10 câu Trắc nghiệm Toán 8: Ôn tập chương 3 Hình học có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 8: Ôn tập chương 3 Hình học có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 8196 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ biết DE // BC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

ADAB=AEAC

AD.AE = AB.AC

ADDB=DEBC

DE.AD = AB.BC

Xem đáp án

Đáp án A

Áp dụng hệ quả định lý Ta-lét, ta có: ADAB=AEAC=DEBC

=> Đáp án A đúng.

+ Vì ADAB=AEAC nên AD.AC = AB.AE

=> Đáp án B sai.

+ Ta có: DEBC=ADAB≠ADDB (hệ quả định lý Ta-lét)

=> Đáp án C sai.

+ Ta có: ADDB=DEBC => AD.BC = AB.DE

=> Đáp án D sai.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chỉ ra câu sai?

ΔABC = ΔA’B’C’ => ΔABC ~ ΔA’B’C’

A^=A'^,B^=B'^⇒ΔABC ~ ΔA’B’C’

ABA'B'=BCB'C'⇒ΔABC ~ ΔA’B’C’

ΔABC = ΔA’B’C’ ⇒SABC = SA’B’C’

Xem đáp án

Đáp án C

Giả sử ta có: ΔABC = ΔA’B’C’ => A^=A'^,B^=B'^ (các cặp góc tương ứng bằng nhau)

=> ΔABC ~ ΔA’B’C’ (g - g)

=> Đáp án A, B đúng

+ Giả sử xét 2 tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có: ABA'B'=BCB'C'

Điều kiện trên chưa đủ để chứng minh ΔABC ~ ΔA’B’C’.

=> Đáp án C sai.

+ Vì hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau => Đáp án D đúng.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chỉ ra 1 tỉ số sai nếu áp dụng định lý Talet, biết ABCD là hình bình hành:

LCLB=LKLA

IBIK=IAID

IBID=IAIK

KAKL=KDKC

Xem đáp án

Đáp án B

Có CD // AB (vì ABCD là hình bình hành)

Suy ra: CK // AB; KD // AB; CL // AD

Vì CK // AB nên áp dụng định lý Talet ta có: LCLB=LKLA

Vì KD // AB nên áp dụng định lý Talet ta có:

Có BC // AD (vì ABCD là hình bình hành)

Suy ra: CL // AD

Vì CL // AD nên áp dụng định lý Talet ta có: KAKL=KDKC

Vậy IBIK=IAID sai

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tam giác MNP và QRS đồng dạng với nhau theo tỉ số k. Tỷ số diện tích của 2 tam giác MNP và QRS là:

k

1k

k2

2k

Xem đáp án

Đáp án C

Giả sử ΔMNP ~ ΔQRS theo tỉ số diện tích SMNPSQRS=k2

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ΔMNP ~ ΔHGK có tỉ số chu vi: PMNPPHGK=27 khi đó:

HGMN=72

SMNPSHGK=27

SMNPSHGK=494

NPGK=57

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi k là tỉ số đồng dạng của 2 tam giác MNP và HGK

Theo bài ra ta có ΔMNP ~ ΔHGK và PMNPPHGK=27

⇒MNHG=NPGK=MPHK=PMNPPHGK=27=k⇒HGMN=72⇒SMNPSHGK=k2=(27)2=449

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ΔABC và ΔXYZ đồng dạng. Đỉnh A tương ứng với đỉnh X, đỉnh B tương ứng với đỉnh Y. Biết AB = 3, BC = 4 và XY = 5. Tính YZ?

314

6

614

623

Xem đáp án

Đáp án D

Theo bài ra ta có ΔABC ~ ΔXYZ

⇒ABXY=BCYZ⇔35=4YZ⇒YZ=5.43=203=623

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ΔABC có AB = 4cm, BC = 6cm, AC = 5cm. ΔMNP có MN = 3cm, NP = 2,5cm, PM = 2cm thì tỉ lệ SMNPSABC bằng bao nhiều?

13

14

18

1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: MNBC=36=12,PNCA=2,55=12,PMAB=24=12

⇒MNBC=PNCA=PMAB=12

Vậy ΔPMN ~ ΔABC (c - c - c)

Suy ra tỉ số đồng dạng k của hai tam giác là k=MNBC=12

⇒SMNPSABC=k2=122=14

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết ABCD=57 và đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD là 10cm. Tính độ dài các đoạn thẳng AB, CD?

AB = 35cm, CD = 25cm

AB = 20cm, CD = 30cm

AB = 25cm, CD = 35cm

AB = 30cm, CD = 20cm

Xem đáp án

Đáp án C

Theo bài ra, ta có: ABCD=57⇒AB=57CD

Mà đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD là 10cm, suy ra: CD - AB = 10.

⇒CD -57CD=10⇔27CD=10⇔CD=10.72=35cm⇒AB=57CD=57.35 = 25cm

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ΔABC, đường phân giác góc B cắt AC tại D và cho biết AB = 10cm, BC = 15cm, AD = 6cm. Tính AC = ?

6cm

9cm

12cm

15cm

Xem đáp án

Đáp án D

Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác ABC, ta có: BAAD=BCCD

⇒106=15CD⇔CD=6.1510= 9cm

=> AC = AD + DC = 6 + 9 = 15cm

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có BC = 8cm; BH và CK (H ∈AC, K ∈ AB) là hai đường trung tuyến kẻ từ B và C. Tính độ dài đoạn HK.

HK = 2cm

HK = 4cm

HK = 6cm

HK = 8cm

Xem đáp án

Đáp án B

Ta lại có BH và CK là hai đường trung tuyến kẻ từ B và C của tam giác ABC, suy ra H và K lần lượt là trung điểm của AC và AB.

Nên HK là đường trung bình của tam giác ABC nên HK=12BC=84=4cm

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả