Bài tập tự luận Toán 6 Bài 10: Nhân hai số nguyên khác dấu
Đề thi
Bài tập tự luận Toán 6 Bài 10: Nhân hai số nguyên khác dấu
A
Admin
ToánLớp 6151 lượt thi
19 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tính

a) 18.12.

b) (−18).(−12).

c) 18.(−12).

d) −18.0.

Xem đáp án

a) 18.12 = 216.

b) (−18),(−12) = 216.

c) 18.(−12) = −216.

d) −18.0 = 0.

2.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức P = (x + 5).(x − 3) khi x = −7.

Xem đáp án

Khi x = −7 thì

P = (−7 + 5).(−7 − 3)

= (−2).(−10)

= 20.

3.Tự luận
• 1 điểm

Trong dãy số 1; −3; 9; −27; 81; −243; 486 thì số nào trái quy luật với các số còn lại?

Xem đáp án

Không kể số cuối cùng thì mỗi số đứng sau bằng số liền trước nhân với −3.

Số cuối cùng 486 = −243.(−2).

Vậy số 486 trái quy luật với các số còn lại.

4.Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách hợp lí nhất:

a) (−4).13.(−250).

b) (−37).84 + 37.(−16).

c) −43.(1 − 296) − 296.43.

Xem đáp án

a) (−4).13.(−250)

= [(−4).(−250)].13

= 1000.13

= 13000.

b) (−37).84 + 37.(−16)

= 37.(−84) + 37.(−16)

= 37.(−84 − 16)

= 37.(−100)

= −3700.

c) − 43.(1 − 296) − 296.43

= −43 + 43.296 − 296.43

= −43.

5.Tự luận
• 1 điểm

Cho M = −3.(5 + 17) + 5.(3 − 17)

và N = (−15 + 1).(−15 + 2). . .(−15 + 100).

Hãy so sánh M với N.

Xem đáp án

Ta có:

M = −3.(5 + 17) + 5.(3 − 17)

M = −3 · 5 − 3 · 17 + 5 · 3 − 5 · 17

M = (−3 − 5).17 = −8.17 = −136.

Ta có: N = (−15 + 1).(−15 + 2). . .(−15 + 100), trong tích này có thừa số thứ 15 là (−15 + 15) = 0 nên N = 0.

Vậy M < N.

6.Tự luận
• 1 điểm

Cho các tích

P1 = (−3).7.(−2).(−13).

P2 = (−1).(−2).(−3).(−4).5.

Hãy so sánh P1 và P2.

Xem đáp án

Ta có

P1 = (−3).7.(−2).(−13) < 0 (vì số thừa số âm lẻ). 

P2 = (−1).(−2).(−3).(−4).5 > 0 (vì số thừa số âm chẵn).

Vậy P1  < P2.

7.Tự luận
• 1 điểm

Tính

1. (−1)2 ; (−1)3 ; (−1)31.

2. (−5).11.-23

Xem đáp án

1. Ta có: (−1)2 = 1;

(−1)3 = −1;

(−1)31 = −1.

2. (−5).11.-23 = (−5).11.(−8) = 440.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 19 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Cho a, b, c là các số nguyên và P = a.b.c. Biết P < 0, a > 0, b > c. Hãy xét dấu của b và c.

Xem đáp án

Ta có P = a.b.c < 0 mà a > 0 nên b.c < 0, suy ra b, c trái dấu.

Mặt khác b > c nên b dương và c âm.

9.Tự luận
• 1 điểm

Cho M = a.b.c.d. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào bằng biểu thức M?

(A) (−a).b.c.d

(B) (−a).(−b).(−c).d

(C) (−a).(−b).(−c).(−d)

(D) −(a.b.c.d)

Xem đáp án

Ta có:

(−a).(−b).(−c).(−d) = a.b.c.d (vì đổi dấu các thừa số một số chẵn lần).

Chọn (C).

10.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên a, biết (a − 2).(a + 3) < 0

Xem đáp án

Ta có (a − 2).(a + 3) < 0 ⇒ a − 2 và a + 3 là hai số nguyên trái dấu.

Mặt khác vì a − 2 < a + 3 nên a − 2 < 0 và a + 3 > 0.

Do đó a < 2 và a > −3 tức là −3 < a < 2.

Vậy a ∈{−2; −1; 0; 1}.

11.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên a, biết (a − 4).(a + 1) > 0.

Xem đáp án

Ta có (a − 4).(a + 1) > 0 mà a − 4 < a + 1 nên có hai trường hợp

+) a − 4 > 0 ⇒ a > 4.

+) a + 1 < 0 ⇒ a < −1.

Vậy a > 4 hoặc a < −1.

12.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x ∈ℤ, biết (x − 3).(x + 4) = 0.

Xem đáp án

Ta có (x − 3).(x + 4) = 0 suy ra x − 3 = 0 hoặc x + 4 = 0.

Do đó, x = 3 hoặc x = −4.

13.Tự luận
• 1 điểm

Tìm cặp số nguyên x và y, biết x.y = 7.

Xem đáp án

Ta có x.y = 7 mà 7 = 1.7 = 7.1 = (−1).(−7) = (−7).(−1) nên

x = 1; y = 7

hoặc x = 7; y = 1

hoặc x = −1; y = −7

hoặc x = −7; y = −1.

14.Tự luận
• 1 điểm

Tính

1. (−7).(+9).

2. (+13).(−8).

3. (−21).(−5).

Xem đáp án

1. −63.

2. −104.

3. 105.

15.Tự luận
• 1 điểm

Tính

1. (−9).(+3).(−2).(−11).

2. (−5)2 .(−2)5

3. (−13).(+7) − 4.(−15).

Xem đáp án

1. (−9).(+3).(−2).(−11) = −594.

2. (−5)2 . (−2)5 = 25.(−32) = −800.

3. (−13).(+7) − 4.(−15) = −91 + 60 = −31.

16.Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách hợp lí nhất

a) 453.(−27) + 27.353.

b) 34.(66 − 5) − 66.(34 + 5).

Xem đáp án

1. 453.(−27) + 27.353

= 27.(−453 + 353)

= 27.(−100)

= −2700.

2. 34.(66 − 5) − 66.(34 + 5)

= 34.66 − 34.5 − 66.34 − 66.5

= −5.(34 + 66)

= −500.

17.Tự luận
• 1 điểm

Không thực hiện các phép nhân, hãy so sánh các tích sau

A = (−2015).(+2016).(−2017).(−2018).

B = (−9).(−8).(−7).(−6).

C = (−4).(−2).0.(+2).(+4)

Xem đáp án

A < 0 vì số thừa số nguyên âm lẻ.

B > 0 vì số thừa số nguyên âm chẵn.

C = 0 vì trong tích có một thừa số bằng 0.

Vậy A < C < B.

18.Tự luận
• 1 điểm

Cho a và b là hai số nguyên. Biết a.b < 0 và a < b, hãy xác định dấu của a và b.

Xem đáp án

Vì a.b < 0 nên a và b là hai số nguyên trái dấu.

Mặt khác a < b nên a < 0 và b > 0.

19.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x và y biết rằng (x + 1).(y + 2) = −5 và x < y

Xem đáp án

Vì x < y nên x + 1 < y + 2.

Ta có (x + 1).(y + 2) = −5 = (−1).5 = (−5).1.

Suy ra x + 1 = −1 và y + 2 = 5

hoặc x + 1 = −5 và y + 2 = 1

suy ra x = −2 và y = 3

hoặc x = −6 và y = −1.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả