Bài tập Toán 9 Bài 1 (có đáp án): Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số hay nhất
24 câu hỏi
Cho X=−3;−2;−1;0;1;2;3, f là một quan hệ từ tập X đến tập ℝ. Hỏi f có phải là hàm số không, nếu bảng giá trị tương ứng của chúng là:
f là một hàm số vì mỗi x thuộc tập X chỉ có một giá trị f(x) tương ứng thuộc tập ℝ
Cho X=−4;3;5;7, f là một quan hệ từ tập X đến tập ℝ. Hỏi f có phải là hàm số không, nếu bảng giá trị tương ứng của chúng là:
f là một hàm số vì mỗi x thuộc tập X chỉ có một giá trị f(x) tương ứng thuộc tập ℝ
Cho X=−4,−2,0, f là một quan hệ từ tập X đến tập ℝ. Hỏi f có phải là hàm số không, nếu bảng giá trị tương ứng của chúng là:
f không phải là một hàm số vì với x = -4 thuộc tập X chỉ có hai giá trị f(x) tương ứng thuộc tập ℝ là 4 và 12.
Hàm số y=f(x) được cho bởi công thức f(x)=36x
1. Hãy điền các giá trị tương ứng của hàm số y=f(x) vào bảng sau
2. Xác định f(-12); f(72)
1. Ta có kết quả
2.
f(−12)=36−12=−3f(72)=3672=12
Hàm số y=f(x) được cho bởi công thức f(x)=2x+9
1. Hãy điền các giá trị tương ứng của hàm số y=f(x) vào bảng sau
2. Xác đinh f (-8); f(7)
1. Ta có kết quả
b.
f(−8)=2.(−8)+9=−7f(7)=2.7+9=23
Hàm số y=f(x) được cho bởi công thức f(x)=x2−9
1. Tính f(−4),f(−2),f(0),f(1),f(5)
2. Tính các giá trị của x tương ứng với y=−8,y=−5,y=0,y=−10
1.
f(−4)=−42−9=7f(−2)=−22−9=−5f(0)=02−9=−9f(1)=12−9=−8f(5)=52−9=16
2.
- Với y = -8, ta có: x2−9=−8⇔x2=1⇔x=1x=−1
- Với y = -5, ta có: x2−9=−5⇔x2=5⇔x=2x=−2
- Với y = 0, ta có: x2−9=0⇔x2=9⇔x=3x=−3
- Với y = -10, ta có: x2−9=−10⇔x2=−1
Vậy không tồn tại giá trị của x để y = -10.
Cho hàm số y=2x−6. Tìm các giá trị của x sao cho
❶ y nhận giá trị dương.
❷ y nhận giá trị nhỏ hơn 3.
❶ y nhận giá trị dương ⇔y>0⇔2x−6>0⇔x>3
Vậy với x>3 thì y nhận giá trị dương.
❷ y nhận giá trị nhỏ hơn 3 ⇔y<3⇔2x−6<3⇔x<92
Vậy với x<92 thì y nhận giá trị nhỏ hơn 3.
Cho hàm số y=6−5x. Tìm các giá trị của x sao cho
❶ y nhận giá trị âm.
❷ y nhận giá trị lớn hơn 1.
❶ Điều kiện y nhận giá trị âm là: 6−5x<0⇔x>65
Vậy với x>65 thì y nhận giá trị âm.
❷ Điều kiện y nhận giá trị lớn hơn 1 là: 6−5x>1⇔x<1
Vậy với x<1 thì y nhận giá trị lớn hơn 1.
Cho các hàm số y(x)=2x2−3x+1 và g(x)=x2−1.
❶ Tính f(−1) và g12.
❷ Tìm số a để f(a)=g(a)
❶
f(−1)=2.(−1)2−3.(−1)+1=6
g12=122−1=−34
❷
f(a)=g(a)⇔2a2−3a+1=a2−1⇔a2−3a+2=0⇔a=1a=2
Vậy a∈1; 2.
