Bài tập Tính độ dài đoạn thẳng, độ dài vectơ lớp 10 (có lời giải)
10 câu hỏi
Cho hai vectơ và đều khác . Biết: , và . Tính độ dài của vectơ .
1
2
;
.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B.
.
Cho hai vectơ và đều khác . Biết: , và . Tính độ dài của vectơ .
1
2
;
.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A.
.
Cho hai vectơ và đều khác . Biết: , và . Tính độ dài của vectơ với .
7
6
5
4
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D.
.
Ta có:
Xét (1) ta có :
Vì nên ta có: .
Cho tam giác ABC có AB = 2a, AC = a, . Tính độ dài BC dựa vào tích vô hướng.
5a
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A.
Ta có:
.
Ta có:
Do đó, ta có:
.
Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 3, . Tính độ dài BC dựa vào tích vô hướng.
13
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B.
Ta có:
.
Ta có:
Do đó, ta có:
.
Cho tam giác ABC có BC = 2cm, BM = 1cm, với M là trung điểm AC. Tính độ dài AC.
3
;
2
.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D.
Ta có:
Ta có:
.
;
Ta có:
(cm)
Mà M là trung điểm của AC
cm.
Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 3, . Tính độ dài trung tuyến AM dựa vào tích vô hướng.
;
;
13
2
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A.
AM là trung tuyến nên M là trung điểm của BC.
Do đó, có:
.
Cho hình bình hành ABCD có: AD = a, AB = 2a, . Tính độ dài AC.
;
;
13a;
.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D.
Theo quy tắc hình bình hành ta có:
Ta có:
.
Cho hình bình hành ABCD có: BA = 3, BC = 2, . Tính độ dài BD.
13
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D.
Theo quy tắc hình bình hành ta có:
.
Ta có:
21
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A.
Ta có: BI = 2CI
.
Ta có:
.








