >
Số? (0,5 điểm)
47 < ?
28
60
39
Đáp án đúng là: B
47 < ?
Vậy số cần điền là: 60
Số gồm 2 chục và 8 đơn vị viết là: (0,5 điểm)
20
80
82
28
Đáp án đúng là: D
Số gồm 2 chục và 8 đơn vị viết là: 28
Trong số 41, chữ số 4 chỉ: (0,5 điểm)
4 chục
4 đơn vị
1 chục
1 đơn vị
Đáp án đúng là: A
41 gồm 4 chục và 1 đơn vị.
Vậy trong số 41, chữ số 4 chỉ: 4 chục.
Trong các số dưới đây, số có chữ số đơn vị bằng 5 là: (0,5 điểm)
52
43
25
50
Đáp án đúng là: C
Số 25 gồm 2 chục và 5 đơn vị.
Vậy số có chữ số đơn vị bằng 5 là: 25
II. Phần tự luận (7 điểm)
>; <; = ? (1 điểm)

55 > 33 | 46 < 66 |
27 > 25 | 32 < 35 |
>; <; = ? (2 điểm)
17 ….. 13 | 34 ….. 29 | 68 ….. 70 | 55 ….. 45 |
12 ….. 19 | 81 ….. 77 | 92 ….. 99 | 71 ….. 69 |
17 > 13 | 34 > 29 | 68 < 70 | 55 > 45 |
12 < 19 | 81 > 77 | 92 < 99 | 71 > 69 |
Viết hai số đã cho vào đúng ô trống. (2 điểm)
76 và 37 ….. < ….. | 36 và 31 ….. > ….. | 62 và 47 ….. < ….. | 73 và 28 ….. > ….. |
58 và 85 ….. < ….. | 48 và 40 ….. > ….. | 95 và 89 ….. < ….. | 42 và 36 ….. > ….. |
76 và 37 37 < 76 | 36 và 31 36 > 31 | 62 và 47 47 < 62 | 73 và 28 73 > 28 |
58 và 85 58 < 85 | 48 và 40 48 > 40 | 95 và 89 89 < 95 | 42 và 36 42 > 36 |
Khoanh tròn vào số lớn nhất. (1 điểm)


Số? (1 điểm)
● Số … gồm 8 chục và 6 đơn vị ● Số … gồm 7 chục và 3 đơn vị | ● Số … gồm 2 chục và 8 đơn vị ● Số … gồm 6 chục và 1 đơn vị |
● Số 86 gồm 8 chục và 6 đơn vị ● Số 73 gồm 7 chục và 3 đơn vị | ● Số 28 gồm 2 chục và 8 đơn vị ● Số 61 gồm 6 chục và 1 đơn vị |








