Bài tập Toán 8: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
Đề thi

Bài tập Toán 8: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

A
Admin
ToánLớp 895 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 4x2 +4xy + y2;                      b) (2x + 1)2 - (x-1)2;

c) 9 - 6x + x2- y2;                       d) -(x + 2) + 3(x2 -4).

Xem đáp án

a) Áp dụng HĐT 1 thu được (2x + y)2.

b) Áp dụng HĐT 3 với A = 2x + l; B = x - l thu được

[(2x +1) + (x -1)] [(2x +1) - (x -1)] rút gọn thành 3x(x + 2).

c) Ta có: 9 - 6x + x2 - y2 = (3 - x)2 - y2 = (3 - x - y)(3 -x + y).

d) Ta có: -(x + 2) + 3(x2 - 4) = -(x + 2) + 3(x + 2)(x - 2)

= (x + 2) [-1 + 3(x - 2)] = (x + 2)(3x - 7).

2. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 5x2 – l0xy2 + 5y4;                  b) x42 - 2x2;

c) 49(y - 4)2 - 9(y + 2)2;            d) (a2 +b2- 5)2- 2(ab + 2)2.

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 8a3 - 36a2b + 54ab2 - 27b3;

b) 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 -z3.

Xem đáp án

a) Áp dụng HĐT 5 thu được (2a - 3b)3.

b) Ta có 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 = (2x + y)3.

Áp dụng HĐT 7 với A = 2x + y; B = z

(2x + y)3 - z3 = (2x + y - z)(4x2 + y2 + z2 + 4xy + 2xz + zy).

4. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) (4t + 2)3 + 8(1-2t)3;           b) x3+y3-z3+3xyz.

Xem đáp án

a) 16(12t2 +1).

b) Gợi ý x3 + y3 = (x + y)3 - 3xy(x + y)

(x + y - z)(x2 + y2 + z2 - xy + xz + yz).

5. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2+2x-8;        b) x2+5x + 6;

c) 4x2-12x + 8;      d) 3x2 +8xy + 5y2.

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 + 6x + 8;                      b) 2x2 + 14x +12;

c) 9x2 + 24x +15;                 d) 6x2-xy-7y2.

Xem đáp án

a) (x + 2)(x + 4).              b) 2(x + 6)(x + l).

c) 3(3x + 5)(x + l).           d) (6x -7y)(x + y).

7. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) 352  152;                             b) 482 - 422 +64 - 522

c) 722 + 144.16+162 -122      d) 432112(36,5)2(27,5)2

Xem đáp án

a) Ta có:

8. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) 852  152;                             b) 933 + 21.932 + 3.49.93 + 343;

c) 732  132  102 + 20.13;      d) 973+83318097.83.

Xem đáp án

a) 7000.                   b) 1000000.

c) 5320.                   d) 196.

9. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x – 3 = (3  x)2                    b) x3+32x2+34x+18=164.

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Tìm x thỏa mãn:

a) (2x - 5)2 - (5 + 2x)2 = 0;               b) 27x3 - 54x2 + 36x = 8.

Xem đáp án

Biến đổi ta được:

a) x = 0.      b) x=23.

11. Tự luận
1 điểm

Chứng minh:

a) (3n -1)2 - 4 chia hết cho 3 với mọi số tự nhiên n;

b) 100 - (7n + 3)2 chia hết cho 7 với n là số tự nhiên.

Xem đáp án

a) Ta có: (3n - 1)2 - 4 = (3n - 1 - 2)(3n - 1 + 2) = 3(n - l)(3n + 1).

Do 3(n - 1)(3n + l) chia hết cho 3 với mọi số tự nhiên n, nên (3n - 1)2 - 4 chia hết cho 3 với mọi số tự nhiên n;

b) Ta có: 100 - (7n + 3)2 =(7 - 7n)(13 – 7n) = 7(1 - n)(13 -7n) chia hết cho 7 với n là số tự nhiên.

12. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ:

a) (3n +1)2 - 25 chia hết cho 3 với n là số tự nhiên;

b) (4n +1)2 - 9 chia hết cho 16 với n là số tự nhiên.

Xem đáp án

Ta có:

a) (3n +1)2 - 25 = 3(3n - 4)(n + 2) chia hết cho 3;

b) (4n +1)2 - 9 = 8(2n - 1)(n +1) chia hết cho 8.

13. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) (3x + l)2-(3x-l)2;                   b) (x + y)2-(x-y)2;

c) (x + y)3-(x-y)3;                     d) x3 + y3 +z3 - 3xyz.

Xem đáp án

a) 12x.                           b) 4xy

c) 2y(3x2 + y2).

d) (x + y + z)(x2 + y2 +z2 – xy – xz - yz).

14. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) 732 - 272;                            b) 362 -142;

c) 632 - 272 + 722 -182;        d) 542 + 822 -182 -462.

Xem đáp án

a) 4600.              b) 1100.

c) 8100.              d) 7200.

15. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x2 –l0x = -25;                      b) 4x2 - 4x = -1;

c) (1 - 2x)2 =(3x-2)2;            d) (x - 2)3+(5 - 2x)3 =0.

Xem đáp án

a) x = 5.                        b) x =12.

c) x = 35 hoặc x = 1.     d) x = 3.

16. Tự luận
1 điểm

Chứng minh:

a) 29 -1 chia hết cho 73;            b) 56 -104 chia hết cho 9.

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Chứng minh, với mọi số nguyên n:

a) (n + 3)2 - (n -1)2 chia hết cho 8;

b) (n + 3)2 - (n -1)2 chia hết cho 24.

Xem đáp án

a) Ta có: (n + 3)2 - (n -1)2 = 8(n +1) chia hết cho 8.

b) Ta có: (n + 6)2 - (n - 6)2 = 24n chia hết cho 24.