Bài 5: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách dung hằng đẳng thức đáng nhớ (có lời giải chi tiết)
Đề thi

Bài 5: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách dung hằng đẳng thức đáng nhớ (có lời giải chi tiết)

A
Admin
ToánLớp 8152 lượt thi
31 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức x3y3 + 6x2y2 + 12xy  + 8 thành nhân tử ta được

(xy + 2)3

(xy + 8)3

x3y3 + 8

x3y3+23

Xem đáp án

Ta có

x3y3 + 6x2y2 + 12xy + 8= (xy)3 + 3(xy)2.2 + 3xy.22 + 23 = (xy + 2)3

Đáp án cần chọn là: A

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhân tử ta được

(x + 2y)3

(2x + y)3

(2x – y)3

(8x + y)3

Xem đáp án

Ta có

8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3  = (2x)3 + 3.(2x)2y + 3.2x.y2 + y3 = (2x + y)3

Đáp án cần chọn là: B

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng.

(5x – 4)2 – 49x2 = -8(3x + 1)(x + 2)

(5x – 4)2 – 49x2 = (3x – 1)(x + 2)

(5x – 4)2 – 49x2 = -8(3x - 1)(x - 2)

(5x – 4)2 – 49x2 = -8(3x - 1)(x + 2)

Xem đáp án

Ta có (5x – 4)2 – 49x2 = (5x – 4)2 – (7x)2

          = (5x – 4 + 7x)(5x – 4 – 7x)

          = (12x – 4)(-2x – 4) = 4.(3x – 1).(-2)(x + 2)

          = -8(3x – 1)(x + 2)

Đáp án cần chọn là: D

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng.

(3x – 2y)2 – (2x – 3y)2 = 5(x – y)(x + y)

(3x – 2y)2 – (2x – 3y)2 = (5x – y)(x – 5y)

(3x – 2y)2 – (2x – 3y)2 = (x – y)(x + y)

(3x – 2y)2 – (2x – 3y)2 = 5(x – y)(x – 5y)

Xem đáp án

Ta có (3x – 2y)2 – (2x – 3y)2 = (3x – 2y + 2x – 3y)(3x – 2y – (2x – 3y))

          = (5x – 5y)(3x – 2y – 2x + 3y) = 5(x – y)(x + y)

Đáp án cần chọn là: A

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai.

4x2 + 4x + 1 = (2x + 1)2

9x2 – 24xy + 16y2 = (3x – 4y)2

x24+2xy+4y2=x2+2y2

x24+2xy+4y2=x4+2y2

Xem đáp án

Ta có

+) 4x2 + 4x + 1 = (2x)2 + 2.2x.1 + 12= (2x + 1)2 ⇒ A đúng

+) 9x2 – 24xy + 16y2 = (3x)2 – 2.3x.4y + (4y)2 = (3x – 4y)2 ⇒ B đúng

+) x24+2xy+4y2=x22+2.x2.2y+2y2=x2+2y2 ⇒C đúng, D sai.

Đáp án cần chọn là: D

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai.

x2 – 6x + 9 = (x – 3)2

4x2 – 4xy + y2 = (2x – y)2

x2+x+14=x+122

-x2 – 2xy – y2 = -(x – y)2

Xem đáp án

Ta có:

+) x2 – 6x + 9 = x2 – 2.3.x + 32 = (x – 3)2 nên A đúng

+) 4x2 – 4xy + y2 = (2x)2 – 2.2x.y + y2 = (2x – y)2 nên B đúng

+) x2+x+14=x2+2x.12+122=x+122 nên C đúng

+) -x2 – 2xy – y2 = -(x2 + 2xy + y2) = -(x + y)2 nên D sai

Đáp án cần chọn là: D

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 4x2+4x-32-4x2+4x+32  = m.x(x + 1) với m ∈ R. Chọn câu đúng về giá trị của m.

m > 47

m < 0

m ⁝ 9

m là số nguyên tố

Xem đáp án

Ta có

(4x2 + 4x – 3)2 – (4x2 + 4x + 3)2  = (4x2 + 4x – 3 + 4x2 + 4x + 3)(4x2 + 4x – 3 – 4x2 – 4x – 3)= (8x2 + 8x).(-6) =-48x2-48x=-48xx+1

⇒m=-48<0

Đáp án cần chọn là: B

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích a2+92-36a2 thành nhân tử ta được

(a – 3)2(a + 3)2

(a + 3)4

(a2 + 36a + 9)(a2 – 36a + 9)

a2+92

Xem đáp án

Ta có

(a2 + 9)2 – 36a2 = (a2 + 9)2 – (6a)2   = (a2 + 9 + 6a)(a2 + 9 – 6a) = (a + 3)2(a – 3)2

Đáp án cần chọn là: A

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 8x3 – 64 = (2x – 4)(…). Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là

2x2 + 8x + 8

2x2 + 8x + 16

4x2 – 8x+ 16

4x2 + 8x + 16

Xem đáp án

Ta có:

8x3 – 64 = (2x)3 – 43=(2x – 4)(4x2 + 8x + 16)

Đáp án cần chọn là: D

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 31 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 27x3 – 0,001 = (3x – 0,1)(..). Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là

9x2 + 0,03x + 0,1

9x2 + 0,6x + 0,01

9x2 + 0,3x + 0,01

9x2 – 0,3x + 0,01

Xem đáp án

Ta có:

27x3 – 0,001 = (3x)3 – (0,1)3 = (3x – 0,1)((3x)2 + 3x.0,1 + 0,12) = (3x – 0,1)(9x2 + 0,3x + 0,01)

Đáp án cần chọn là: C

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức x38+8y3  thành nhân tử, ta được

(x2+2y)(x22+xy+2y2)

(x2+2y)(x24-xy+4y2)

(x2+2y)(x22-xy+4y2)

(x2+2y)(x24-2xy+4y2)

Xem đáp án

Ta có:

x38+8y3=x23+2y3=x2+2yx22-x2.2y+2y2=x2+2yx24-xy+4y2

Đáp án cần chọn là: B

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức 164x6+125y3  thành nhân tử, ta được

(x24+5y)(x24-54x2y+5y2)

(x24-5y)(x416+54x2y+25y2)

(x24+5y)(x416-54x2y+25y2)

(x24+5y)(x416-52x2y+25y2)

Xem đáp án

164x6+125y3=14x23+(5y)3=(x24+5y)(x416−54x2y+5y2)=(x24+5y)(x416-54x2y+25y2)

Đáp án cần chọn là: C

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho (x + y)3 – (x – y)3 = A.y(Bx2 + Cy2), biết A, B, C là các số nguyên. Khi đó A + B + C bằng

4

5

6

7

Xem đáp án

Ta có:

x+y3-x-y3= (x + y) – (x – y)(x + y)2 + (x + y)(x – y) + (x – y)2   = (x + y – x + y)(x2 + 2xy + y2 + x2 – y2 + x2 – 2xy + y2)  = 2y(3x2 + y2)

=> A = 2; B = 3; C = 1

Suy ra A + B + C = 2+ 3 + 1 = 6

Đáp án cần chọn là: C

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x6-1=x+Ax+Bx4+x2+C , biết A, B, C (A<B) là các số nguyên. Khi đó A + B + C bằng

0

1

2

-1

Xem đáp án

Ta có:

x6-1=x23-1=x2-1x4+x2+1=x-1x+1x4+x2+1⇒A=-1;B=C=1

Suy ra A + B + C = -1 + 1 + 1 = 1

Đáp án cần chọn là: B

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho:

4x2+2x-182-4x2+2x2=m.4x2+2x-9

Khi đó giá trị của m là:

m = -18

m = 36

m = -36

m = 18

Xem đáp án

Ta có

4x2+2x-182-4x2+2x2=4x2+2x-18+4x2+2x4x2+2x-18-4x2-2x=8x2+4x-18-18=24x2+2x-9-18=-364x2+2x-9⇒m=-36

Đáp án cần chọn là: C

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho: x2+y2-172-4xy-42=x+y+5x-y+3x+y+mx-y+n

Khi đó giá trị của m.n là

-8

5

-15

15

Xem đáp án

Ta có:

x2+y2-172-4xy-42=x2+y2-172-2xy-42=x2+y2-17+2xy-8x2+y2-17-2xy+8=x2+y2+2xy-25x2+y2-2xy-9=x+y2-52x-y2-32=x+y+5x+y-5x-y+3x-y-3⇒m=-5;n=-3 ⇒m.n=-5.-3=15

Đáp án cần chọn là: D

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn 5x2-10x+5=0

x = 1

x = -1

x = 2

x = 5

Xem đáp án

Ta có:

5x2-10x+5=05x2-2x+1=05x-12=0x-1=0x=1

Vậy x = 1.

Đáp án cần chọn là : A

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn x2+14=x là

x = 2

x=-12

x = 12

x = -2

Xem đáp án

Ta có:

x2+14=xx2-x+14=0x2-2.x.12+122=0x-122=0x-12=0x=12 Vậy x = 12.

Đáp án cần chọn là: C

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 2x-52-4x-22=0?

2

1

0

4

Xem đáp án

 Ta có 2x-52-4x-22=02x-52-2x-22=02x-52-2x-4=02x-5+2x-42x-5-2x+4=04x-9.-1=0-4x+9=04x=9x=94

Đáp án cần chọn là: B

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x-32-9x+12=0?

2

1

0

4

Xem đáp án

x-32-9x+12=0x-32-3x+12=0x-32-3x+32=0x-3+3x+3x-3-3x-3=04x-2x-6=0⇒4x=0-2x-6=0⇒x=0x=-3

Vậy có hai giá trị của x thỏa mãn là x = 0; x = -3

Đáp án cần chọn là: A

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi x1;x2;x3 là các giá giá trị thỏa mãn 43x-52-99x2-252=0. Khi đó x1+x2+x3 bằng

-3

-35

-53

-59

Xem đáp án

Ta có 43x-52-99x2-252=043x-52-93x2-522=043x-52-93x-53x + 52=043x-52-93x-523x+52=03x-524-33x+52=03x-524-33x+52=03x-5222-9x+152=03x-522 + 9x + 152 – 9x – 15=03x-529x + 17-9x – 13=0⇒3x-5=09x+17=0-9x-13=0⇒x=53x=-179x=-139

⇒x1+x2+x3=53+-179+-139=-53

Đáp án cần chọn là: C

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phương trình

x+23+x-33=0 1 ; x2+x-12 + 4x2+ 4x = 0 2. Chọn câu đúng

Phương trình (1) có hai nghiệm, phương trình (2) vô nghiệm

Phương trình (1) có 1 nghiệm, phương trình (2) có 2 nghiệm

Phương trình (1) vô nghiệm, phương trình (2) vô nghiệm

Phương trình (1) có 1 nghiệm, phương trình (2) vô nghiệm

Xem đáp án

Xét phương trình 1  ta có x+23+x-33=0 1x+23- 3-x3=0 x+23=3-x3 x+2 =3-x 2x=1  x=12Xét phương trình 2 ta có x2+x-12+4x2+4x=0 2x2+x-12+ 4x2+4x-4+4=0x2+x-12+4x2+x-1+4=0x2+x-1+22=0x2+x+12 = 0x2+x+1=0 x2+x+14+34=0 x+122+34=0Vì x+122+ 34>0, ∀x nên phương trình 2 vô nghiệm

Vậy Phương trình (1) có 1 nghiệm, phương trình (2) vô nghiệm

Đáp án cần chọn là: D

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x + n = 2(y – m), khi đó giá trị của biểu thức A = x2-4xy+4y2-4m2-4mn-n2 bằng

A = 1

A = 0

A = 2

Chưa đủ dữ kiện để tính

Xem đáp án

Ta có: x + n = 2(y - m)

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x – 4 = -2y. Khi đó giá trị của biểu thức M =x + 2y – 32 – 4(x + 2y – 3) + 4 bằng

M = 0

M = -1

M = 1

Đáp án khác

Xem đáp án

Ta có: x - 4 = -2y hay x + 2y = 4 

Thay x + 2y = 4 vào M ta được 

M = 4 - 52 = -12 = 1

Vậy M = 1

Đáp án cần chọn là C

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 9a2-a-3b2=m.a+n.b 4a-3b với m,n∈R. Khi đó , giá trị của m và n là : 

m=-2 ; n=-3

m=3;n=2

m=3 ; n=-4

m=2 ; n=3

Xem đáp án

Ta có:

9a2 -a-3b2=3a2 -a-3b2=3a+a-3b 3a-a+3b                                      =4a-3b 2a+3bSuy ra m=2 ; n=3

Đáp án cần chọn là: D

26.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức 4b2c2-c2+b2-a2 được phân tích thành 

b+c+ab+c-aa+b-ca-b+c

b+c+ab-c-aa+b-ca-b+c

b+c+ab+c-aa+b-c2

b+c+ab+c-aa+b-ca-b-c

Xem đáp án

Ta có:

   4b2c2 - c2+b2-a22            =2bc2-c2+b2-a22           =2bc+ c2+b2-a22bc-c2-b2+a2           =b+c2-a2a2-b2 - 2bc +c2           =b+c2-a2a2-b-c2           =b+c+ab+c-aa+b-ca-b+c  

Đáp án cần chọn là : A

27.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức x6-y6 được phân tích thành

x+y2x2-xy+y2x2+xy+y2

x+yx2-2xy+y2x-yx2+2xy+y2

x+yx2-xy+y2x-yx2+xy+y2

x+yx2+2xy+y2y-xx2+xy+y2

Xem đáp án

Ta có:

x6-y6=x32-y32=x3+y3x3-y3           =x+yx2-xy+y2x-yx2+xy+y2

Đáp án cần chọn là : C

28.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức P=x3-3x2+3x với x=101

1003+1

1003-1

1003

1013

Xem đáp án

Ta có:

P=x3-3x2+3x-1+1   =x-13+1Thay x=101 vào P ta được P=101-13+1   = 1003+1            

Đáp án cần chọn là :A

29.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiệu bình phương các số lẻ liên tiếp thì luôn chia hết cho

8

9

10

Cả A,B,C đều sai

Xem đáp án

Gọi hai số lẻ liên tiếp là :   2k-1 ; 2k+1k∈N* Theo bài ra ta có2k+12-2k-12= 4k2+4k+1-4k2 +4k - 1=4k + 4k= 8k ⋮ 8

Đáp án cần chọn là :A

30.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên x;y thỏa mãn x2+102 =y2

0

1

2

3

Xem đáp án

Ta có:

 x2+ 102= y2⇔y2-x2=102Nhận thấy hiệu hai bình phương là một số chẵn Nên x,y cùng là số chẵn hoặc cùng là số lẻSuy ra y-x; y+x luôn là số chẵn Lại có y2-x2 = 102 ⇔y-xy+x=102Mà y-x và y+x cùng là số chẵn Suy ra y-xy+x  chiết cho 4 mà 102 không chia hết cho 4 Nên không tồn tại cặp x;y thỏa mãn đề bài.          

Đáp án cần chọn là :A

31.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x+y=a+b ; x2+y2=a2+b2. Với n∈N*, chọn câu đúng.

xn+yn=an-bn

xn+yn= 2an+bn

xn+yn=an+bn

xn+yn=an+bn2

Xem đáp án

Ta có:x2+y2=a2+b2⇔x2-a2=b2-y2⇔x-ax+a=b-yb+yMà x+y =a+b⇔x-a=b-y nên ta cóx-ax+a=x-ab+y⇔x-ax+a-x-ab+y=0⇔x-ax+a-b-y=0⇔x-a=0x+a-b-y=0⇔x=ax-y=b-a

+) Với x = a thay vào x + y = a + b ta có: a + y = a + b

Suy ra y = b

Do đó:  xn+yn=an+bn

+) Với x - y = b - a suy ra x = b - a + y thay vào x + y = a + b ta có:

 b - a + y  + y = a + b

2y = 2a

y = a

Suy ra x - a = b - a hay x = b

Do đó: xn+yn=bn+an=an+bn

Vậy xn+yn=an+bn

Đáp án cần chọn là C

 

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
2048.vn

Ý tưởng của bạn, bài học của bạn

Tự thiết kế đề thi, bài giảng hoặc flashcard theo cách riêng.

Tạo mới

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả