2048.vn

Bài tập Tích vô hướng của hai vecto có đáp án
Đề thi

Bài tập Tích vô hướng của hai vecto có đáp án

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong Hình 4.39, số đo góc BAC cũng được gọi là số đo góc giữa hai vecto AB→ và AC→. Hãy tìm số đo các góc giữa BC→ và BD→, DA→ và DB→.

Trong Hình 4.39, số đo góc BAC cũng được gọi là số đo góc giữa hai vecto (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Khi nào thì góc giữa hai vecto bằng 00, bằng 1800.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác đều ABC. Tính AB→,BC→.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Khi nào tích vô hướng của hai vecto khác vectơ không u→,v→ là một số dương? Là một số âm?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Khi nào thì u→.v→2=u→2.v→2?

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c. Hãy tính AB→.AC→ theo a, b, c.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho hai vecto cùng phương u→=x;y và v→=kx;ky. Hãy kiểm tra công thức u→.v→=kx2+y2 theo từng trường hợp sau:

a) u→=0→;

b) u→≠0→ và k≥0;

c) u→≠0→ và k < 0.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vecto không cùng phương u→x;y và v→x';y'.

a) Xác định tọa độ các điểm A và B sao cho OA→=u→,OB→=v→.

b) Tính AB2, OA2, OB2 theo tọa độ của A và B.

c) Tính OA→.OB→ theo tọa độ của A, B.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính tích vô hướng và góc giữa hai vecto u→0;−5,v→3;1.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho ba vecto u→x1;y1,v→x2;y2,w→x3;y3. 

a) Tính u.→v→+w→,u→.v→+u→.w→ theo tọa độ các vecto u→,v→,w→.

b) So sánh u→.v→+w→ và u→.v→+u→.w→.

c) So sánh u→.v→ và v→.u→.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC với A(-1;2), B(8;-1), C(8;8). Gọi H là trực tâm của tam giác ABC.

a) Chứng minh rằng AH→.BC→=0→ và BH→.CA→=0→.

b) Tìm tọa độ của H.

c) Giải tam giác ABC.

Cho tam giác ABC với A(-1;2), B(8;-1), C(8;8). Gọi H là trực tâm tam giác ABC. (ảnh 1)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Một lực F→ không đổi tác động vào một vật và điểm đặt của lực chuyển động thẳng đều từ A đến B. Lực F→ được phân tích thành hai lực thành phần F1→ và F2→F→=F1→+F2→ 

a) Dựa vào tính chất của tích vô hướng, hãy giải thích vì sao công sinh bởi lực F⇀ (đã được đề cập ở trên) bằng tổng của các công sinh bởi các lực F1→ và F2→.

b) Giả sử các lực thành phần F1→ và F2→. tương ứng cùng phương, vuông góc với phương chuyển động của vật. Hãy tìm mối quan hệ giữa các công sinh bởi lực F⇀ và lực F1→

 

Một lực ecto F không đổi tác động vào một vật và điểm đặt của lực chuyển động thẳng đều (ảnh 1)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hãy tính góc giữa hai vecto a→ và b→ trong mỗi trường hợp sau:

a) a→−3;1,b→2;6;

b) a→3;1,b→2;4;

c) a→−2;1,b→2;−2;

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện của u→,v→ để:

a) u→.v→=u→.v→;

b) u→.v→=−u→.v→;

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;2), B(-4;3). Gọi M(t;0) là một điểm thuộc trục hoành.

a) Tính AM→.BM→ theo t.

b) Tính t để AMB^=900.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm không thẳng hàng A(-4;1), B(2;4), C(2;-2).

a) Giải tam giác ABC.

b) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC, 

SABC=12AB→2.AC→2−AB→.AC→2.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Chứng minh rằng với mọi điểm M, ta có:

MA2 + MB2 + MC2 = 3MG2 + GA2 + GB2 + GC2.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack