Bài tập Unit 5 Language có đáp án
Đề thi

Bài tập Unit 5 Language có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1069 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and repeat. Pay attention to the stressed syllable in each word (Nghe và lặp lại. Chú ý đến âm tiết được nhấn mạnh trong mỗi từ)

Listen and repeat. Pay attention to the stressed syllable in each word  (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh nghe và nhắc lại.

2. Tự luận
1 điểm

Connect all the words with the

stress pattern to cross the river. Then listen and check your answers. Practise saying these words in pairs. (Nối tất cả các từ với mô hình trọng âm để qua sông. Sau đó, lắng nghe và kiểm tra câu trả lời của bạn. Thực hành nói những từ này theo cặp.)

Xem đáp án

Connect all the words with the stress pattern to cross the river. Then listen  (ảnh 1)

3. Tự luận
1 điểm

Unscramble the underlined letters in these words. Use the pictures below and the glossary (page 127) to help you (Sắp xếp lại các chữ cái được gạch dưới trong những từ này. Sử dụng các hình ảnh dưới đây và bảng chú giải thuật ngữ (trang 127) để giúp bạn)

Unscramble the underlined letters in these words. Use the pictures below and the glossary (ảnh 1)

Xem đáp án

1. experiment = thí nghiệm

2. devices = các thiết bị

3. laboratory = phòng thí nghiệm

4. hardware = phần cứng

4. software = phần mềm

5. equipment = thiết bị

4. Tự luận
1 điểm

Circle the correct answers. (Khoanh tròn các câu trả lời đúng.)

Xem đáp án

1. have just found

2. invented – have created

3. has lost

Hướng dẫn dịch:

1. Họ vừa tìm ra một giải pháp phù hợp cho vấn đề.

2. Kể từ khi con người phát minh ra chiếc máy tính đầu tiên, họ đã tạo ra nhiều phát minh thú vị hơn nữa.

3. Người phụ nữ rất tức giận vì con trai mình bị mất điện thoại thông minh.

5. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences using the gerund or the to-infinitive of the verbs in brackets. Sometimes both forms are possible (Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng nguyên thể hoặc nguyên thể của động từ trong ngoặc. Đôi khi cả hai hình thức đều có thể)

Xem đáp án

1. using

2. to study

3. Playing/ To play

4. to study

Hướng dẫn dịch:

1. Nhiều trẻ em thích sử dụng các thiết bị hiện đại ngày nay.

2. Tôi quyết định học khoa học máy tính tại trường đại học.

3. Chơi trò chơi ngôn ngữ trên điện thoại thông minh rất thú vị.

4. Học bằng điện thoại thông minh rất tiện lợi.