Bài tập toán 6 : Nhân hai số nguyên khác dấu
Đề thi
Bài tập toán 6 : Nhân hai số nguyên khác dấu
A
Admin
ToánLớp 6162 lượt thi
26 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 16.4

b) (-125).(-6)

c) (-23).(-11)

d) (-200).(-5)

Xem đáp án

a) 16.4 = 64

b) (-125).(-6) = 750

c) (-23).(-11) = 253

d) (-200).(-5) = 1000

2.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào ô trống

Xem đáp án

3.Tự luận
• 1 điểm

Tính

a) 2.(-25).(-4).50

b) 16.50.(-25).(250)

c) (-167).(-83) +167.17 -33

d) (135 -35).47 - 53.(-48 -52)

Xem đáp án

a) 2.−25.−4.50=10000

b) 16.50.−25.−250=5000000

c) 

−167.−83+167.17−33=167.83+167.17−33=167.83+17−33=167.100−33=1667

d) 

135−35.47−53.−48−52=100.47−53.−100=100.47+53.100=100.47+53=100.100=10000

4.Tự luận
• 1 điểm

So sánh

a) (-7)(-10) với

b) (-123).8 với (-12).(-31)

c) (-15).(-28) với (-22).(-27)

d) (-17).(-3) với 23.2

Xem đáp án

5.Tự luận
• 1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh

a) (-213).(-345) với -462

b) (-276).752 với 347.57

c) (-3)(-57) với (-34).6

Xem đáp án

6.Tự luận
• 1 điểm

So sánh A=−9.−3+21.−2+25 và B=−5−13+−3.−7−80

Xem đáp án

A=−9.−3+21.−2+25A=27+−42+25A=27+25+−42=10

B=−5−13+−3.−7−80B=65+21−80B=86−80=6

Vậy A > B

7.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết

a) 8.x = 64

b) (-15).x = 60

c) 12x + 6 = 30

d) (-11).x + 9 = 130

Xem đáp án

a) x=64:8=8

b) x=60:−15=−4

c) 

12x=30−612x=24     x=24:12     x=2

d)

−11.x=130−9−11.x=121              x=121:−11              x=−11

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 26 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết

a) (-12).x = (-15).(-4) -12

b) (-9).x +3 = (-2).(-7) +16

c) (-12).x -34 = 2

Xem đáp án

a)

−12.x=−15.−4−12−12.x=60−12−12.x=48              x=48:−12              x=−4

b) 

−9.x+3=−2.−7+16−9.x+3=14+16−9.x+3=30−9.x         =30−3−9.x         =27            x         =27:−9            x         =−3

c)

−12.x−34=2−12.x             =2+34−12.x             =36              x              =36:−12              x              =−3

9.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho

a) x.y = 13

b)x.y = 8 và x < y

Xem đáp án

a) x.y=13 nên x∈U13   và y∈U13   do đó ta có x  ;  y∈1  ;  13  ;  1 3 ;  1  ;  −1  ; − 13  ;  −13  ;  −1

b) x.y=8 vàx<y; x∈U8; y∈U8 do đó ta có x  ;  y∈−8  ;  −1  ;  −4 ;  −2  ;  1  ; 8  ;  2  ;  4

10.Tự luận
• 1 điểm

Một xí nghiệp may mỗi ngày được 300 bộ quần áo. Khi may theo mốt mới, chiều dài của vải dùng để may một bộ quần áo tăng x dm (khổ vải như cũ). Hỏi chiều dài của vải dùng để may 300 bộ quần áo mỗi ngày tăng bao nhiêu đềximét biết:

a) x = 4.

b) x = - 3.

Xem đáp án

a) 300.4 = 1200dm

b) 300. (-3) = -900dm 

11.Tự luận
• 1 điểm

Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 9 rồi cộng thêm 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy hiệu của 33 trừ đi chính số đó.

Xem đáp án

Theo đề bài ta có:

x.9+3=33−x9x+x=33−310x=30⇒x=3. 

12.Tự luận
• 1 điểm

Tìm một số nguyên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với -6 rồi trừ đi 23 cũng bằng kết quả của phép tính lấy tổng của 12 cộng với chính số đó.

Xem đáp án

Theo đề bài ta có:

x.−6−23=12+x−6x−x=12+23−7x=35⇒x=−5

13.Tự luận
• 1 điểm

Tìm một số nguyên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 12 rồi trừ đi 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy tổng của 8 cộng với chính số đó.

Xem đáp án

Theo đề bài ta có:

x.12−3=8+x12x−x=8+311x=11⇒x=1

14.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho:

a) x . y = - 5;

b) x . y = - 5 và x > y;

c) ( x + l) ( y - 2) = - 5. 

Xem đáp án

Viết số -5 thành tích của hai số nguyên theo tất cả các cách, ta có:

-5 = l.(-5)=(-5).l = (-l).5 = 5.(-l). Từ đó ta tìm được x,y thỏa mãn điều kiện đề bài.

a) Các cặp số (x ; y) tìm được là: (1;-5),(-5; 1), (-1;5),(5; -1)

b) Dựa vào câu a và kết hợp điều kiện x > y, ta tìm được các cặp số (x;y) sau: (5;-l),(l;-5).

c) Làm tương tự câu a, ta tìm được x + 1 và y - 2. Từ đó suy ra (x;y) là (0;-3), (-6; 3), (-2; 7), (4; 1). 

15.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) (-17).6

b) 8.(-125)

c) (-12).(-15)

d)21.(-3) + (-21).7

Xem đáp án

16.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Xem đáp án

17.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) A = -3.(x+7) với x = -2

b)B = -10.(6-x) với x = -5

c) C = (x-7).(x+3) với x = -3

Xem đáp án

18.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu ( > ,< ,=) thích hợp vào ô trống:

a) (− 237) . 2 □ 0

b) 32 . (−7) □ 0

c) 25 . (−4) □ 4 . 25

d) −8 . 182 □ −182 . 8 

Xem đáp án

19.Tự luận
• 1 điểm

So sánh

a) 138.(-10) với 0

b) 627.(-3) với 627

c) (-72).8 với -72

Xem đáp án

a)138. (−10)  <    0

b)627. (− 3)  <   627

c)(− 72) . 8  <   − 72

20.Tự luận
• 1 điểm

So sánh

a) 87.(-20) và |87.(-20)|

b) 87.(-20) và 87.(-20)

c) 87.(-20) và -|-87.20|

Xem đáp án

a)87 . (−20)  < |87 . (−20)|

b)87 . (−20) = 87 . (−20)

c)87 . ( −20) =  − |− 87 . 20|

21.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết:

a) x:(-9) = -54

b) x:(-12) = 18

c) x:(-5) = -19

Xem đáp án

a)x: −9 = −54 x = −54. −9 x =486

b)x : −12 = 18 x = 18. −12 x =−216

c)x: −5 = −19 x = −19.−5 x = 95

22.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết:

a) (x-28) : (-12) = -5

b) (x+15) : (-28) = 8

c) (x+30) : (-45) = -14

Xem đáp án

a)x−28 : −12 = −5x−28= −5. −12x−28  = 60 x = 60 +28x = 88

b)x+15 : −28 = 8x+15 =8.−28x+15 =− 224 x = −224 – 15x = −239

c)x+30 : −45 = − 4x+30 = −4. −45x+30 = 180x =180 – 30x =150

23.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết:

a) x : (-7) -6 = -15

b) x : 12 -12 = -37

c) x : (-25) +81 = 85

Xem đáp án

a) x: −7 – 6 = −15 x: −7 = −9x = −9.−7 x = 63

b)x: 12 – 12 = −37x: 12 = −25x = −25.12x =300

c)x: −25 + 81 = 85x: −25 = 4x = 4.−25x =−100

24.Tự luận
• 1 điểm

Trong cuộc thi OLYMPIC của lớp, mỗi câu trả đúng được 10 điểm, mỗi câu trả lời sai bị trừ 5 điểm. Trả lời đúng câu hỏi của người khác được 5 điểm. Người cao điểm nhất sẽ là người thắng cuộc. Dưới đây là bảng thống kê số câu trả lời của 4 bạn A, B, C, D. Hỏi người chiến thắng là ai và với số điểm bao nhiêu?

Xem đáp án

25.Tự luận
• 1 điểm

Trong trò chơi bắn bi vào các hình tròn vẽ trên mặt đất (hình vẽ). Bạn Long bắn được 2 viên điểm 5; 2 viên điểm 0; 2 viên điểm -1. Bạn Minh bắn được 1 viên điểm 10; 2 viên điểm 5; 1 viên điểm -1 và 2 viên điểm -10. Hỏi bạn nào điểm cao hơn ?

Xem đáp án

26.Tự luận
• 1 điểm

Công nhân của một công ty hưởng lương theo sản phẩm: Làm ra một sản phẩm đúng quy cách được 35.000 đồng, làm ra một sản phẩm sai quy cách bị phạt 15.000 đồng. Tháng vừa qua công nhân A làm ra được 58 sản phẩm đúng quy cách và 17 sản phẩm sai quy cách. Hỏi lương của công nhân A tháng vừa qua là bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Lương của công nhân A tháng vừa qua được

58.35000 – 17.15 000 = 2 030 000 – 255 000 =1 775 000đồng

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả