Bài tập Tìm căn bậc ba của một số lớp 9 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Tìm căn bậc ba của một số lớp 9 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 979 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn bậc ba của −64 là:

−4.

4.

8.

−8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: \(\sqrt[3]{{ - 64}} = \sqrt[3]{{{{\left( { - 4} \right)}^3}}} = - 4\).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn bậc ba của \(\frac{{125}}{8}\) là:

\(\frac{5}{2}\).

\( - \frac{5}{2}\).

\(\frac{5}{4}\).

\(\frac{{25}}{2}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: \(\sqrt[3]{{\frac{{125}}{8}}} = \sqrt[3]{{{{\left( {\frac{5}{2}} \right)}^3}}} = \frac{5}{2}\).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn bậc ba của \( - \frac{{1000}}{{216}}\) là

\(\frac{5}{6}\).

\(\frac{{10}}{6}\).

\( - \frac{{10}}{6}\).

\( - \frac{{100}}{6}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: \(\sqrt[3]{{ - \frac{{1000}}{{216}}}} = \sqrt[3]{{{{\left( { - \frac{{10}}{6}} \right)}^3}}} = - \frac{{10}}{6}\).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \(\sqrt[3]{{\frac{{64}}{{343}}}}\).

\(\frac{{ - 1}}{7}\).

\(\frac{1}{7}\).

\( - \frac{4}{7}\).

\(\frac{4}{7}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: \(\sqrt[3]{{\frac{{64}}{{343}}}} = \sqrt[3]{{{{\left( {\frac{4}{7}} \right)}^3}}} = \frac{4}{7}\).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \(\sqrt[3]{{\frac{1}{{216}}}}\).

\(\frac{1}{6}\).

\(\frac{1}{8}\).

\( - \frac{1}{6}\).

\( - \frac{1}{8}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(\sqrt[3]{{\frac{1}{{216}}}} = \sqrt[3]{{{{\left( {\frac{1}{6}} \right)}^3}}} = \frac{1}{6}\).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 5 là căn bậc ba của số nào dưới đây?

\(\sqrt[3]{{\frac{1}{{125}}}}\).

\(\sqrt[3]{{125}}\).

\(\sqrt[3]{{ - 125}}\).

\(\sqrt[3]{{ - \frac{1}{{125}}}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 53 = 125 nên 5 là căn bậc ba của số \(\sqrt[3]{{125}}\).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

0,2 là giá trị của căn bậc ba nào dưới đây?

\(\sqrt[3]{8}\).

\(\sqrt[3]{{0,008}}\).

\(\sqrt[3]{{0,08}}\).

\(\sqrt[3]{{0,0008}}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 0,23 = 0,008 nên 0,2 là giá trị của \(\sqrt[3]{{0,008}}\).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \(\sqrt[3]{{ - \frac{{125}}{{512}}}}\).

\( - \frac{5}{8}\).

\(\frac{5}{8}\).

\(\frac{{25}}{8}\).

\( - \frac{{25}}{8}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: \(\sqrt[3]{{ - \frac{{125}}{{512}}}} = \sqrt[3]{{{{\left( { - \frac{5}{8}} \right)}^3}}} = - \frac{5}{8}\)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn bậc ba của số nào dưới đây không là một số hữu tỉ.

\(\sqrt[3]{{ - \frac{8}{{27}}}}\)

\(\sqrt[3]{{ - \frac{8}{{125}}}}\)

\(\sqrt[3]{{3,25}}\).

\(\sqrt[3]{{ - 0,125}}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

\(\sqrt[3]{{ - \frac{8}{{27}}}} = \sqrt[3]{{{{\left( { - \frac{2}{3}} \right)}^2}}} = - \frac{2}{3}\).

\(\sqrt[3]{{ - \frac{8}{{125}}}} = \sqrt[3]{{{{\left( { - \frac{2}{5}} \right)}^3}}} = - \frac{2}{5}\).

\(\sqrt[3]{{ - 0,125}} = \sqrt[3]{{{{\left( { - 0,5} \right)}^3}}} = - 0,5\).

\(\sqrt[3]{{3,25}} = 1,48124....\)

Do đó, chọn C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn bậc ba của số nào dưới đây có kết quả là một số chính phương?

\(\sqrt[3]{{216}}\).

\(\sqrt[3]{{729}}\).

\(\sqrt[3]{{512}}\).

\(\sqrt[3]{{125}}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

\(\sqrt[3]{{216}} = \sqrt[3]{{{6^3}}} = 6\);

\(\sqrt[3]{{729}} = \sqrt[3]{{{9^3}}} = 9\);

\(\sqrt[3]{{512}} = \sqrt[3]{{{8^3}}} = 8\);

\(\sqrt[3]{{125}} = \sqrt[3]{{{5^3}}} = 5\).

Nhận thấy 9 là số chính phương.

Do đó, chọn B.

11. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc ba của các số dưới đây:

a) 216.

b) −0,729.

d) blobid0-1736395331.dat.

Xem đáp án

a) \(\sqrt[3]{{216}} = \sqrt[3]{{{6^3}}} = 6\).

b) \(\sqrt[3]{{ - 0,729}} = \sqrt[3]{{{{\left( { - 0,9} \right)}^3}}} = - 0,9\).

c) \(\sqrt[3]{{\frac{{27}}{{512}}}} = \sqrt[3]{{{{\left( {\frac{3}{8}} \right)}^3}}} = \frac{3}{8}\).

12. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) \(\sqrt[3]{{0,008}}\);

b) \(\sqrt[3]{{{{2025}^3}}}\).

Xem đáp án

a) \(\sqrt[3]{{0,008}} = \sqrt[3]{{{{\left( {0,2} \right)}^3}}} = 0,2\).

b) \(\sqrt[3]{{{{2025}^3}}}\) = 2025.