Bài 5: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách dung hằng đẳng thức đáng nhớ (có lời giải chi tiết)
31 câu hỏi
Phân tích đa thức x3y3 + 6x2y2 + 12xy + 8 thành nhân tử ta được
(xy + 2)3
(xy + 8)3
x3y3 + 8
x3y3+23
Phân tích đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhân tử ta được
(x + 2y)3
(2x + y)3
(2x – y)3
(8x + y)3
Chọn câu đúng.
(5x – 4)2 – 49x2 = -8(3x + 1)(x + 2)
(5x – 4)2 – 49x2 = (3x – 1)(x + 2)
(5x – 4)2 – 49x2 = -8(3x - 1)(x - 2)
(5x – 4)2 – 49x2 = -8(3x - 1)(x + 2)
Chọn câu đúng.
(3x – 2y)2 – (2x – 3y)2 = 5(x – y)(x + y)
(3x – 2y)2 – (2x – 3y)2 = (5x – y)(x – 5y)
(3x – 2y)2 – (2x – 3y)2 = (x – y)(x + y)
(3x – 2y)2 – (2x – 3y)2 = 5(x – y)(x – 5y)
Chọn câu sai.
4x2 + 4x + 1 = (2x + 1)2
9x2 – 24xy + 16y2 = (3x – 4y)2
x24+2xy+4y2=x2+2y2
x24+2xy+4y2=x4+2y2
Chọn câu sai.
x2 – 6x + 9 = (x – 3)2
4x2 – 4xy + y2 = (2x – y)2
x2+x+14=x+122
-x2 – 2xy – y2 = -(x – y)2
Cho 4x2+4x-32-4x2+4x+32 = m.x(x + 1) với m ∈ R. Chọn câu đúng về giá trị của m.
m > 47
m < 0
m ⁝ 9
m là số nguyên tố
Phân tích a2+92-36a2 thành nhân tử ta được
(a – 3)2(a + 3)2
(a + 3)4
(a2 + 36a + 9)(a2 – 36a + 9)
a2+92
Cho 8x3 – 64 = (2x – 4)(…). Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là
2x2 + 8x + 8
2x2 + 8x + 16
4x2 – 8x+ 16
4x2 + 8x + 16
Cho 27x3 – 0,001 = (3x – 0,1)(..). Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là
9x2 + 0,03x + 0,1
9x2 + 0,6x + 0,01
9x2 + 0,3x + 0,01
9x2 – 0,3x + 0,01
Phân tích đa thức x38+8y3 thành nhân tử, ta được
(x2+2y)(x22+xy+2y2)
(x2+2y)(x24-xy+4y2)
(x2+2y)(x22-xy+4y2)
(x2+2y)(x24-2xy+4y2)
Phân tích đa thức 164x6+125y3 thành nhân tử, ta được
(x24+5y)(x24-54x2y+5y2)
(x24-5y)(x416+54x2y+25y2)
(x24+5y)(x416-54x2y+25y2)
(x24+5y)(x416-52x2y+25y2)
Cho (x + y)3 – (x – y)3 = A.y(Bx2 + Cy2), biết A, B, C là các số nguyên. Khi đó A + B + C bằng
4
5
6
7
Cho x6-1=x+Ax+Bx4+x2+C , biết A, B, C (A<B) là các số nguyên. Khi đó A + B + C bằng
0
1
2
-1
Cho:
4x2+2x-182-4x2+2x2=m.4x2+2x-9
Khi đó giá trị của m là:
m = -18
m = 36
m = -36
m = 18
Cho: x2+y2-172-4xy-42=x+y+5x-y+3x+y+mx-y+n
Khi đó giá trị của m.n là
-8
5
-15
15
Giá trị của x thỏa mãn 5x2-10x+5=0
x = 1
x = -1
x = 2
x = 5
Giá trị của x thỏa mãn x2+14=x là
x = 2
x=-12
x = 12
x = -2
Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 2x-52-4x-22=0?
2
1
0
4
Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x-32-9x+12=0?
2
1
0
4
Gọi x1;x2;x3 là các giá giá trị thỏa mãn 43x-52-99x2-252=0. Khi đó x1+x2+x3 bằng
-3
-35
-53
-59
Cho các phương trình
x+23+x-33=0 1 ; x2+x-12 + 4x2+ 4x = 0 2. Chọn câu đúng
Phương trình (1) có hai nghiệm, phương trình (2) vô nghiệm
Phương trình (1) có 1 nghiệm, phương trình (2) có 2 nghiệm
Phương trình (1) vô nghiệm, phương trình (2) vô nghiệm
Phương trình (1) có 1 nghiệm, phương trình (2) vô nghiệm
Cho x + n = 2(y – m), khi đó giá trị của biểu thức A = x2-4xy+4y2-4m2-4mn-n2 bằng
A = 1
A = 0
A = 2
Chưa đủ dữ kiện để tính
Cho x – 4 = -2y. Khi đó giá trị của biểu thức M =x + 2y – 32 – 4(x + 2y – 3) + 4 bằng
M = 0
M = -1
M = 1
Đáp án khác
Cho 9a2-a-3b2=m.a+n.b 4a-3b với m,n∈R. Khi đó , giá trị của m và n là :
m=-2 ; n=-3
m=3;n=2
m=3 ; n=-4
m=2 ; n=3
Đa thức 4b2c2-c2+b2-a2 được phân tích thành
b+c+ab+c-aa+b-ca-b+c
b+c+ab-c-aa+b-ca-b+c
b+c+ab+c-aa+b-c2
b+c+ab+c-aa+b-ca-b-c
Đa thức x6-y6 được phân tích thành
x+y2x2-xy+y2x2+xy+y2
x+yx2-2xy+y2x-yx2+2xy+y2
x+yx2-xy+y2x-yx2+xy+y2
x+yx2+2xy+y2y-xx2+xy+y2
Tính giá trị biểu thức P=x3-3x2+3x với x=101
1003+1
1003-1
1003
1013
Hiệu bình phương các số lẻ liên tiếp thì luôn chia hết cho
8
9
10
Cả A,B,C đều sai
Có bao nhiêu cặp số nguyên x;y thỏa mãn x2+102 =y2
0
1
2
3
Cho x+y=a+b ; x2+y2=a2+b2. Với n∈N*, chọn câu đúng.
xn+yn=an-bn
xn+yn= 2an+bn
xn+yn=an+bn
xn+yn=an+bn2
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi




