Bài tập Tính độ dài đoạn thẳng, độ dài vectơ lớp 10 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Tính độ dài đoạn thẳng, độ dài vectơ lớp 10 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1046 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai vectơ a→ và b→ đều khác 0→. Biết: a→,b→=60°, a→.b→=2 và a→=2. Tính độ dài của vectơ b→.

1

2

12;

14.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B.

a→.b→=2⇔a→.b→.cosa→,b→=2

⇔2.b→.cos60°=2⇔2.b→.12=2⇔b→=2.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai vectơ a→ và b→ đều khác 0→. Biết: a→,b→=30°, a→.b→=3và b→=2. Tính độ dài của vectơ a→.

1

2

12;

14.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A.

a→.b→=3⇔a→.b→.cosa→,b→=3⇔a→.2.cos30°=3

⇔a→.2.32=3⇔a→=1.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai vectơ a→ và b→ đều khác 0→. Biết: a→,b→=60°, a→.b→=4 và a→+b→=6. Tính độ dài của vectơ a→ với a→>3.  

7

6

5

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

a→.b→=4⇔a→.b→.cosa→,b→=4⇔a→.b→.cos60°=4

⇔a→.b→.12=4⇔a→.b→=8.

Ta có: a→.b→=8a→+b→=6⇔a→.b→=8b→=6−a→⇔a→.6−a→=8  (1)b→=6−a→

Xét (1) ta có : 6a→−a→2=8⇔−a→2+6a→−8=0⇔a→=4a→=2

Vì a→>3 nên ta có: a→=4.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 2a, AC = a, A^=30°. Tính độ dài BC dựa vào tích vô hướng.

a5−23

a5−23

5a

23a

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A.

Ta có:

BC2=BC→2=AC→−AB→2=AC→2−2AC→.AB→+AB→2

=AC2−2AC→.AB→+AB2.

Ta có:

cosAC→,AB→=cosA^=cos30°=32

AC→=AC=a;  AB→=AB=2a

AC→.AB→=AC→.AB→.cosAB→,AC→=a.2a.32=3a2

Do đó, ta có:

BC2=AC2−2AC→.AB→+AB2=a2−2.3a2+(2a)2=5−23a2

⇒BC=a5−23.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 3, A^=45°. Tính độ dài BC dựa vào tích vô hướng.

13+62

13−62

13

62

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B.

Ta có:

BC2=BC→2=AC→−AB→2=AC→2−2AC→.AB→+AB→2

=AC2−2AC→.AB→+AB2.

Ta có:

cosAC→,AB→=cosA^=cos45°=22

AC→=AC=3;  AB→=AB=2

AC→.AB→=AC→.AB→.cosAB→,AC→=3.2.22=32

Do đó, ta có:

BC2=AC2−2AC→.AB→+AB2=32−2.32+22=13−62

⇒BC=13−62.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có BC = 2cm, BM = 1cm, CBM^=60° với M là trung điểm AC. Tính độ dài AC.

3

32;

2

23.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

Ta có:

CM2=CM→2=BC→−BM→2=BC→2−2BC→.BM→+BM→2

=BC2−2BC→.BM→+BM2

Ta có:

cosBC→,BM→=cosCBM^=cos60°=12.

BC→=BC=2cm; BM→=BM=1cm

Ta có: BC→.BM→=BC→.BM→.cosBC→,BM→=2.1.12=1

CM2=BC2−2BC→.BM→+BM2=22−2.1+12=3⇒CM=3 (cm)

Mà M là trung điểm của AC

⇒AC=2CM=23 cm.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 3, A^=120°. Tính độ dài trung tuyến AM dựa vào tích vô hướng.

132;

13;

13

2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A.

AM là trung tuyến nên M là trung điểm của BC.

Do đó, có: AB→+AC→=2AM→⇒4AM→2=AB→+AC→2

⇔4AM2=AB2+2AB→.AC→+AC2.

cosAB→,AC→=cosA^=cos120°=−12

AB→=AB=4

AC→=AC=3

AB→.AC→=AB→.AC→.cosAB→,AC→=4.3.−12=−6

4AM2=AB2+2AB→.AC→+AC2=42+2.(−6)+32=13

⇒AM2=134⇔AM=132

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có: AD = a, AB = 2a, BAD^=60°. Tính độ dài AC.

132a;

13a;

13a;

a7.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

Theo quy tắc hình bình hành ta có:

AB→+AD→=AC→⇔AC→2=AB→+AD→2

⇔AC2=AB2+2AB→.AD→+AD2

Ta có:

cosAB→,AD→=cosBAD^=cos60°=12

AB→.AD→=AB.AD.cosAB→,AD→=2a.a.12=a2

AC2=AB2+2AB→.AD→+AD2=4a2+2.a2+a2=7a2

⇒AC=a7.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có: BA = 3, BC = 2, CBA^=120°. Tính độ dài BD.

132

13

13

7

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

Theo quy tắc hình bình hành ta có:

BA→+BC→=BD→⇔BD→2=BA→+BC→2

⇔BD2=BA2+2BA→.BC→+BC2.

Ta có:

cosBA→,BC→=cosCBA^=cos120°=−12

BA→.BC→=BA.BC.cosBA→,BC→=3.2.−12=−3

BD2=BA2+2BA→.BC→+BC2=32+2.(−3)+22=7

⇒BD=7

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tam giác ABC có: AB = 4, AC = 5, BAC^=60°. Điểm I thuộc cạnh BC sao cho BI = 2CI. Tính độ dài BI.

2213

213

21

4213

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A.

Ta có: BI = 2CI ⇒BI→=23BC→=23AC→−AB→

⇔BI→2=49AC→−AB→2=49AC2−2AC→.AB→+AB2.

Ta có:

cosAC→,AB→=cosA^=cos60o=12

AC→=AC=5;  AB→=AB=4

AC→.AB→=AC→.AB→.cosAB→,AC→=5.4.12=10

BI2=49AC2−2AC→.AB→+AB2=4952−2.10+42=283

⇒BI=2213.