Tìm điều kiện xác định của các hàm số sau:
❶ y=x2−1x2+1
❷ y=x−1x2−x+3
❶ Hàm số xác định khi x2+1≠0 ( luôn đúng với mọi x∈ℝ )
❷ Hàm số xác định khi
x2−x+3≠0⇔x2−2.12x+14+114≠0⇔x−122+114≠0 ( luôn đúng với mọi )
Tìm điều kiện xác định của các hàm số sau:
❶ y=x−12x−6
❷ y=2x+12x2−x−1
❶ Hàm số xác định khi 2x−6≠0⇔x≠3 ( luôn đúng)
Vậy điều kiện xác định của hàm số là x≠3.
❷ Hàm số xác định khi 2x2−x−1≠0⇔x≠1x≠−12⇔x−122+114≠0 với mọi x∈ℝ
Tìm điều kiện xác định của các hàm số sau:
❶ y=x+2
❷ y=2−x+7+x
❶ Hàm số xác định khi
x+2≥0⇔x≥2 ( luôn đúng)
❷ Hàm số xác định khi
2−x≥07+x≥0⇔x≤2x≥−7⇔−7≤x≤2
Tìm điều kiện xác định của các hàm số sau:
❶ y=−x2+5x−6
❷ x+x2−x+1
❶ Hàm số xác định khi
−x2+5x−6≥0⇔x2−5x+6≤0⇔(x−3)(x−2)≤0⇔2≤x≤3
Vậy điều kiện xác định của hàm số là
❷ Hàm số xác định khi
x2−x+1≥0x+x2−x+1≥0⇔x2−x+1≥−x⇔−x<0−x≥0x2−x+1≥x2⇔x>0x≥0
Vậy điều kiện xác định của hàm số là D=ℝ
Tìm điều kiện xác định của các hàm số sau:
❶y=1−x+1x2−4
❷ y=5−2x(x−2)x−1
❶Hàm số xác định khi
1−x≥0x2−4>0⇔x≤1(x−2)(x+2)>0⇔x≤1x<−2x>2⇔x<−2
Vậy điều kiện xác định của hàm số là : D=(−∞;2)
❷Hàm số xác định khi
5−2x≥0x−2≠0x−1>0⇔x≤52x≠2x>1⇔1<x≤52x≠2
Vậy điều kiện xác định của hàm số là: D=1;52\2
Tìm điều kiện xác định của các hàm số sau:
❶ y=xxx−1
❷ y=4−x2x+13
Hàm số xác định khi
x≥0xx−1>0⇔x≥0x.x−1>0⇔x≥0(x−1)(x+1)>0⇔x≥0x−1>0⇔x>1
Vậy điều kiện xác định của hàm số là: D=1;+∞
Hàm số xác định khi
4−x2≥0x+1≠0⇔(x−2)(x+2)≥0x≠−1⇔−2≤x≤2x≠−1
Vậy điều kiện xác định của hàm số là: D=−2;2\1
Cho hàm số y=f(x)=x+1x−1
❶ Tìm điều kiện xác định của hàm số.
❷ Tính giá trị của f(4+23),f(a2) với a<−2.
❸ Tìm x để f(x)=3
❹ Tìm x để f(x)=f(x2)
❶ Hàm số xác định khi
x≥0x−1≠0⇔x≥0x≠1⇔x≥0x≠1⇔0≤x≠1
Vậy điều kiện xác định của hàm số là: D=0;+∞\1
❷
f(4+23)=4+23+14+23−1=3+12+13+12−1=3+1+13+1−1=3+23
❸ Để f(x)=3 thì:
f(x)=3⇔x+1x−1=3⇔x+1=3.x−3⇔3−1x=3+1⇔x=3+13−1⇔x=4+234−23
❹ Để f(x)=f(x2) thì:
f(x)=f(x2)⇔x+1x−1=x−1x+1⇔x+1x−1=x+1x−1x−1⇔x+1=x−12⇔x=0⇔x=0
Tìm m để hàm số y=x+1x−2m+1 xác định trên 0;1
Hàm số có nghĩa khi và chỉ khi
x−2m+1≠0⇔x≠2m−1
Suy ra, hàm số xác định trên khi và chỉ khi
2m−1∉0;1⇔2m−1<02m−1≥1⇔m<12m≥1
Tìm m để hàm số sau xác định trên (1; 3)
y=−x+2m−1−12x−m
Hàm số có nghĩa khi và chỉ khi
−x+2m−1≥02x−m>0⇔x≤2m−1x>m2
Suy ra, hàm số xác định trên khi và chỉ khi
m2≤1<3≤2m−1⇔m≤2m≥2⇔m=2
Xét sự biến thiên của các hàm số sau:
❶ y=f(x)=2x+3
❷ y=f(x)=1−3x
❸ y=f(x)=(m2+1)x−2
❹ y=f(x)=mx+4 với m≠0
❶ Vì a=2>0 nên hàm số đồng biến trên ℝ
❷ Vì a=−3<0 nên hàm số nghịch biến trên ℝ
❸ Vì a=m2+1>0,∀m nên hàm số đồng biến trên ℝ
❹ Với m>0, hàm số đồng biến trên ℝ,m<0 hàm số nghịch biến trên ℝ
Xét sự biến thiên của các hàm số.
❶ y=f(x)=2x2 trong 0;+∞
❷ y=f(x)=−6x2 trong 0;+∞
❸ y=f(x)=x2+2x+3
❹ y=f(x)=−x2+4x+1
❶ Với x1,x2∈0;+∞ và x1≠x2, ta có:
A=f(x1)−f(x2)x1−x2=2x12−2x22x1−x2=2(x1+x2)>0,∀x1,x2∈0;+∞
Vậy hàm số đồng biến trên 0;+∞
❷ Với x1,x2∈0;+∞ và x1≠x2, ta có:
A=f(x1)−f(x2)x1−x2=−6x12+6x22x1−x2=−6(x1+x2)<0,∀x1,x2∈0;+∞
Vậy hàm số đồng biến trên 0;+∞
❸ Với x1,x2∈−1;+∞ và x1≠x2, ta có:
A=f(x1)−f(x2)x1−x2=x12+2x1+2−x22−2x2−3x1−x2=x1+x2+2>0,∀x1,x2∈−1;+∞
Vậy hàm số đồng biến trên −1;+∞
Với x1,x2∈−1;+∞ và x1≠x2, ta có:
A=f(x1)−f(x2)x1−x2=x12+2x1+2−x22−2x2−3x1−x2=x1+x2+2>0,∀x1,x2∈−1;+∞
Vậy hàm số nghịch biến trên −1;+∞
❹ Với x1,x2∈2;+∞ và x1≠x2, ta có:
A=f(x1)−f(x2)x1−x2=−x12+4x1+1+x22−4x2−1x1−x2=−x1−x2+4<0,∀x1,x2∈2;+∞
Vậy hàm số đồng biến trên 0;+∞
Với x1,x2∈−∞;2 và x1≠x2, ta có:
A=f(x1)−f(x2)x1−x2=−x12+4x1+1+x22−4x2−1x1−x2=−x1−x2+4>0,∀x1,x2∈−∞;2
Vậy hàm số nghịch biến trên −∞;2
Xét sự biến thiên của các hàm số.
❶ f(x)=x+1x−1 trong 1;+∞
❷ f(x)=x2x+3 trong −∞;−2
❶ Với mọi x,y∈1;+∞,x≠y. Lập tỉ lệ:
A=f(x)−f(y)x−y=x+1x−1−y+1y−1x−y=−2(x−1)(y−1)<0
(do x>1,y>1 nên (x−1)(y−1)>0).
Do đó hàm số nghịch biến trên 1;+∞
❷ Với mọi x,y∈−∞;−2,x≠y. Lập tỉ lệ
A=f(x)−f(y)x−y=x2x+3−y2y+3x−y=−2(2x+3)(2y+3)>0
(do x<−2,y<−2 nên (2x+3)(2y+3)>0).
Do đó hàm số đồng biến trên −∞;−2
Xét sự biến thiên của các hàm số sau
❶ f(x)=x−1
❷ y=2−x
❶ Điều kiện xác định của hàm số 1;+∞
Với mọi x,y∈1;+∞,x≠y. Ta lập tỉ lệ:
A=f(x)−f(y)x−y=x−1−y−1x−y=x−yx−1+y−1x−y=1x−1+y−1>0
Do đó hàm số đồng biến trên điều kiện xác định.
❷ Điều kiện xác định của hàm số −∞;2
Với mọi x,y∈−∞;2,x≠y. Ta lập tỉ lệ:
A=f(x)−f(y)x−y=2−x−2−yx−y=y−x2−x−2−yy−x=−12−x−2−y>0
Do đó hàm số nghịch biến trên điều kiện xác định.
Xét sự biến thiên của các hàm số
❶ f(x)=x2+3 trong 0;+∞
❷ f(x)=x2+4x+5 trong −∞;−2
❶ Điều kiện xác định của hàm số 0;+∞
Với mọi x,y∈0;+∞,x≠y. Ta lập tỉ lệ:
A=f(x)−f(y)x−y=x2+3−y2+3x−y=(x−y)(x+y)x2+3−y2+3x−y=x+yx2+3−y2+3>0
Do đó hàm số nghịch biến trên 0;+∞
❷ Điều kiện xác định của hàm số −∞;−2
Với mọi x,y∈−∞;−2,x≠y. Ta lập tỉ lệ:
A=f(x)−f(y)x−y=x2+4x+5−y2+4y+5x−y=(x−y)(x+y+4)x−y=x+y+4
Do x<−2,y<−2 nên x+y+4<0.
Do đó hàm số nghịch biến trên −∞;−2
Xét sự biến thiên của các hàm số
❶ f(x)=3x3
❷ f(x)=x3−3x2+6x+1
❸ f(x)=x3+x+1
❹ f(x)=x3+2x2+3x+1
❶ Hàm số xác định trên ℝ
Với mọi x,y∈ℝ,x≠y, lập tỉ lệ
A=f(x)−f(y)x−y=3x3−3y3x−y=3(x−y)(x2+xy+y2)x−y=x2+xy+y2
Do x2+xy+y2=x+y22+34y2>0∀x,y∈ℝ ( x, y không đồng thời bằng 0) nên A>0
Vậy hàm số đồng biến trên ℝ
❷ Hàm số xác định trên ℝ
Với mọi x,y∈ℝ,x≠y, lập tỉ lệ
A=f(x)−f(y)x−y=x3−3x2+6x+1−y3−3y2+6y+1x−y=x−13+3x+2y−13+3y+2x−y=x−yx−12+(x−1)(y−1)+(y−1)2+3x−y=x−12+(x−1)(y−1)+(y−1)2+3
Do x−12+(x−1)(y−1)+(y−1)2+3=(x−1)+12(y−1)2+34(y−1)2+3>0∀x,y∈ℝ nên A>0.
Vậy hàm số đồng biến trên ℝ
❸ Hàm số xác định trên ℝ
Với mọi x,y∈ℝ,x≠y, lập tỉ lệ
A=f(x)−f(y)x−y=x3+x+1−y3+y+1x−y=(x−y)(x2+xy+y2+1)x−y=x2+xy+y2+1>0
Vậy hàm số đồng biến trên ℝ
❹ Hàm số xác định trên ℝ
Với mọi x,y∈ℝ,x≠y, lập tỉ lệ
A=f(x)−f(y)x−y=x3+2x2+3x+1−y3+2y2+3y+1x−y=x+13−y+13−x2−y2x−y=x−yx+12+(x+1)(y+1)+(y+1)2+x+yx−y=x+12+(x+1)(y+1)+(y+1)2−(x+y)=x2+xy+y2+2x+2y+3=x+232+y+232+x+23y+23+53=x+23+12y+232+34y+232+53
Biểu thức cuối luôn dương với mọi x,y∈ℝ. Do đó hàm số đồng biến trên ℝ.








