Bộ 10 đề thi cuối kì Toán 8 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Đề thi
Bộ 10 đề thi cuối kì Toán 8 Cánh diều có đáp án - Đề 3
A
Admin
ToánLớp 8133 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các đơn thức M=2xyz2;  N=−4y2z;  P=−xz2;  Q=5yz2, đơn thức đồng dạng với đơn thức −yz2 là

M

N

P

Q

Xem đáp án

Chọn đáp án D 

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức x+1x−1−x+2x−2 ta được

5

4

3

-3

Xem đáp án

Chọn đáp án C 

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức nào sau đây là phân thức?

x0.

x+y1y.

x2+y12y.

1x2−y2xy.

Xem đáp án

Chọn đáp án C 

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân thức nghịch đảo của phân thức −3y22x là

3y22x.

−2x23y.

−2x3y2.

2x3y2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C 

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?

y=2x−1.

y=2.

y=x2+x+1.

y=2x.

Xem đáp án

Chọn đáp án A 

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm M trên mặt phẳng tọa độ Oxy (hình bên) có tọa độ là

Điểm M trên mặt phẳng tọa độ Oxy (hình bên) có tọa độ là (ảnh 1)

(-1;1)

(-2;1)

(1;-1)

(1;-2)

Xem đáp án

CHọn đáp án B 

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đường thẳng d:y=ax+b  a≠0  và d':y=a'x+b'  a'≠0.  Với điều kiện nào sau đây thì hai đường thẳng d và d’ cắt nhau?

a=a'.

a=a' và b=b'.

a≠a'.

a=a' và b≠b'.

Xem đáp án

Chọn đáp án C 

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đường thẳng y = ax + b  Với giá trị a thỏa mãn điều kiện nào sau đây thì góc tạo bởi đường thẳng đó với trục Ox là góc nhọn?

a<0.

a=0.

a>0.

a≠0.

Xem đáp án

Chọn đáp án C 

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng số cạnh bên và cạnh đáy của một hình chóp tam giác đều là

4.

6.

8.

10.

Xem đáp án

Chọn đáp án B 

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một hình chóp tứ giác đều có độ dài trung đoạn là a, diện tích xung quanh là Sxq  thì có độ dài cạnh đáy là

Sxqa.

2Sxqa.

Sxq2a.

Sxq4a.

Xem đáp án

Chọn đáp án C 

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tứ giác ABCD có số đo các góc A  ^,   B ^,  C ^,  D ^  tỉ lệ thuận với 4;3;5;6. Khi đó số đo A  ^  là

60°.

80°.

90°.

100°.

Xem đáp án

Chọn đáp án B 

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhận định nào sau đây là sai?

Hình vuông là hình chữ nhật có hai cạnh bên bằng nhau.

Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau.

Hình vuông có hai đường chéo là phân giác các góc ở đỉnh của hình vuông.

Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi.

Xem đáp án

Chọn đáp án D 

13.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 25x2x−3y−153y−x;     b) x4−5x2+4.
Xem đáp án

a) 25x2x−3y−153y−x

=25x2x−3y+15x−3y

=x−3y25x2+15

=5x−3y5x2+3.

b) x4−5x2+4

=x4−x2−4x2+4

=x2x2−1−4x2−1

=x2−4x2−1

=x−2x+2x−1x+1.

Đoạn văn

Cho biểu thức A=x3−1x2−4⋅1x−1−x+1x2+x+1.

14.Tự luận
• 1 điểm

a) Viết điều kiện xác định của biểu thức A

Xem đáp án

a) Ta có x2−4=x−2x+2.

x2+x+1=x2+2⋅x⋅12+14+34=x+122+34≥34>0 với mọi x

Điều kiện xác định của biểu thức A  là x2−4≠0,x−1≠0 hay x−2≠0, x+2≠0 và , tức là x≠2,x≠−2  và x≠1.

Vậy điều kiện xác định của biểu thức A  là x≠2,x≠−2  và x≠1.

15.Tự luận
• 1 điểm

b) Rút gọn biểu thức A

Xem đáp án

Với x≠2,x≠−2  và x≠1,  ta có:

A=x3−1x2−4⋅1x−1−x+1x2+x+1

=x−1x2+x+1x2−4⋅1x−1−x−1x2+x+1x2−4⋅x+1x2+x+1

=x2+x+1x2−4−x−1x+1x2−4

=x2+x+1−x2−1x2−4

=x2+x+1−x2+1x2−4

=x+2x2−4=x+2x+2x−2=1x−2.

Vậy với x≠2,x≠−2  và x≠1,  thì A=1x−2.

16.Tự luận
• 1 điểm

c) Tính giá trị của biểu thức A biết |x + 3| = 1

Xem đáp án

c) Ta có x+3=1  suy ra x+3=1  hoặc x+3=−1

Do đó x=−2  (không thỏa mãn điều kiện) hoặc x=−4  (thỏa mãn điều kiện)

Thay x=−4  vào biểu thức A=1x−2,  ta được: A=1−4−2=−16.

Vậy A=−16  khi x+3=1.

17.Tự luận
• 1 điểm

Một thiết bị tiệt khuẩn y tế bằng năng lượng mặt trời được mua với giá 60 triệu đồng, mỗi năm thiết bị tiệt khuẩn đó đều khấu hao k (triệu đồng) với 0 < k < 60. Gọi y (triệu đồng) là giá của thiết bị tiệt khuẩn đó sau x năm sử dụng.

a) Chứng tỏ rằng y là hàm số bậc nhất của x, tức là

 

b) Trong hình vẽ bên, tia At là một phần của đường thẳng y = ax + b. Tìm a, b. Từ đó, cho biết sau 12 năm sử dụng thì giá của thiết bị tiệt khuẩn đó bằng bao nhiêu phần trăm so với giá mua ban đầu.
Một thiết bị tiệt khuẩn y tế bằng năng lượng mặt trời được mua với giá 60 triệu đồng, mỗi năm thiết bị tiệt khuẩn đó đều khấu hao  (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Sau x năm sử dụng, thiết bị tiệt khuẩn đó bị khấu hhao là kx (triệu đồng).

Giá của thiết bị tiệt khuẩn đó sau x năm sử dụng là: y = 60 - kx hay y = -kx + 60.

Mà 0 < k < 60 hay  suy ra y là hàm số bậc nhất của x.

b) Từ câu a, ta có b=60.

Do đường thẳng y=ax+b  đi qua điểm B( 10;30)  nên ta có:

30=a⋅10+60.

Hay 10a=–30

Suy ra a=−3.

Khi đó, đường thẳng cần tìm là: y=−3x+60.

Giá của thiết bị tiệt khuẩn đó sau 12 năm sử dụng là:

−3⋅12+60=–36+60=24 (triệu đồng).

Tỉ số phần trăm giữa giá của thiết bị tiệt khuẩn đó sau 12 năm sử dụng và giá mua ban đầu là: 2460⋅100%=40%.

Vậy sau 12 năm sử dụng thì giá của thiết bị tiệt khuẩn đó bằng 40% so với giá mua ban đầu.

18.Tự luận
• 1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy AB = 5 cm và độ dài trung đoạn SI = 6 cm (hình vẽ bên). Tính:

a) Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình chóp S.ABC

b) Thể tích của hình chóp S.ABC, biết chiều cao SO của hình chóp là 5,8 cm
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy AB = 5 cm và độ dài trung đoạn SI = 6 cm (hình vẽ bên). Tính:  (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều S.ABC  là:

Sxq=12⋅AB+BC+CA⋅SI=12⋅5+5+5⋅6=45 cm2.

Tam giác ABC  là tam giác đều nên đường trung tuyến CI  đồng thời là đường cao.

Xét ΔACI  vuông tại I  có AC2=AI2+CI2

Suy ra CI2=AC2−AI2=52−12⋅52=25−254=754

Do đó CI=754≈4,33 cm.

Diện tích đáy của hình chóp tam giác đều S.ABC  là:

Sđáy=12⋅CI⋅AB≈12⋅4,33⋅5≈10,83 cm2.

Diện tích toàn phần của hình chóp tam giác đều S.ABC  là:

Stp=Sxq+Sđáy≈45+10,83=55,83  cm2.

b) Thể tích của hình chóp tam giác đều S.ABC  là:

V=13⋅SO⋅Sđáy≈13⋅5,8⋅10,83≈20,94   cm3.

19.Tự luận
• 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB, A  ^=60°.  Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của BC, AD. Trên tia AB lấy điểm I sao cho B là trung điểm của AI.

a) Tứ giác ABEF là hình gì? Vì sao?

b) Tính AED^.

Xem đáp án

Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB, góc A = 60 độ. Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của BC, AD. Trên tia AB lấy điểm I  (ảnh 1)

a) Do tứ giác ABCD  là hình bình hành nên AD=BC,  AD // BC .

Vì AD=BC,BE=12BC và AF=12AD  (do F là trung điểm của AD)  nên BE=AF.

Tứ giác ABEF  có BE = AF  và BE // AF  (vì AD // BC)

Suy ra, tứ giác ABEF  là hình bình hành.

Do E  là trung điểm của BC  nên BE=12BC  hay BC=2BE.

Vì BC=2AB  và BC=2BE  nên AB=BE .

Hình bình hành ABEF  có AB = BE  nên ABEF  là hình thoi.

b) Vì tứ giác ABCD  là hình bình hành nên AB=CD,  AB // CD .

Vì AB=CD  và AB=BI  (do B  là trung điểm của AI)  nên BI = CD .

Tứ giác BICD  có BI // CD  (vì AB // CD )  và BI = CD  nên tứ giác BICD  là hình bình hành.

Ta thấy BD  vừa là đường trung tuyến vừa là đường phân giác của tam giác ADI  nên tam giác ADI  cân tại D .

Suy ra BD  cũng là đường cao của tam giác ADI  nên BD⊥BI  hay DBI^=90°.

Hình bình hành BICD  có DBI^=90°  nên tứ giác BICD  là hình chữ nhật.

Khi đó, E  là trung điểm của hai đường chéo BC  và DI .

Tam giác ADI  cân tại D  có DAI^=60°  nên tam giác ADI  là tam giác đều.

ΔADI là tam giác đều có AE  là đường trung tuyến nên đồng thời là đường cao.

Do đó, AE⊥DI  hay AED^=90° .

20.Tự luận
• 1 điểm

Cho 1x+1y+1z=1x+y+z.  Chứng minh rằng:

1x2023+1y2023+1z2023=1x2023+y2023+z2023.

Xem đáp án

Theo giả thiết, 1x+1y+1z=1x+y+z.

Suy ra yz+xz+xyxyz=1x+y+z.

yz+xz+xyx+y+z=xyz

yzx+y+z+xzx+y+z+xyx+y+z=xyz

xyz+y2z+yz2+x2z+xyz+xz2+x2y+xy2+xyz=xyz

x2z+2xyz+y2z+yz2+xz2+x2y+xy2=0

zx+y2+z2x+y+xyx+y=0

x+yzx+y+z2+xy=0

x+yxz+yz+z2+xy=0

x+yxz+xy+yz+z2=0

x+yxy+z+zy+z=0

x+yy+zx+z=0

Suy ra x+y=0  hoặc y+z=0  hoặc x+z=0.

⦁ Nếu x+y=0  thì x=−y,  khi đó x2023=−y2023.

Ta có 1x2023+1y2023+1z2023=1−y2023+1y2023+1z2023=1z2023;

1x2023+y2023+z2023=1−y2023+y2023+z2023=1z2023.

Do đó 1x2023+1y2023+1z2023=1x2023+y2023+z2023.

⦁ Nếu y+z=0  hoặc x+z=0,  chứng minh tương tự ta cũng có

1x2023+1y2023+1z2023=1x2023+y2023+z2023.

Vậy nếu 1x+1y+1z=1x+y+z  thì 1x2023+1y2023+1z2023=1x2023+y2023+z2023.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả