Bài tập Toán 8: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
17 câu hỏi
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4x2 +4xy + y2; b) (2x + 1)2 - (x-1)2;
c) 9 - 6x + x2- y2; d) -(x + 2) + 3(x2 -4).
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 5x2 – l0xy2 + 5y4; b) x42 - 2x2;
c) 49(y - 4)2 - 9(y + 2)2; d) (a2 +b2- 5)2- 2(ab + 2)2.
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 8a3 - 36a2b + 54ab2 - 27b3;
b) 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 -z3.
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) (4t + 2)3 + 8(1-2t)3; b) x3+y3-z3+3xyz.
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2+2x-8; b) x2+5x + 6;
c) 4x2-12x + 8; d) 3x2 +8xy + 5y2.
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 + 6x + 8; b) 2x2 + 14x +12;
c) 9x2 + 24x +15; d) 6x2-xy-7y2.
Tính nhanh:
a) 352 – 152; b) 482 - 422 +64 - 522
c) 722 + 144.16+162 -122 d) 432−112(36,5)2−(27,5)2
Tính nhanh:
a) 852 – 152; b) 933 + 21.932 + 3.49.93 + 343;
c) 732 – 132 – 102 + 20.13; d) 973+833180−97.83.
Tìm x, biết:
a) x – 3 = (3 – x)2 b) x3+32x2+34x+18=164.
Tìm x thỏa mãn:
a) (2x - 5)2 - (5 + 2x)2 = 0; b) 27x3 - 54x2 + 36x = 8.
Chứng minh:
a) (3n -1)2 - 4 chia hết cho 3 với mọi số tự nhiên n;
b) 100 - (7n + 3)2 chia hết cho 7 với n là số tự nhiên.
Chứng tỏ:
a) (3n +1)2 - 25 chia hết cho 3 với n là số tự nhiên;
b) (4n +1)2 - 9 chia hết cho 16 với n là số tự nhiên.
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) (3x + l)2-(3x-l)2; b) (x + y)2-(x-y)2;
c) (x + y)3-(x-y)3; d) x3 + y3 +z3 - 3xyz.
Tính nhanh:
a) 732 - 272; b) 362 -142;
c) 632 - 272 + 722 -182; d) 542 + 822 -182 -462.
Giải các phương trình sau:
a) x2 –l0x = -25; b) 4x2 - 4x = -1;
c) (1 - 2x)2 =(3x-2)2; d) (x - 2)3+(5 - 2x)3 =0.
Chứng minh:
a) 29 -1 chia hết cho 73; b) 56 -104 chia hết cho 9.
Chứng minh, với mọi số nguyên n:
a) (n + 3)2 - (n -1)2 chia hết cho 8;
b) (n + 3)2 - (n -1)2 chia hết cho 24.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi




