Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 162 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số? (0,5 điểm)

Số? (0,5 điểm) (ảnh 1)

25

24

29

32

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình bên có các số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần, các số liên tiếp cách nhau 1 đơn vị.

Vậy số cần điền là: 29.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

>; <; =? (0,5 điểm)

>; <; =? (0,5 điểm)   A. > B. < C. = (ảnh 1)

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

28 > 26

Vậy em điền: >.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

>; <; =? (0,5 điểm)

>; <; =? (0,5 điểm)   A. > B. < C. = (ảnh 1)

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 27 < 31

Vậy em điền: <.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số? (0,5 điểm)

Số? (0,5 điểm)   A. 18 B. 20 C. 12 (ảnh 1)

18

20

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 15 > 12

Vậy số cần điền là: 12.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 6 chục và 2 đơn vị viết là: (0,5 điểm)

62

26

60

20

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số gồm 6 chục và 2 đơn vị viết là: 62

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ 0 đến 99 có bao nhiêu số tròn chục? (0,5 điểm)

7 số

8 số

9 số

10 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Từ 0 đến 99 có các số tròn chục là: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90.

Vậy từ 0 đến 99 có: 9 số tròn chục. 

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận (7 điểm)

Điền vào chỗ trống: (2 điểm)

a. Số?

67

 

 

70

71

 

 

74

 

 

77

 

 

80

 

 

 

 

 

86

b. >; <; =?

67 …. 86

77 …. 69

74 …. 80

72 …. 68

Xem đáp án

a.

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

82

82

83

84

85

86

b.

67 < 86

77 > 69

74 < 80

72 > 68

8. Tự luận
1 điểm

Số ? (2 điểm)

· 25 gồm ….. chục và ….. đơn vị

· ….. gồm 1 chục và 7 đơn vị.

· 73 gồm ….. chục và ….. đơn vị

· ….. gồm 5 chục và 8 đơn vị.

· 86 gồm ….. chục và ….. đơn vị

· ….. gồm 9 chục và 6 đơn vị.

· 47 gồm ….. chục và ….. đơn vị

· ….. gồm 3 chục và 5 đơn vị.

Xem đáp án

· 25 gồm 2 chục và 5 đơn vị

· 17 gồm 1 chục và 7 đơn vị.

· 73 gồm 7 chục và 3 đơn vị

· 58 gồm 5 chục và 8 đơn vị.

· 86 gồm 8 chục và 6 đơn vị

· 96 gồm 9 chục và 6 đơn vị.

· 47 gồm 4 chục và 7 đơn vị

· 35 gồm 3 chục và 5 đơn vị.

9. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: (1 điểm)

30     19     26

……………………

42     18     62

…………………..

75     51     88

……………………

Xem đáp án

30 19     26

19; 26; 30

42 18     62

18; 42; 62

75 51     88

51; 75; 88

10. Tự luận
1 điểm

Quan sát bức tranh và làm theo yêu cầu: (2 điểm)

a. Số?

Quan sát bức tranh và làm theo yêu cầu: (2 điểm)  a. Số? (ảnh 1)

b. Điền (√) trước loại quả có nhiều nhất và điền (x) trước loại quả có ít nhất:

Quan sát bức tranh và làm theo yêu cầu: (2 điểm)  a. Số? (ảnh 2)

Xem đáp án

Quan sát bức tranh và làm theo yêu cầu: (2 điểm)  a. Số? (ảnh 3)