10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 7: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức (Vận dụng)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 7: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức (Vận dụng)

A
Admin
ToánLớp 8106 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 9a2 – (a – 3b)2 = (m.a + n.b)(4a – 3b) với m, n  R. Khi đó, giá trị của m và n là

m = -2; n = -3

m = 3; n = 2

m = 3; n = -4

m = 2; n = 3

Xem đáp án

Ta có 9a2 – (a – 3b)2 = (3a)2 – (a – 3b)2

= (3a + a – 3b)(3a – a + 3b)

= (4a – 3b)(2a + 3b)

Suy ra m = 2; n = 3

Đáp án cần chọn là: D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x + n = 2(y – m), khi đó giá trị của biểu thức A = x2 – 4xy + 4y2 – 4m2 – 4mn – n2 bằng

A = 1

A = 0

A = 2

Chưa đủ dữ kiện để tính

Xem đáp án

Ta có A = x2 – 4xy + 4y2 – 4m2 – 4mn – n2

          = x2 – 2x.2y + (2y)2 – (4m2 + 4mn + n2)

          = (x – 2y)2 – (2m + n)2

          = (x – 2y + 2m + n)(x – 2y – 2m – n)

Ta có x + n = 2(y – m)

 x + n = 2y – 2m

 x – 2y + n + 2m = 0

Thay x – 2y + n + 2m = 0 vào A ta được

A = 0.(x – 2y – 2m – n) = 0

Vậy A = 0

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu bình phương các số lẻ liên tiếp thì luôn chia hết cho

8

9

10

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

Gọi hai số lẻ liên tiếp là 2k – 1; 2k + 1 (k  N*)

Theo bài ra ta có

(2k + 1)2 – (2k – 1)2 = 4k2 + 4k + 1 – 4k2 + 4k – 1 = 8k ⁝ 8

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn x2 + 102 = y2

0

1

2

3

Xem đáp án

Ta có x2 + 102 = y2  y2 – x2 = 102

Nhận thấy hiệu hai bình phương là một số chẵn nên x, y cùng là số chẵn hoặc cùng là số lẻ

Suy ra y – x; y + x luôn là số chẵn

Lại có y2 – x2 = 102  (y – x)(y + x) = 102

Mà (y – x) và (y + x) cùng là số chẵn.

Suy ra (y – x)(y + x) chia hết cho 4 mà 102 không chia hết cho 4 nên không tồn tại cặp số x; y thỏa mãn đề bài

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x + y = a + b; x2 + y2 = a2 + b2. Với n  N*, chọn câu đúng

xn + yn = an – bn

xn + yn = 2(an + bn)

xn + yn = an + bn

xn + yn = an+bn2

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x1; x2; x3 là các giá trị thỏa mãn 4(3x – 5)2 – 9(9x2 – 25)2 = 0. Khi đó x1 + x2 + x3 bằng

-3

-35

-53

-59

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phương trình (x + 2)3 + (x – 3)3 = 0 (1) ; (x2 + x – 1)2 + 4x2 + 4x = 0 (2). Chọn câu đúng

Phương trình (1) có hai nghiệm, phương trình (2) vô nghiệm

Phương trình (1) có 1 nghiệm, phương trình (2) có 2 nghiệm

Phương trình (1) vô nghiệm, phương trình (2) vô nghiệm

Phương trình (1) có 1 nghiệm, phương trình (2) vô nghiệm

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (x2 + y2 – 17)2 – 4(xy – 4)2 = (x + y + 5)(x – y + 3)(x + y + m)(x – y + n). Khi đó giá trị của m.n là

-8

5

-15

15

Xem đáp án

Ta có

(x2 + y2 – 17)2 – 4(xy – 4)2 = (x2 + y2 – 17)2 – [2(xy – 4)]2

= (x2 + y2 – 17 + 2xy – 8)(x2 + y2 – 17 – 2xy + 8)

= (x2 + y2 + 2xy – 25)(x2 + y2 – 2xy – 9)

= [(x + y)2 – 52][(x – y)2 – 32]

= (x + y + 5)(x + y – 5)(x – y + 3)(x – y – 3)

Suy ra m = -5; n = -3 => m.n = (-5).(-3) = 15

Đáp án cần chọn là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (x + y)3 – (x – y)3 = A.y(Bx2 + Cy2), biết A, B, C là các số nguyên. Khi đó A + B + C bằng

4

5

6

7

Xem đáp án

Ta có (x + y)3 – (x – y)3

= [x + y – (x – y)][(x + y)2 + (x + y)(x – y) + (x – y)2]

= (x + y – x + y)(x2 + 2xy + y2 + x2 – y2 + x2 – 2xy + y2)

= 2y(3x2 + y2) => A = 2; B = 3; C = 1

Suy ra A + B + C = 2 + 3 + 1 = 6

Đáp án cần chọn là: C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x6 – 1 = (x + A)(x + B)(x4 + x2 + C), biết A, B, C là các số nguyên. Khi đó A + B + C bằng

0

1

2

-1

Xem đáp án

Ta có x6 – 1 = (x2)3 – 1 = (x2 – 1)(x4 + x2 + 1)

                    = (x – 1)(x + 1)(x4 + x2 + 1)

=> A = -1; B = C = 1

Suy ra A + B + C = -1 + 1 + 1 = 1

Đáp án cần chọn là: B