11 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 7: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

11 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 7: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 8141 lượt thi
11 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho (4x2 + 2x – 18)2 – (4x2 + 2x)2 = m.(4x2 + 2x – 9). Khi đó giá trị của m là:

m = -18

m = 36

m = -36

m = 18

Xem đáp án

Ta có (4x2 + 2x – 18)2 – (4x2 + 2x)2

          = (4x2 + 2x – 18 + 4x2 + 2x)(4x2 + 2x – 18 – 4x2 – 2x)

          = (8x2 + 4x – 18)(-18) = 2(4x2 + 2x – 9)(-18)

          = (-36)(4x2 + 2x – 9) => m = -36

Đáp án cần chọn là: C

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn 5x2 – 10x + 5 = 0

x = 1

x = -1

x = 2

x = 5

Xem đáp án

Ta có 5x2 – 10x + 5 = 0

⇔ 5(x2 – 2x + 1) = 0

⇔ 5(x – 1)2 = 0

⇔ x – 1 = 0

⇔ x = 1

Vậy x = 1

Đáp án cần chọn là: A

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn x2+14=x là

x = 2

x=-12

x=12

x = -2

Xem đáp án

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn (2x – 5)2 – 4(x – 2)2 = 0?

2

1

0

4

Xem đáp án

Ta có (2x – 5)2 – 4(x – 2)2 = 0

⇔ (2x – 5)2 – [2(x – 2)]2 = 0

⇔ (2x – 5)2 – (2x – 4)2 = 0

⇔ (2x – 5 + 2x – 4)(2x – 5 – 2x + 4) = 0

⇔ (4x – 9).(-1) = 0

⇔ -4x + 9 = 0

⇔ 4x = 9

⇔  x = 94

Đáp án cần chọn là: B

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn (x – 3)2 – 9(x + 1)2 = 0?

2

1

0

4

Xem đáp án

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x – 4 = -2y. Khi đó giá trị của biểu thức M = (x + 2y – 3)2 – 4(x + 2y – 3) + 4 bằng

M = 0

M = -1

M = 1

Đáp án khác

Xem đáp án

Ta có M = (x + 2y – 3)2 – 4(x + 2y – 3) + 4

          = (x + 2y – 3)2 – 2(x + 2y – 3).2 + 22

          = (x + 2y – 3 – 2)2 = (x + 2y – 5)2

Ta có x – 4 = -2y  x + 2y = 4

Thay x + 2y = 4 vào M ta được

M = (4 – 5)2 = (-1)2 = 1

Vậy M = 1

Đáp án cần chọn là: C

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức 4b2c2 – (c2 + b2 – a2)2 được phân tích thành

(b + c + a)(b + c – a)(a + b – c)(a – b + c)

(b + c + a)(b – c – a)(a + b – c)(a – b + c)

(b + c + a)(b + c – a)(a + b – c)2

(b + c + a)(b + c – a)(a + b – c)(a – b – c)

Xem đáp án

Ta có 4b2c2 – (c2 + b2 – a2)2

          = (2bc)2 – (c2 + b2 – a2)2

          = (2bc + c2 + b2 – a2)(2bc – c2 – b2 + a2)

          = [(b + c)2 – a2][a2 – (b2 – 2bc + c2)]

          = [(b + c)2 – a2][a2 – (b – c)2]

          = (b + c + a)(b + c – a)(a + b – c)(a – b + c)

Đáp án cần chọn là: A

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức x6 – y6 được phân tích thành

(x + y)2(x2 – xy + y2)(x2 + xy + y2)

(x + y)(x2 – 2xy + y2)(x – y)(x2 + 2xy + y2)

(x + y)(x2 – xy + y2)(x – y)(x2 + xy + y2)

(x + y)(x2 + 2xy + y2)(y – x)(x2 + xy + y2)

Xem đáp án

Ta có

x6 – y6 = (x3)2 – (y3)2 = (x3 + y3)(x3 – y3)

= (x + y)(x2 – xy + y2)(x – y)(x2 + xy + y2)

Đáp án cần chọn là: C

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức P = x3 – 3x2 + 3x với x = 101

1003 + 1

1003 – 1

1003

1013

Xem đáp án

Ta có

P = x3 – 3x2 + 3x – 1 + 1 = (x – 1)3 + 1

Thay x = 101 vào P ta được

P = (101 – 1)3 + 1 = 1003 + 1

Đáp án cần chọn là: A

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 11 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho (4x2 + 4x – 3)2 – (4x2 + 4x + 3)2 = m.x(x + 1) với m ∈ R. Chọn câu đúng về giá trị của m.

m > 47

m < 0

m ⁝ 9

m là số nguyên tố

Xem đáp án

Ta có (4x2 + 4x – 3)2 – (4x2 + 4x + 3)2

          = (4x2 + 4x – 3 + 4x2 + 4x + 3)(4x2 + 4x – 3 – 4x2 – 4x – 3)

          = (8x2 + 8x).(-6) = 8.x(x + 1).(-6)

          = -48x(x + 1) nên m = -48 < 0

Đáp án cần chọn là: B

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức 164x6+125y3 thành nhân tử, ta được

(x24+5y)(x24-54x2y+5y2)

(x24-5y)(x416+54x2y+25y2)

(x24+5y)(x416-54x2y+25y2)

(x24+5y)(x416-52x2y+25y2)

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
2048.vn

Ý tưởng của bạn, bài học của bạn

Tự thiết kế đề thi, bài giảng hoặc flashcard theo cách riêng.

Tạo mới

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả