Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 176 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

I. Kiểm tra đọc thành tiếng(6 điểm)

- Bài đọc: Hoa bé ngoan (SGK – trang 13)

- Câu hỏi: Đội nào đoạt giải Nhất?

Xem đáp án
Trả lời: Đội Hoa Xoan đoạt giải nhất
2. Tự luận
• 1 điểm

II. Kiểm tra đọc hiểu (4 điểm)

Đọc thầm bài văn sau:

Ngày đầu năm

Ngày đầu năm mới, em và bố mẹ sang thăm nhà ông bà. Nhà ông bà trang trí vô cùng xinh đẹp và ấm cúng. Bé mê nhất đĩa mứt nhiều màu sắc do chính tay bà làm. Món nào cũng ngon vô cùng. Thấy bé sang chơi, ông cho bé một phong bao lì xì đỏ thắm. Bé vòng tay lại, dạ ông rồi mới đưa hai tay ra nhận. Cầm trên tay món quà của ông, bé vui lắm. Liền ôm chầm lấy ông làm cả nhà cười vang

(Sưu tầm)

Nên làm gì trong ngày đầu năm mới để tăng may mắn?

* Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu bài tập dưới đây.

 (1 điểm). Ngày đầu năm cả nhà đi đâu?

A. Đi đến nhà ông bà.

B. Đi đến công viên.

C. Đi đến trường học.

D. Đi đến khu vui chơi.

(1 điểm). Đĩa mứt nhiều màu sắc do ai làm?

A. Mẹ làm.

B. Bố làm.

C. Bà làm.

D. Ông làm.

(1 điểm). Trong bài đọc có mấy tiếng chứa vần “ang”

A. 3 tiếng.                                B. 4 tiếng.

C. 5 tiếng.                                D. 6 tiếng.

(1 điểm). Khi ông cho bé một phong bao lì xì đỏ thắm thì bé đã có hành động gì?

A. Cầm lấy và chạy đi chơi.

B. Từ chối không nhận.

C. Cầm lấy và ôm lấy ông thủ thỉ cảm ơn.

D. Vòng tay lại, dạ ông rồi mới đưa hai tay ra nhận.

Xem đáp án

Đáp án: A C B D

3. Tự luận
• 1 điểm

B. PHẦN KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)

I. Chính tả (6 điểm): Nghe – viết

Xe chữa cháy

Mình đỏ như lửa

Bụng chứa nước đầy

Tôi chạy như bay

Hét vang đường phố

Nhà nào bốc lửa

Tôi dập liền tay

Ai gọi chữa cháy ?

“Có ngay..! Có ngay…”

Xem đáp án

Học sinh viết đúng tốc độ, chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ, viết đúng chính tả, trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp.

4. Tự luận
• 1 điểm

II. Bài tập (4 điểm)

(1 điểm). Điền từ ngữ phù hợp:

blobid1-1759841518.png

blobid2-1759841518.png

blobid3-1759841518.png

blobid4-1759841518.png

Xem đáp án

1: cây xoài

2: áo len

3: cầu vồng

4: đôi tất

5. Tự luận
• 1 điểm

(1 điểm). Sắp xếp các từ ngữ sau đây và viết lại để được một câu hoàn chỉnh:

a) có ngày/ mài sắt/ nên kim/ có công/

..............................................................................................................................................

b) như/ em/ thể tay/ anh/ chân/

..............................................................................................................................................
Xem đáp án

a) Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b) Anh em như thể tay chân.

6. Tự luận
• 1 điểm

(1 điểm). Điền vào chỗ trống x hoặc s.

a) Nhà ....ạch thì mát, bát ....ạch ngon cơm.

b) Trăm hoa khoe ...ắc, trăm nhà khoe tài.

Xem đáp án

a) Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm.

b) Trăm hoa khoe sắc, trăm nhà khoe tài.

7. Tự luận
• 1 điểm

1 điểm). Nối:

Đất nước ta

 

thơm nồng.

Hoa huệ

vi vu.

Gió thổi

lao động trồng cây.

Lớp em tổ chức

có nhiều cảnh đẹp.

Xem đáp án

Đất nước ta - có nhiều cảnh đẹp

Hoa huệ - thơm nồng

Gió thổi - vi vu

Lớp em tổ chức - lao động trồng cây