2048.vn

Bài tập toán 6 : Nhân hai số nguyên khác dấu
Đề thi

Bài tập toán 6 : Nhân hai số nguyên khác dấu

A
Admin
ToánLớp 67 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 16.4

b) (-125).(-6)

c) (-23).(-11)

d) (-200).(-5)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 2.(-25).(-4).50

b) 16.50.(-25).(250)

c) (-167).(-83) +167.17 -33

d) (135 -35).47 - 53.(-48 -52)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

So sánh

a) (-7)(-10) với

b) (-123).8 với (-12).(-31)

c) (-15).(-28) với (-22).(-27)

d) (-17).(-3) với 23.2

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh

a) (-213).(-345) với -462

b) (-276).752 với 347.57

c) (-3)(-57) với (-34).6

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

So sánh A=−9.−3+21.−2+25 và B=−5−13+−3.−7−80

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết

a) 8.x = 64

b) (-15).x = 60

c) 12x + 6 = 30

d) (-11).x + 9 = 130

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết

a) (-12).x = (-15).(-4) -12

b) (-9).x +3 = (-2).(-7) +16

c) (-12).x -34 = 2

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho

a) x.y = 13

b)x.y = 8 và x < y

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Một xí nghiệp may mỗi ngày được 300 bộ quần áo. Khi may theo mốt mới, chiều dài của vải dùng để may một bộ quần áo tăng x dm (khổ vải như cũ). Hỏi chiều dài của vải dùng để may 300 bộ quần áo mỗi ngày tăng bao nhiêu đềximét biết:

a) x = 4.

b) x = - 3.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 9 rồi cộng thêm 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy hiệu của 33 trừ đi chính số đó.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm một số nguyên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với -6 rồi trừ đi 23 cũng bằng kết quả của phép tính lấy tổng của 12 cộng với chính số đó.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm một số nguyên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 12 rồi trừ đi 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy tổng của 8 cộng với chính số đó.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho:

a) x . y = - 5;

b) x . y = - 5 và x > y;

c) ( x + l) ( y - 2) = - 5. 

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) (-17).6

b) 8.(-125)

c) (-12).(-15)

d)21.(-3) + (-21).7

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) A = -3.(x+7) với x = -2

b)B = -10.(6-x) với x = -5

c) C = (x-7).(x+3) với x = -3

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Điền dấu ( > ,< ,=) thích hợp vào ô trống:

a) (− 237) . 2 □ 0

b) 32 . (−7) □ 0

c) 25 . (−4) □ 4 . 25

d) −8 . 182 □ −182 . 8 

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

So sánh

a) 138.(-10) với 0

b) 627.(-3) với 627

c) (-72).8 với -72

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

So sánh

a) 87.(-20) và |87.(-20)|

b) 87.(-20) và 87.(-20)

c) 87.(-20) và -|-87.20|

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết:

a) x:(-9) = -54

b) x:(-12) = 18

c) x:(-5) = -19

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết:

a) (x-28) : (-12) = -5

b) (x+15) : (-28) = 8

c) (x+30) : (-45) = -14

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết:

a) x : (-7) -6 = -15

b) x : 12 -12 = -37

c) x : (-25) +81 = 85

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Trong cuộc thi OLYMPIC của lớp, mỗi câu trả đúng được 10 điểm, mỗi câu trả lời sai bị trừ 5 điểm. Trả lời đúng câu hỏi của người khác được 5 điểm. Người cao điểm nhất sẽ là người thắng cuộc. Dưới đây là bảng thống kê số câu trả lời của 4 bạn A, B, C, D. Hỏi người chiến thắng là ai và với số điểm bao nhiêu?

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Trong trò chơi bắn bi vào các hình tròn vẽ trên mặt đất (hình vẽ). Bạn Long bắn được 2 viên điểm 5; 2 viên điểm 0; 2 viên điểm -1. Bạn Minh bắn được 1 viên điểm 10; 2 viên điểm 5; 1 viên điểm -1 và 2 viên điểm -10. Hỏi bạn nào điểm cao hơn ?

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Công nhân của một công ty hưởng lương theo sản phẩm: Làm ra một sản phẩm đúng quy cách được 35.000 đồng, làm ra một sản phẩm sai quy cách bị phạt 15.000 đồng. Tháng vừa qua công nhân A làm ra được 58 sản phẩm đúng quy cách và 17 sản phẩm sai quy cách. Hỏi lương của công nhân A tháng vừa qua là bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack