10 câu Trắc nghiệm Toán 9 Bài 2: Tỉ số lượng giác của góc nhọn có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 9 Bài 2: Tỉ số lượng giác của góc nhọn có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 987 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 1,2cm, AC = 0,9cm. Tính các tỉ số lượng giác sinB và cosB

sin B = 0,6; cos B = 0,8

sin B = 0,8; cos B = 0,6

sin B = 0,4; cos B = 0,8

sin B = 0,6; cos B = 0,4

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 1,2cm, AC = 0,9cm Tính các tỉ số lượng giác sinB và cosB (ảnh 1)

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 1,2cm, AC = 0,9cm Tính các tỉ số lượng giác sinB và cosB (ảnh 2)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác vuông ABC vuông tại C có AC = 1cm, BC = 2cm. Tinh các tỉ số lượng giác sin B, cos B

sinB=13;cosB=233

sinB=55;cosB=255

sinB=12;cosB=25

sinB=235;cosB=55

Xem đáp án

Cho tam giác vuông ABC vuông tại C có AC = 1cm, BC = 2cm Tinh các tỉ số lượng giác sin B, cos B (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó cosB bằng

34

35

43

45

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó cosB  A. 3/ 4  B. 3/ 5  C. 4/ 3  D. 4/ 5 (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 8cm, AC = 6cm. Tính tỉ số lượng giác tanC. (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

tan C≈0,87

tan C0,86

tan C≈0,88

tan C≈0,89

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 8cm, AC = 6cm Tính tỉ số lượng giác tanC. (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 9cm; AC = 5cm. Tính tỉ số lượng giác tan C (làm tròn đến chữ  số thập phân thứ 1)

tan C≈0,67

tan C≈0,5

tan C≈1,4

tan C≈1,5

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 9cm; AC = 5cm Tính tỉ số lượng giác tan C ( (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AB = 13cm, BH = 0,5dm. Tính tỉ số lượng giác sinC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

sin C≈0,35

sin C≈0,37

sin C≈0,39

sin C≈0,38

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AB = 13cm, BH = 0,5dm Tính tỉ số lượng giác sinC (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AC = 15cm, CH = 6cm. Tính tỉ số lượng giác cos B.

cos B =521

cos B =215

cos B=35

cos B = 25

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AC = 15cm, CH = 6cm Tính tỉ số lượng giác cos B. (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, ABC^ = 600, cạnh AB = 5cm. Độ dài cạnh AC là:

10cm

532cm

53cm

53cm

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A, góc ABC = 60 độ, cạnh AB = 5cm Độ dài cạnh AC là: (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có CH = 11cm, BH = 12cm. Tính tỉ số lượng giác cos C (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

cos C≈0,79

cos C≈0,69

cos C≈0,96

cos C≈0,66

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có CH = 11cm, BH = 12cm Tính tỉ số lượng giác cos C (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm, cot C = 78. Tính độ dài các đoạn thẳng AC và BC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

AC≈4,39 (cm); BC≈6,66 (cm)

AC≈4,38 (cm); BC≈6,65 (cm)

AC≈4,38 (cm); BC≈6,64 (cm)

AC≈4,37 (cm); BC≈6,67 (cm)

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm, cot C = 7/8 Tính độ dài các đoạn thẳng AC và BC (ảnh 1)