Bài tập Trắc nghiệm Unit 14 Vocabulary and Grammar
Đề thi

Bài tập Trắc nghiệm Unit 14 Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 12140 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

We need ___________ to help the disaster-stricken area.

volunteers

flood

schools

government

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: volunteer: tình nguyện viên

Dịch: Chúng ta cần tình nguyện viên để giúp cho vùng chịu ảnh hưởng thiên tai.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The tsunami washed _______ houses, trees and cattle.

on

out

off

away

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: wash away: cuốn trôi

Dịch: Trận sóng thần cuối trôi nhà cửa, cây cối và gia súc.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The soldier getting _________ when rescuing the little boy is now takne to the hospital.

amused

scared

wounded

interested

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: get wounded: bị thương

Dịch: Người lính bị thương khi cứu thằng nhỏ bây giờ được đưa đến viện rồi.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Where is __________ headquarter of the World Wide Fund?

the

a

x

an

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: the N of N

Dịch: Trụ sở của quỹ quốc tế bảo vệ thiên nhiên ở đâu?

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

What do you do _______ livelihood?

to

for

of

with

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: do for a living = do for a livelihood: kiếm sống

Dịch: Bạn làm nghề gì để kiếm sống vậy?

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

WHO _________ for World Health Organization.

sits

lies

stands

leans

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cụm từ stand for: là viết tắt cho

Dịch: WHO là viết tắt của tổ chức y tế thế giới.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

He is the representative ___________ in for Organization for Economic Co-operation and Development.

stands

standing

stood

to stand

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: mệnh đề quan hệ giản lước trong câu chủ động.

Dịch: Ông ấy là đại diện cho tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế OECD.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Living standard of our residents has been improved a lot in peacetime in comparison _______ war time.

to

with

of

for

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cụm từ in comparison with: so với

Dịch: Mức sống của người dân đã được cải thiện rất nhiều trong thời bình so với thời chiến.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The United Nation Women advocates women __________.

impartiality

inequality

discrimination

movement

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: impartiality: tính công bằng, không thiên vị

Dịch: Hiệp hội phụ nữ Liên Hợp Quốc ủng hộ công bằng cho phái đẹp.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The World Trade Organization was established aiming _________ reducing tariffs for the facilitation of global trade.

to

in

off

at

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: aim at Ving: hướng tới việc làm gì

Dịch: CTổ chức thương mại quốc tế được thành lập nhằm giảm bớt ràng rào thuế quan tạo điều kiện cho thương mại toàn cầu.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

WHO main activities are carrying _______ researches on medical development and improving international health.

off

down

along

out

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Cụm động từ

carry out: tiến hành

Dịch: Hoạt động chính của WHO là tiến hành nghiên cứu về phát triển y tế và cải thiện sức khỏe quốc tế.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

UNICEF ________ supports and funds for the most disadvantaged children.

provides

relieves

advocates

locates

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc provide st for sb: cung cấp cái gì cho ai

Dịch: UNICEF cung cấp hỗ trợ và kinh phí cho những trẻ em thiệt thòi nhất.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Can you name _________ of the world heritages recognized by the UNESCO?

many

much

a lot

some

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: some of the + Ns: một vài trong những

Dịch: Bạn có thể kể tên một vài trong những di sản thế giới được công nhận bởi UNESCO không?

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Do you know what the function of the World Bank _________?

be

will be

are

is

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: mệnh đề danh ngữ có dạng: từ để hỏi + S + V

Dịch: Bạn có biết chức năng của ngân hàng thế giới là gì không?

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

He dedicated all his life ___________ maintaining global peace.

to

for

with

on

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: dedicate st to Ving: cống hiến cái gì để làm gì

Dịch: Anh ấy cống hiến cả đời cho việc giữ gìn hoà bình thế giới.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây