Bài tập
10 câu hỏi
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 60mm, AC = 8cm. Tính các tỉ số lượng giác của góc B. Từ đó suy ra tỉ số lượng giác của góc C
HS tự làm
Tìm sinα, cotα, tanα biết cosα =
Gợi ý: Sử dụng công thức:
Cho tam giác ABC vuông tại A hãy tính các tỉ số lượng giác của góc Cbiết rằng cosB = 0,6
Tương tự câu 2
Cho tam giác ABC vuông tại A, góc C = , BC = 10cm
a, Tính AB, AC
b, Kẻ từ A các đường thẳng AM, AN lần lượt vuông góc với các đường phân giác trong và ngoài của góc B. Chứng minh MN = AB
c, Chứng minh các tam giác MAB và ABC đồng dạng. Tìm tỉ số đồng dạng
a, HS tự làm
b, Chú ý hai đường phân giác trong và ngoài tại một đỉnh vuông góc nhau
c, Chú ý BM là phân giác góc ABC. Từ đó tính được số đo các góc của tam giác MAB và suy ra ĐPCM
Chú ý Hai tam giác MAB và ABC đều là các tam giác nửa đều
Từ đó tính được tỉ số đồng dạng là 1/2
Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AB = 30cm, sinB = α, tanα = . Tính cạnh BC và AC
HS tự làm
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Tính sinB, sinC, biết:
a, AB = 13, BH = 5
b, BH = 3, CH = 4
HS tự làm
Tính giá trị biểu thức:
a, A =
b, B =
Chú ý , và hai góc phụ nhau thì có sin, cos bằng nhau và tan, cot bằng nhau
Tìm cosα, tanα, cotα. biết sinα =
Tương tự câu 2
Không dùng máy tính hoặc bảng số, hãy tính:
a, A = + + + + +
b, B = + + + +
c, C = .......
HS tự làm
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB < AC, cosC = α < , đường trung tuyến AM, đường cao AH, MA = MB = MC = α. Chứng minh:
a, sin2α = 2sin α.cos α
b, 1 + cos2α = 2
c, 1 – cos2α = 2
Góc 2α =
a, Ta có: =
b, 1 + cos2α = =
c, 1 – cos2α = =








