Bài tập Toán 8: Chia đa thức cho đơn thức đã sắp xếp
Đề thi

Bài tập Toán 8: Chia đa thức cho đơn thức đã sắp xếp

A
Admin
ToánLớp 880 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép chia:

a) (x3 - x2 - 5x - 3) : (x - 3);

b) (x4+x3-6x2-5x + 5) : (x2+ x - 1).

Xem đáp án

a) Đây là phép chia ết với đa thức thương x2 + 2x + 1.

Có thể kiểm tra lại kết quả bằng cách thực hiện nhân hai đa thức (x – 3)(x2 + 2x +1)

b) Đa thức thương x2 – 5.

2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép chia:

a) (2x3 + 5x2 - 2x + 3) : (2x2 - x +1);

b) (x5 + x3 + x2 +1) : (x3 +1).

Xem đáp án

a) Kết quả x + 3.          b) Kết quả x2 + 1.

3. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi tính:

a) (5x2 - 3x3 +15 - 9x): (5 - 3x);

b) (-4x2 + x3 - 20 + 5x) : (x - 4).

Xem đáp án

a) Sắp xếp đa thức -3x3 + 5x2 – 9x + 15 và -3x + 5.

Thực hiện phép chia thu được đa thức thương x2 + 3.

b) Sắp xếp đa thức x3 – 4x2 + 5x – 20.

Thực hiện phép chia thu được đa thức thương x2 + 5.

4. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi tính:

a) (-x2 + 6x3 - 26x + 21): (3 - 2x);

b) (2x4 - 13x3 -15 + 5x + 21x2): (4x - x2 - 3).

Xem đáp án

a) Kết quả -3x2 – 4x + 7.       b) Kết quả -2x2 + 5x + 5.

5. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép chia:

a) (3x3 + 10x2 - 5): (3x +1);

b) (x3 - 4x + 7): (x2 - 2x +1)

Xem đáp án

a) Đa thức thương x2 + 3x – 1 và đa rhức dư -4.

Kiểm tra bằng cách thực hiện (3x + 1)(x2 + 3x – 1) + (-4),

b) Đa thức thương x + 2 và đa thức dư –x + 5.

6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép chia:

a) (4x3 - 3x2 +1): (x2 + 2x -1);

b) (2x4 - 11x3 + 19x2 - 20x + 9): (x2 - 4x +1).

Xem đáp án

a) Đa thức thương 4x – 11 và đa thức dư 26x – 10.

b) Đa thức thương 2x2 – 3x + 5 và đa thức dư 3x + 4.

7. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử rồi thực hiện phép chia:

a) (24x5 - 9x3 + 18x2): 3x;

b) (-5x4-12x3 - 13x2) : (-2x2).

Xem đáp án

a) Đặt 3x làm nhân tử chung ta được 3x(8x4 - 3x2 + 6x).

Thực hiện phép chia được thương 8x4 - 3x2 + 6x.

b) Thực hiện phép chia từng đơn thức được kết quả 52x2+6x+132.

8. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử rồi thực hiện phép chia

a) (-8x5 + x3 - 2x2): 2x2;

b) (14x6 - 21x4 - 35x2): (-7x2).

Xem đáp án

a) Kết quả -4x3 + 12x-1.

b) Kết quả -2x4 +3x2+5.

9. Tự luận
1 điểm

Sử dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia:

a) (x2 - 2x + l) :(x - 1);

b) (8x3 +27): (2x + 3);

c) (x6 - 6x4 + 12x2 - 8): (2 - x2).

Xem đáp án

a) Biến đổi x2 – 2x + 1 = (x  1)2; thực hiện chia được kết quả x – 1.

b) Biến đổi 8x3 + 27 = (2x + 3)(4x2 – 6x + 9); thực hiện phép chia được kết quả 4x2 – 6x + 9.

c) Phân thích x6  6x4 + 12x2 – 8 = (x2 – 2)(x4 – 4x2 + 4); thực hiện phép chia được kết quả -x4 + 4x2 – 4.

10. Tự luận
1 điểm

Sử dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia:

a) (2x4 - 8x2 + 8): (4 - 2x2);

b) (125 - 8x3):(4x - 10);

c) (1 + 3x3 + 3x6 +x9):(-1 - x3).

Xem đáp án

a) Kết quả -x2 + 2.               b) Kết quả 12(4x2+10x+25). 

c) Kết quả -(x3 + 1)2.

11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện nhanh các phép chia:

a) (a2 - 6ab + 9b2) : (a - 3b);

b) (a3 -9a2b + 27ab2 - 27b3) : (3b-a)2.

Xem đáp án

a) Phân tích a2 – 6ab + 9b2 = (a  3b)2; thực hiện phép chia được kết quả a – 3b.

b) Phân tích a3 + 9a2b + 27ab2 – 27b3 = (a  3b)3; thực hiện phép chia được kết quả a – 3b.

12. Tự luận
1 điểm

Thực hiện nhanh các phép chia:

a) (a4 - 2a2b2 +b4) : (a2 + 2ab + b2);

b) (-8a3 + 48a2b - 96ab2 + 64b3) : (a - 2b).

Xem đáp án

a) Kết quả (a  b)2.

Gợi ý a4  2a2b2 + b4 = (a2  b2)2 = (a  b)2(a + b)2.

b) Kết quả -8(a  2b)2.

13. Tự luận
1 điểm

Tìm đa thức M biết:

a) x3 - 5x2 +x - 5 = (x - 5).M;

b) (x2 - 4x - 3).M = 2x4 - 13x3 + 14x2 + 15x.

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Tìm đa thức M biết:

a) 2x6 -x4-2x2+1 = M.(2x2 -1);

b) (x2 +x + 1).M = x4 - x3 - 4x2 - 5x - 3.

Xem đáp án

a) Kết quả M = x4 – 1.

b) Kết quả M = x2 – 2x – 3.

15. Tự luận
1 điểm

Tìm a và b để đa thức A chia hết cho đa thức B với:

a) A = x4 - x3 + 6x2 - x + aB x2 - x + 5;

b) A = x4 - 9x3 + 21x2 +ax + b và B x2 - x - 2.

Xem đáp án

Hay a1=0b+30=0a=1b=30.

16. Tự luận
1 điểm

Tìm a và b để đa thức A chia hết cho đa thức B với:

a) A = x3 - 9x2 +17x - 25 + aB = x2 - 2x + 3;

b) A = x4 - 7x3 +10x2 +(a - 1)x + b - aB = x2 -6x + 5.

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Tìm a và b biết đa thức x3 +ax + b khi chia cho đa thức x-1 dư là 4 còn khi chia cho đa thức x - 5 dư là 112.

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép chia:

a) (x3 -2x2 - 15x + 36) : (x + 4);

b) (2x4 + 2x3 + 3x2 - 5x - 20) : (x2 + x + 4);

c) (2x3 + 11x2 + 18x-3) : (2x + 3);

d) (2x3 + 9x2 +5x + 41) : (2x2 - x + 9).

Xem đáp án

a) Đa thức thương x2 – 6x + 9.

b) Đa thức thương 2x2 – 5.

c) Đa thức thương x2 + 4x + 3 và đa thức dư -12.

d) Đa thức x + 5 và đa thức dư x – 4.

19. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) (8x3 +1) : (4x2 - 2x +1);

b) (x2 - 3x + xy - 3y) : (x + y);

c) (a3b3 - 6a2b2c + 12abc2 - 8c3) : (2c - ab).

Xem đáp án

Kết quả

a) 2x + 1.           b) x – 3.         c) (ab  2c)2.

20. Tự luận
1 điểm

Tìm đa thức M biết:

a) 2x3 + 9x2 + 15x + 9 = M.(2x + 3);

b) (2x2 - 2x +1 ).M = 6x4 - 4x3 + x2 + x.

Xem đáp án

a) M = x2 + 3x + 3.          b) M = 3x2 + x.

21. Tự luận
1 điểm

Tìm a và b để đa thức A chia hết cho đa thức B với:

a) A = 4x3 + 15x2 + 24x + 3 + a và B = x2 + 4x + 7;

b) A = x4 +3x3 - x2 + (2a - 3)x + 3b + a và B = x2 + 3x - 1.

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Tìm các hệ số a, b và c biết:

a) Đa thức x3 +2ax + b chia hết cho đa thức x - 1 còn khi chia cho đa thức x + 2 được dư là 3.

b) Đa thức ax3 + bx2 + c khi chia cho đa thức x dư - 3 còn khi chia cho đa thức x2 - 4 được dư là 4x - 11.

Xem đáp án