Bài tập Toán 8: Chia đa thức cho đơn thức đã sắp xếp
Đề thi
Bài tập Toán 8: Chia đa thức cho đơn thức đã sắp xếp
A
Admin
ToánLớp 8165 lượt thi
22 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép chia:

a) (x3 - x2 - 5x - 3) : (x - 3);

b) (x4+x3-6x2-5x + 5) : (x2+ x - 1).

Xem đáp án

a) Đây là phép chia ết với đa thức thương x2 + 2x + 1.

Có thể kiểm tra lại kết quả bằng cách thực hiện nhân hai đa thức (x – 3)(x2 + 2x +1)

b) Đa thức thương x2 – 5.

2.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép chia:

a) (2x3 + 5x2 - 2x + 3) : (2x2 - x +1);

b) (x5 + x3 + x2 +1) : (x3 +1).

Xem đáp án

a) Kết quả x + 3.          b) Kết quả x2 + 1.

3.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi tính:

a) (5x2 - 3x3 +15 - 9x): (5 - 3x);

b) (-4x2 + x3 - 20 + 5x) : (x - 4).

Xem đáp án

a) Sắp xếp đa thức -3x3 + 5x2 – 9x + 15 và -3x + 5.

Thực hiện phép chia thu được đa thức thương x2 + 3.

b) Sắp xếp đa thức x3 – 4x2 + 5x – 20.

Thực hiện phép chia thu được đa thức thương x2 + 5.

4.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi tính:

a) (-x2 + 6x3 - 26x + 21): (3 - 2x);

b) (2x4 - 13x3 -15 + 5x + 21x2): (4x - x2 - 3).

Xem đáp án

a) Kết quả -3x2 – 4x + 7.       b) Kết quả -2x2 + 5x + 5.

5.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép chia:

a) (3x3 + 10x2 - 5): (3x +1);

b) (x3 - 4x + 7): (x2 - 2x +1)

Xem đáp án

a) Đa thức thương x2 + 3x – 1 và đa rhức dư -4.

Kiểm tra bằng cách thực hiện (3x + 1)(x2 + 3x – 1) + (-4),

b) Đa thức thương x + 2 và đa thức dư –x + 5.

6.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép chia:

a) (4x3 - 3x2 +1): (x2 + 2x -1);

b) (2x4 - 11x3 + 19x2 - 20x + 9): (x2 - 4x +1).

Xem đáp án

a) Đa thức thương 4x – 11 và đa thức dư 26x – 10.

b) Đa thức thương 2x2 – 3x + 5 và đa thức dư 3x + 4.

7.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử rồi thực hiện phép chia:

a) (24x5 - 9x3 + 18x2): 3x;

b) (-5x4-12x3 - 13x2) : (-2x2).

Xem đáp án

a) Đặt 3x làm nhân tử chung ta được 3x(8x4 - 3x2 + 6x).

Thực hiện phép chia được thương 8x4 - 3x2 + 6x.

b) Thực hiện phép chia từng đơn thức được kết quả 52x2+6x+132.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 22 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử rồi thực hiện phép chia

a) (-8x5 + x3 - 2x2): 2x2;

b) (14x6 - 21x4 - 35x2): (-7x2).

Xem đáp án

a) Kết quả -4x3 + 12x-1.

b) Kết quả -2x4 +3x2+5.

9.Tự luận
• 1 điểm

Sử dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia:

a) (x2 - 2x + l) :(x - 1);

b) (8x3 +27): (2x + 3);

c) (x6 - 6x4 + 12x2 - 8): (2 - x2).

Xem đáp án

a) Biến đổi x2 – 2x + 1 = (x – 1)2; thực hiện chia được kết quả x – 1.

b) Biến đổi 8x3 + 27 = (2x + 3)(4x2 – 6x + 9); thực hiện phép chia được kết quả 4x2 – 6x + 9.

c) Phân thích x6 – 6x4 + 12x2 – 8 = (x2 – 2)(x4 – 4x2 + 4); thực hiện phép chia được kết quả -x4 + 4x2 – 4.

10.Tự luận
• 1 điểm

Sử dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia:

a) (2x4 - 8x2 + 8): (4 - 2x2);

b) (125 - 8x3):(4x - 10);

c) (1 + 3x3 + 3x6 +x9):(-1 - x3).

Xem đáp án

a) Kết quả -x2 + 2.               b) Kết quả −12(4x2+10x+25). 

c) Kết quả -(x3 + 1)2.

