Bài tập: Tính chất đường phân giác của một tam giác
11 câu hỏi
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 21cm, AC = 28cm. Kẻ phân giác trong AD của (với ). Tính BD, CD
Cho tam giác ABC vuông tại A. Kẻ phân giác trong AD của (với ), biết Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC
Cho tam giác ABC có các đường phân giác AD, BE, CF.
a) Chứng minh .
b) Khi tam giác ABC cân tại A, chứng minh EF song song với BC.
c) Biết , tính tỉ số diện tích của hai tam giác ABD và ACD
Cho tam giác ABC, các đường phân giác AD, BE, CF giao nhau tại I. Chứng minh:
a)
b)
Cho tam giác ABC (AB < AC), đường phân giác AD của (với ). Từ trung điểm M của BC, kẻ một đường thẳng song song với AD, cắt AC tại F và cắt tia đối của tia AB tại E. Chứng minh BE = CF
Cho hình bình hành ABCD. Phân giác của cắt các đường chéo BD và AC lần lượt tại M và N. Chứng minh: MN song song với AD


Cho tam giác ABC, các đường phân giác AD, BE, CF. Biết BC = 36cm, CA = 30cm, BA = 18cm. Tính độ dài các đoạn BD, DC, EA, EC, FA, FB
Học sinh tự thực hiện
Cho tam giác ABC, BC = 10cm, AC = 6cm, AB = 8cm. Đường phân giác của cắt cạnh AC và AB lần lượt tại D và E.
a) Tính độ dài các đoạn thẳng AE, EB, AD, DC.
b) Trên cạnh BC lấy điểm K sao cho Chứng minh ba đường thẳng AK, BD, CE đồng quy
Cho tam giác ABC, trung tuyến AM. Phân giác của cắt AB ở D, phân giác của góc cắt AC ở E.
a) Chứng minh DE song song với BC.
b) Gọi I là giao điểm của DE với AM. Chứng minh I là trung điểm của DE
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC= 8 cm, đường phân giác BD.
a) Tính các độ dài DA, DC.
b) Tia phân giác của góc C cắt BD ở I. Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh
Cho tam giác ABC có BC = 15cm, AC = 18cm, AB = 12cm. Gọi I và G lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp và trọng tâm tam giác ABC.
a) Chứng minh IG song song với BC.
b) Tính độ dài đoạn thẳng IG.










