Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 10
10 câu hỏi
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Số? (0,5 điểm)

23
21
24
22
Đáp án đúng là: C
Hình bên có: 24 quả cam.
Vậy số cần điền là: 24.
Số 81 đọc là: (0,5 điểm)
Tám một
Tám mốt
Tám mươi mốt
Tám mươi một
Đáp án đúng là: C
Số 81 đọc là: Tám mươi mốt.
Số sáu mươi tư viết là: (0,5 điểm)
64
46
14
16
Đáp án đúng là: A
Số sáu mươi tư viết là: 64.
Cho dãy số: 81, 82, …, 84, …, 86, 87, 88, …, 90. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là: (0,5 điểm)
83, 80, 89
83, 85, 89
85, 83, 80
89, 87, 85
Đáp án đúng là: B
Dãy số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần, các số liên tiếp cách nhau 1 đơn vị.
Vậy số cần điền là: 83, 85, 89.
Số 26 gồm 2 chục và: (0,5 điểm)
5 đơn vị
4 đơn vị
6 đơn vị
7 đơn vị
Đáp án đúng là: C
Số 26 gồm 2 chục và: 6 đơn vị
Số gồm 5 chục và 3 đơn vị viết là: (0,5 điểm)
15
53
35
13
Đáp án đúng là: B
Số gồm 5 chục và 3 đơn vị viết là: 53
II. Phần tự luận (7 điểm)
Số? (2 điểm)
1 |
|
| 4 | 5 |
|
| 8 |
| 10 |
11 |
| 13 |
|
| 16 |
| 18 |
| 20 |
| 22 |
|
| 25 |
|
|
| 29 |
|
31 |
|
|
| 35 |
| 37 | 38 |
| 40 |
|
| 43 | 44 |
|
| 47 |
|
|
|
51 |
|
|
| 55 |
|
| 58 |
| 60 |
| 62 |
| 64 |
|
|
|
| 69 |
|
71 | 72 |
|
|
| 76 | 77 |
|
| 80 |
81 |
|
| 84 | 85 |
|
| 88 |
|
|
|
| 93 | 94 |
|
| 97 | 98 |
|
|
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 77 | 78 | 80 |
81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
Điền vào chỗ trống: (2 điểm)
|
|
|
|
Số? (1 điểm)
26 ….. ….. 29 ….. 31 ….. 33 ….. 40 41 ….. | 50 ….. ….. 53 ….. 67 ….. 69 ….. 78 79 ….. | 91 ….. ….. 94 ….. 86 ….. 88 ….. 98 99 ….. |
26 2728 29 31 31 32 33 39 40 41 42 | 50 51 52 53 66 67 6869 77 78 79 80 | 91 92 93 94 85 86 8788 97 98 99 100 |
Số? (2 điểm)










