2048.vn

Bài tập Toán lớp 3 Tuần 4. Luyện tập chung (tiếp theo). Bảng nhân 6, bảng chia 6. Bảng nhân 7, bảng chia 7 có đáp án
Quiz

Bài tập Toán lớp 3 Tuần 4. Luyện tập chung (tiếp theo). Bảng nhân 6, bảng chia 6. Bảng nhân 7, bảng chia 7 có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 324 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)

0 × 2 = . . . . . . .

2 × 0 = . . . . . . .

1 × 0 = . . . . . . .

0 × 1 = . . . . . . .

0 × 4 = . . . . . . .

4 × 0 = . . . . . . .

0 × 5 = . . . . . . .

5 × 0 = . . . . . . .

b)

0 : 4 = . . . . . . .

0 : 7 = . . . . . . .

0 : 9 = . . . . . . .

0 : 1 = . . . . . . .

0 : 6 = . . . . . . .

0 : 3 = . . . . . . .

0 : 2 = . . . . . . .

0 : 5 = . . . . . . .

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

a)

6 × 3 = . . . . .

6 × 2 = . . . . .

6 × 9 = . . . . .

6 × 5 = . . . . .

4 × 6 = . . . . .

6 × 8 = . . . . .

6 × 4 = . . . . .

6 × 1 = . . . . .

6 × 10 = . . . . .

6 × 7 = . . . . .

b)

54 : 6 = . . . . . . .

36 : 6 = . . . . . . .

60 : 6 = . . . . . . .

48 : 6 = . . . . . . .

6 : 6 = . . . . . . .

18 : 6 = . . . . . . .

12 : 6 = . . . . . . .

42 : 6 = . . . . . . .

30 : 6 = . . . . . . .

24 : 4 = . . . . . . .

24 : 6 = . . . . . . .

50 : 5 = . . . . . . .

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính rồi viết kết quả của phép tính vào chỗ trống (theo mẫu):

Tính rồi viết kết quả của phép tính vào chỗ trống (theo mẫu): (ảnh 1)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

7 : 7 = . . . . . .

42 : 7 = . . . . . .

70 : 7 = . . . . . .

35 : 7 = . . . . . .

56 : 7 = . . . . . .

28 : 7 = . . . . . .

49 : 7 = . . . . . .

14 : 7 = . . . . . .

48 : 6 = . . . . . .

21 : 7 = . . . . . .

63 : 7 = . . . . . .

60 : 6 = . . . . . .

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

a) Tính nhẩm:

0 + 7 = . . . . .

7 + 0 = . . . . .

0 × 7 = . . . . .

7 × 0 = . . . . .

6 + 1 = . . . . .

1 + 6 = . . . . .

1 × 6 = . . . . .

6 × 1 = . . . . .

5 – 0 = . . . . .

0 : 5 = . . . . .

5 : 1 = . . . . .

5 : 5 = . . . . .

b) Số?

6 × ..... = 6

5 : ..... = 5

6 : ..... = 6

7 × ..... = 0

5 : ..... = 1

2 : ..... = 2

..... : 6 = 1

..... : 6 = 0

..... × 4 = 0

..... × 3 = 3

..... : 7 = 0

..... : 7 = 1

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Nối các phép tính có cùng kết quả: Nối các phép tính có cùng kết quả: (ảnh 1)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? (ảnh 1)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Mỗi cái can đựng được 6 l dầu. Hỏi 6 cái can như thế đựng được bao nhiêu lít dầu?

Bài giải

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Có 18 bạn. Nếu:  – Chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 6 bạn thì có số nhóm là:  . . . . . . . . = . . . . (nhóm).  – Chia thành 6 nhóm đều nhau thì mỗi nhóm có số bạn là:  . . . . . . . . = . . . . (bạn). (ảnh 1)

Có 18 bạn. Nếu:

– Chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 6 bạn thì có số nhóm là:

. . . . . . . . = . . . . (nhóm).

– Chia thành 6 nhóm đều nhau thì mỗi nhóm có số bạn là:

. . . . . . . . = . . . . (bạn).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Một người thợ làm được 42 sản phẩm trong 6 ngày. Hỏi mỗi ngày người đó làm được bao nhiêu sản phẩm? Biết rằng mỗi ngày người thợ làm được số sản phẩm như nhau.

Bài giải

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN

Số? (Theo mẫu)

Số? (Theo mẫu) (ảnh 1)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Đàn gà nhà cô Hiền đẻ được số quả trứng như hình vẽ sau:

Đàn gà nhà cô Hiền đẻ được số quả trứng như hình vẽ sau:  Cô Hiền đem số trứng xếp vào các hộp như hình sau:  Theo em, cô Hiền xếp được bao nhiêu hộp trứng như thế? Viết phép tính tìm số hộp (ảnh 1)

Cô Hiền đem số trứng xếp vào các hộp như hình sau:

Đàn gà nhà cô Hiền đẻ được số quả trứng như hình vẽ sau:  Cô Hiền đem số trứng xếp vào các hộp như hình sau:  Theo em, cô Hiền xếp được bao nhiêu hộp trứng như thế? Viết phép tính tìm số hộp (ảnh 2)

Theo em, cô Hiền xếp được bao nhiêu hộp trứng như thế? Viết phép tính tìm số hộp .............................................................................................................................

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
© All rights reserved VietJack