Bài tập Toán 8: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
Đề thi

Bài tập Toán 8: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

A
Admin
ToánLớp 8139 lượt thi
17 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 4x2 +4xy + y2;                      b) (2x + 1)2 - (x-1)2;

c) 9 - 6x + x2- y2;                       d) -(x + 2) + 3(x2 -4).

Xem đáp án

a) Áp dụng HĐT 1 thu được (2x + y)2.

b) Áp dụng HĐT 3 với A = 2x + l; B = x - l thu được

[(2x +1) + (x -1)] [(2x +1) - (x -1)] rút gọn thành 3x(x + 2).

c) Ta có: 9 - 6x + x2 - y2 = (3 - x)2 - y2 = (3 - x - y)(3 -x + y).

d) Ta có: -(x + 2) + 3(x2 - 4) = -(x + 2) + 3(x + 2)(x - 2)

= (x + 2) [-1 + 3(x - 2)] = (x + 2)(3x - 7).

2.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 5x2 – l0xy2 + 5y4;                  b) x42 - 2x2;

c) 49(y - 4)2 - 9(y + 2)2;            d) (a2 +b2- 5)2- 2(ab + 2)2.

Xem đáp án

3.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 8a3 - 36a2b + 54ab2 - 27b3;

b) 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 -z3.

Xem đáp án

a) Áp dụng HĐT 5 thu được (2a - 3b)3.

b) Ta có 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 = (2x + y)3.

Áp dụng HĐT 7 với A = 2x + y; B = z

(2x + y)3 - z3 = (2x + y - z)(4x2 + y2 + z2 + 4xy + 2xz + zy).

4.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) (4t + 2)3 + 8(1-2t)3;           b) x3+y3-z3+3xyz.

Xem đáp án

a) 16(12t2 +1).

b) Gợi ý x3 + y3 = (x + y)3 - 3xy(x + y)

(x + y - z)(x2 + y2 + z2 - xy + xz + yz).

5.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2+2x-8;        b) x2+5x + 6;

c) 4x2-12x + 8;      d) 3x2 +8xy + 5y2.

Xem đáp án

6.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 + 6x + 8;                      b) 2x2 + 14x +12;

c) 9x2 + 24x +15;                 d) 6x2-xy-7y2.

Xem đáp án

a) (x + 2)(x + 4).              b) 2(x + 6)(x + l).

c) 3(3x + 5)(x + l).           d) (6x -7y)(x + y).

7.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

a) 352 – 152;                             b) 482 - 422 +64 - 522

c) 722 + 144.16+162 -122      d) 432−112(36,5)2−(27,5)2

Xem đáp án

a) Ta có:

8.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

a) 852 – 152;                             b) 933 + 21.932 + 3.49.93 + 343;

c) 732 – 132 – 102 + 20.13;      d) 973+833180−97.83.

Xem đáp án

a) 7000.                   b) 1000000.

c) 5320.                   d) 196.

9.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

a) x – 3 = (3 – x)2                    b) x3+32x2+34x+18=164.

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 17 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x thỏa mãn:

a) (2x - 5)2 - (5 + 2x)2 = 0;               b) 27x3 - 54x2 + 36x = 8.

Xem đáp án

Biến đổi ta được:

a) x = 0.      b) x=23.

11.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh:

a) (3n -1)2 - 4 chia hết cho 3 với mọi số tự nhiên n;

b) 100 - (7n + 3)2 chia hết cho 7 với n là số tự nhiên.

Xem đáp án

a) Ta có: (3n - 1)2 - 4 = (3n - 1 - 2)(3n - 1 + 2) = 3(n - l)(3n + 1).

Do 3(n - 1)(3n + l) chia hết cho 3 với mọi số tự nhiên n, nên (3n - 1)2 - 4 chia hết cho 3 với mọi số tự nhiên n;

b) Ta có: 100 - (7n + 3)2 =(7 - 7n)(13 – 7n) = 7(1 - n)(13 -7n) chia hết cho 7 với n là số tự nhiên.

12.Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ:

a) (3n +1)2 - 25 chia hết cho 3 với n là số tự nhiên;

b) (4n +1)2 - 9 chia hết cho 16 với n là số tự nhiên.

Xem đáp án

Ta có:

a) (3n +1)2 - 25 = 3(3n - 4)(n + 2) chia hết cho 3;

b) (4n +1)2 - 9 = 8(2n - 1)(n +1) chia hết cho 8.

13.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) (3x + l)2-(3x-l)2;                   b) (x + y)2-(x-y)2;

c) (x + y)3-(x-y)3;                     d) x3 + y3 +z3 - 3xyz.

Xem đáp án

a) 12x.                           b) 4xy

c) 2y(3x2 + y2).

d) (x + y + z)(x2 + y2 +z2 – xy – xz - yz).

14.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

a) 732 - 272;                            b) 362 -142;

c) 632 - 272 + 722 -182;        d) 542 + 822 -182 -462.

Xem đáp án

a) 4600.              b) 1100.

c) 8100.              d) 7200.

15.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x2 –l0x = -25;                      b) 4x2 - 4x = -1;

c) (1 - 2x)2 =(3x-2)2;            d) (x - 2)3+(5 - 2x)3 =0.

Xem đáp án

a) x = 5.                        b) x =12.

c) x = 35 hoặc x = 1.     d) x = 3.

16.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh:

a) 29 -1 chia hết cho 73;            b) 56 -104 chia hết cho 9.

Xem đáp án

17.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh, với mọi số nguyên n:

a) (n + 3)2 - (n -1)2 chia hết cho 8;

b) (n + 3)2 - (n -1)2 chia hết cho 24.

Xem đáp án

a) Ta có: (n + 3)2 - (n -1)2 = 8(n +1) chia hết cho 8.

b) Ta có: (n + 6)2 - (n - 6)2 = 24n chia hết cho 24.

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
2048.vn

Ý tưởng của bạn, bài học của bạn

Tự thiết kế đề thi, bài giảng hoặc flashcard theo cách riêng.

Tạo mới

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả