Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 164 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số 84 đọc là: (0,5 điểm)

Tám bốn

Tám mươi bốn

Tám mươi tư

Tám tư

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 84 đọc là: Tám mươi tư

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 58 gồm 5 chục và: (0,5 điểm)

3 đơn vị

5 đơn vị

6 đơn vị

8 đơn vị

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 58 gồm 5 chục và : 8 đơn vị.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số? (0,5 điểm)

Số? (0,5 điểm)   A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 (ảnh 1)

5

6

7

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

46 gồm 40 và 6

Vậy số cần điền là: 6

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của chữ số 9 trong số 19 là: (0,5 điểm)

10

90

1

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

19 = 10 + 9

Vậy giá trị của chữ số 9 trong số 19 là: 9

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số? (0,5 điểm)

Số? (0,5 điểm)   A. 45 B. 60 C. 51 (ảnh 1)

45

60

51

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 52 < 60

Vậy số cần điền là: 60.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất là: (0,5 điểm)

35

33

30

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh các số: 35, 33, 30 có:

Số hàng chục: 3 = 3 = 3

Số hàng đơn vị: 0 < 3 < 5

Vậy: 30 < 33 < 35.

Vậy số lớn nhất là: 35

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận

 Điền vào chỗ trống: (1 điểm)

II. Phần tự luận Bài 1. Điền vào chỗ trống: (1 điểm) (ảnh 1)

Xem đáp án

II. Phần tự luận Bài 1. Điền vào chỗ trống: (1 điểm) (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống: (2 điểm)

Điền vào chỗ trống: (2 điểm) (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền vào chỗ trống: (2 điểm) (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Đ, S? (1 điểm)

 

Số 65 đọc là sáu mươi năm.

 

85 gồm 5 chục và 8 đơn vị.

 

Số 81 đọc là tám mươi mốt.

 

90 là một số tròn chục.

Xem đáp án

S

Số 65 đọc là sáu mươi năm.

S

85 gồm 5 chục và 8 đơn vị.

Đ

Số 81 đọc là tám mươi mốt.

Đ

90 là một số tròn chục.

10. Tự luận
1 điểm

Số? (1 điểm)

● Số 83 gồm … chục và … đơn vị

● Số 39 gồm … chục và … đơn vị

● Số 57 gồm … chục và … đơn vị

● Số 92 gồm … chục và … đơn vị

Xem đáp án

● Số 83 gồm 8 chục và 3 đơn vị

● Số 39 gồm 3 chục và 9 đơn vị

● Số 57 gồm 5 chục và 7 đơn vị

● Số 92 gồm 9 chục và 2 đơn vị

11. Tự luận
1 điểm

Số? (2 điểm)

Số? (2 điểm) (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? (2 điểm) (ảnh 2)