2048.vn

Bài tập Toán lớp 3 Tuần 5. Bảng nhân 7, bảng chia 7 (tiếp theo). Bảng nhân 8, bảng chia 8. Bảng nhân 9, bảng chia 9 có đáp án
Quiz

Bài tập Toán lớp 3 Tuần 5. Bảng nhân 7, bảng chia 7 (tiếp theo). Bảng nhân 8, bảng chia 8. Bảng nhân 9, bảng chia 9 có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 322 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ

a) Tính nhẩm:

a) Tính nhẩm:  b) Tính: (ảnh 1)

b) Tính:

8 kg × 7 = . . . .

49 g : 7 = . . . .

4 m × 7 = . . . .

56 l : 7 = . . . .

3 dm × 7 = . . . .

63 cm : 7 = . . . .

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

a)

8 × 2 = . . . . .

8 × 4 = . . . . .

8 × 3 = . . . . .

8 × 5 = . . . . .

8 × 8 = . . . . .

8 × 9 = . . . . .

8 × 1 = . . . . .

8 × 6 = . . . . .

8 × 7 = . . . . .

8 × 10 = . . . . .

b)

16 : 8 = . . . . .

24 : 8 = . . . . .

8 : 8 = . . . . .

40 : 8 = . . . . .

32 : 8 = . . . . .

48 : 8 = . . . . .

56 : 8 = . . . . .

72 : 8 = . . . . .

80 : 8 = . . . . .

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

a)

9 × 2 = . . . . .

9 × 4 = . . . . .

9 × 3 = . . . . .

9 × 5 = . . . . .

9 × 8 = . . . . .

9 × 9 = . . . . .

9 × 1 = . . . . .

9 × 6 = . . . . .

9 × 7 = . . . . .

9 × 10 = . . . . .

b)

18 : 9 = . . . . .

27 : 9 = . . . . .

9 : 9 = . . . . .

36 : 9 = . . . . .

45 : 9 = . . . . .

90 : 9 = . . . . .

72 : 9 = . . . . .

54 : 9 = . . . . .

81 : 9 = . . . . .

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình bên rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Mỗi cành có . . . . chiếc lá.  7 cành có: . . . . × . . . . = . . . . (chiếc lá)  8 cành có: . . . . × . . . . = . . . . (chiếc lá)  9 cành có: . . . . × . . . . = . . . . (chiếc lá) (ảnh 1)

Mỗi cành có . . . . chiếc lá.

7 cành có: . . . . × . . . . = . . . . (chiếc lá)

8 cành có: . . . . × . . . . = . . . . (chiếc lá)

9 cành có: . . . . × . . . . = . . . . (chiếc lá)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết phép tính thích hợp (theo mẫu): Viết phép tính thích hợp (theo mẫu): (ảnh 1)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Có 42 quả bóng. Nếu:

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Có 42 quả bóng. Nếu:   – Xếp đều vào 7 giỏ, mỗi giỏ có số quả bóng là: . . . . . . : . . . . . . = . . . . . . (quả). – Xếp vào mỗi giỏ 7 quả, thì cần số giỏ là: . . . . . . : . . . . . . = . . . . . . (giỏ). (ảnh 1)

– Xếp đều vào 7 giỏ, mỗi giỏ có số quả bóng là: . . . . . . : . . . . . . = . . . . . . (quả).

– Xếp vào mỗi giỏ 7 quả, thì cần số giỏ là: . . . . . . : . . . . . . = . . . . . . (giỏ).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ, viết số và phép tính thích hợp vào chỗ chấm:

Quan sát hình vẽ, viết số và phép tính thích hợp vào chỗ chấm:   a) Mỗi hàng có . . . . ô vuông, có . . . . hàng. Số ô vuông có trong hình chữ nhật là: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . (ô vuông). b) Mỗi cột có . . . . ô vuông, có . . . . cột. Số ô vuông có trong hình chữ nhật là:  . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . (ô vuông). (ảnh 1)

a) Mỗi hàng có . . . . ô vuông, có . . . . hàng.

Số ô vuông có trong hình chữ nhật là:

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . (ô vuông).

b) Mỗi cột có . . . . ô vuông, có . . . . cột.

Số ô vuông có trong hình chữ nhật là:       

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . (ô vuông).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Hỏi 4 tuần lễ có bao nhiêu ngày?

Bài giải

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Một tấm vải gấm dài 56 m được cắt thành 7 mảnh dài bằng nhau. Hỏi mỗi mảnh dài bao nhiêu mét?

Bài giải

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Mẹ xếp 72 chiếc bánh vào các đĩa, mỗi đĩa có 9 chiếc bánh. Hỏi cần có bao nhiêu chiếc đĩa để xếp hết số bánh đó?

Mẹ xếp 72 chiếc bánh vào các đĩa, mỗi đĩa có 9 chiếc bánh. Hỏi cần có bao nhiêu chiếc đĩa để xếp hết số bánh đó? (ảnh 1)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Giải bóng đá vô địch thế giới có tất cả 32 đội bóng tham gia, được chia đều vào 8 bảng thi đấu. Hỏi mỗi bảng có bao nhiêu đội bóng?

Bài giải

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN

a) Một phòng chiếu phim có 10 hàng ghế như hình vẽ dưới đây. Viết phép tính tìm tất cả số ghế trong phòng:

a) Một phòng chiếu phim có 10 hàng ghế như hình vẽ dưới đây. Viết phép tính tìm tất cả số ghế trong phòng:  b) Khoanh đủ số chấm biểu diễn phép nhân 8 × 5 theo hai cách: (ảnh 1)

b) Khoanh đủ số chấm biểu diễn phép nhân 8 × 5 theo hai cách:

a) Một phòng chiếu phim có 10 hàng ghế như hình vẽ dưới đây. Viết phép tính tìm tất cả số ghế trong phòng:  b) Khoanh đủ số chấm biểu diễn phép nhân 8 × 5 theo hai cách: (ảnh 2)

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
© All rights reserved VietJack