Bài tập Toán 9 Bài 2: Tỉ số lượng giác của góc nhọn
9 câu hỏi
Tính giá trị của các biểu thức
- A=3acos00+bsin900−a
- B=4a2sin2450−3(atan450)2+(2acos450)2
1. A=3a+b−a=2a+b
2. B=4a2.222−3a2+2a.222=2a2−3a2+2a2=a2
Tính giá trị của biểu thức A=8−cos2300+2sin2450−3tan3600
Ta có: A=8−322+222−333=−34
Tính giá trị của biểu thức A=a2+1sin00+bcos900
Ta có: A=a2+1.0+b.0=0
Tính giá trị của biểu thức A=a2sin900−b2cos00acot450−b−2acot900
Ta có A=a2−b2a−b=a+b
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB=3cm, AC=4cm. Hãy giải tam giác ABC
Ta có
BC=AB2+AC2=5cmtanB=cotC=ACAB=43
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB=6cm, BC=10. Hãy giải tam giác ABC
Ta có
AC=BC2−AB2=8cmtanB=cotC=ACAB=43
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết BH = 4cm, CH = 1cm. Hãy giải tam giác ABC
Ta có
BC=BH+HC=5cmAC2=BC.CH=5⇒AC=5cmAB2=BC.BH=20⇒AB=25cmtanB=cotC=ACAB=2
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết BH=1cm, AH=9cm. Hãy giải tam giác ABC
Ta có
AH2=BH.CH⇒CH=AH2BH=81⇒BC=BH+CH=82cmAC2=BC.CH=81.82⇒AC=982cmAB2=BC.BH=82⇒AB=82cmtanB=cotC=ACAB=9
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết BH=4cm, AB=6cm. Hãy giải tam giác ABC
Ta có
AB2=BH.BC⇒BC=AB2BH=9cmAC=BC2−AB2=45⇒AC=35cmtanB=cotC=ACAB=52