11.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện nhanh các phép chia:

a) (a2 - 6ab + 9b2) : (a - 3b);

b) (a3 -9a2b + 27ab2 - 27b3) : (3b-a)2.

Xem đáp án

a) Phân tích a2 – 6ab + 9b2 = (a – 3b)2; thực hiện phép chia được kết quả a – 3b.

b) Phân tích a3 + 9a2b + 27ab2 – 27b3 = (a – 3b)3; thực hiện phép chia được kết quả a – 3b.

12.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện nhanh các phép chia:

a) (a4 - 2a2b2 +b4) : (a2 + 2ab + b2);

b) (-8a3 + 48a2b - 96ab2 + 64b3) : (a - 2b).

Xem đáp án

a) Kết quả (a – b)2.

Gợi ý a4 – 2a2b2 + b4 = (a2 – b2)2 = (a – b)2(a + b)2.

b) Kết quả -8(a – 2b)2.

13.Tự luận
• 1 điểm

Tìm đa thức M biết:

a) x3 - 5x2 +x - 5 = (x - 5).M;

b) (x2 - 4x - 3).M = 2x4 - 13x3 + 14x2 + 15x.

Xem đáp án

14.Tự luận
• 1 điểm

Tìm đa thức M biết:

a) 2x6 -x4-2x2+1 = M.(2x2 -1);

b) (x2 +x + 1).M = x4 - x3 - 4x2 - 5x - 3.

Xem đáp án

a) Kết quả M = x4 – 1.

b) Kết quả M = x2 – 2x – 3.

15.Tự luận
• 1 điểm

Tìm a và b để đa thức A chia hết cho đa thức B với:

a) A = x4 - x3 + 6x2 - x + a và B = x2 - x + 5;

b) A = x4 - 9x3 + 21x2 +ax + b và B = x2 - x - 2.

Xem đáp án

Hay a−1=0b+30=0⇒a=1b=−30.

16.Tự luận
• 1 điểm

Tìm a và b để đa thức A chia hết cho đa thức B với:

a) A = x3 - 9x2 +17x - 25 + a và B = x2 - 2x + 3;

b) A = x4 - 7x3 +10x2 +(a - 1)x + b - a và B = x2 -6x + 5.

Xem đáp án

17.Tự luận
• 1 điểm

Tìm a và b biết đa thức x3 +ax + b khi chia cho đa thức x-1 dư là 4 còn khi chia cho đa thức x - 5 dư là 112.

Xem đáp án

18.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép chia:

a) (x3 -2x2 - 15x + 36) : (x + 4);

b) (2x4 + 2x3 + 3x2 - 5x - 20) : (x2 + x + 4);

c) (2x3 + 11x2 + 18x-3) : (2x + 3);

d) (2x3 + 9x2 +5x + 41) : (2x2 - x + 9).

Xem đáp án

a) Đa thức thương x2 – 6x + 9.

b) Đa thức thương 2x2 – 5.

c) Đa thức thương x2 + 4x + 3 và đa thức dư -12.

d) Đa thức x + 5 và đa thức dư x – 4.

19.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

a) (8x3 +1) : (4x2 - 2x +1);

b) (x2 - 3x + xy - 3y) : (x + y);

c) (a3b3 - 6a2b2c + 12abc2 - 8c3) : (2c - ab).

Xem đáp án

Kết quả

a) 2x + 1.           b) x – 3.         c) –(ab – 2c)2.

20.Tự luận
• 1 điểm

Tìm đa thức M biết:

a) 2x3 + 9x2 + 15x + 9 = M.(2x + 3);

b) (2x2 - 2x +1 ).M = 6x4 - 4x3 + x2 + x.

Xem đáp án

a) M = x2 + 3x + 3.          b) M = 3x2 + x.

21.Tự luận
• 1 điểm

Tìm a và b để đa thức A chia hết cho đa thức B với:

a) A = 4x3 + 15x2 + 24x + 3 + a và B = x2 + 4x + 7;

b) A = x4 +3x3 - x2 + (2a - 3)x + 3b + a và B = x2 + 3x - 1.

Xem đáp án

22.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các hệ số a, b và c biết:

a) Đa thức x3 +2ax + b chia hết cho đa thức x - 1 còn khi chia cho đa thức x + 2 được dư là 3.

b) Đa thức ax3 + bx2 + c khi chia cho đa thức x dư - 3 còn khi chia cho đa thức x2 - 4 được dư là 4x - 11.

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả