10 Bài tập Tính độ dài đoạn thẳng, độ dài vectơ (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Tính độ dài đoạn thẳng, độ dài vectơ (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1082 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ a→ và b→ đều khác 0→. Biết: a→,b→=60°, a→.b→=2 và a→=2. Tính độ dài của vectơ b→.

1

2

12;

14.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B.

a→.b→=2⇔a→.b→.cosa→,b→=2

⇔2.b→.cos60°=2⇔2.b→.12=2⇔b→=2.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ a→ và b→ đều khác 0→. Biết: a→,b→=30°, a→.b→=3và b→=2. Tính độ dài của vectơ a→.

1

2

12;

14.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A.

a→.b→=3⇔a→.b→.cosa→,b→=3⇔a→.2.cos30°=3

⇔a→.2.32=3⇔a→=1.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ a→ và b→ đều khác 0→. Biết: a→,b→=60°, a→.b→=4 và a→+b→=6. Tính độ dài của vectơ a→ với a→>3.  

7

6

5

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

a→.b→=4⇔a→.b→.cosa→,b→=4⇔a→.b→.cos60°=4

⇔a→.b→.12=4⇔a→.b→=8.

Ta có: a→.b→=8a→+b→=6⇔a→.b→=8b→=6−a→⇔a→.6−a→=8  (1)b→=6−a→

Xét (1) ta có : 6a→−a→2=8⇔−a→2+6a→−8=0⇔a→=4a→=2

Vì a→>3 nên ta có: a→=4.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 2a, AC = a, A^=30°. Tính độ dài BC dựa vào tích vô hướng.

a5−23

a5−23

5a

23a

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A.

Ta có:

BC2=BC→2=AC→−AB→2=AC→2−2AC→.AB→+AB→2

=AC2−2AC→.AB→+AB2.

Ta có:

cosAC→,AB→=cosA^=cos30°=32

AC→=AC=a;  AB→=AB=2a

AC→.AB→=AC→.AB→.cosAB→,AC→=a.2a.32=3a2

Do đó, ta có:

BC2=AC2−2AC→.AB→+AB2=a2−2.3a2+(2a)2=5−23a2

⇒BC=a5−23.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 3, A^=45°. Tính độ dài BC dựa vào tích vô hướng.

13+62

13−62

13

62

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B.

Ta có:

BC2=BC→2=AC→−AB→2=AC→2−2AC→.AB→+AB→2

=AC2−2AC→.AB→+AB2.

Ta có:

cosAC→,AB→=cosA^=cos45°=22

AC→=AC=3;  AB→=AB=2

AC→.AB→=AC→.AB→.cosAB→,AC→=3.2.22=32

Do đó, ta có:

BC2=AC2−2AC→.AB→+AB2=32−2.32+22=13−62

⇒BC=13−62.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có BC = 2cm, BM = 1cm, CBM^=60° với M là trung điểm AC. Tính độ dài AC.

3

32;

2

23.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

Ta có:

CM2=CM→2=BC→−BM→2=BC→2−2BC→.BM→+BM→2

=BC2−2BC→.BM→+BM2

Ta có:

cosBC→,BM→=cosCBM^=cos60°=12.

BC→=BC=2cm; BM→=BM=1cm

Ta có: BC→.BM→=BC→.BM→.cosBC→,BM→=2.1.12=1

CM2=BC2−2BC→.BM→+BM2=22−2.1+12=3⇒CM=3 (cm)

Mà M là trung điểm của AC

⇒AC=2CM=23 cm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 3, A^=120°. Tính độ dài trung tuyến AM dựa vào tích vô hướng.

132;

13;

13

2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A.

AM là trung tuyến nên M là trung điểm của BC.

Do đó, có: AB→+AC→=2AM→⇒4AM→2=AB→+AC→2

⇔4AM2=AB2+2AB→.AC→+AC2.

cosAB→,AC→=cosA^=cos120°=−12

AB→=AB=4

AC→=AC=3

AB→.AC→=AB→.AC→.cosAB→,AC→=4.3.−12=−6

4AM2=AB2+2AB→.AC→+AC2=42+2.(−6)+32=13

⇒AM2=134⇔AM=132

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có: AD = a, AB = 2a, BAD^=60°. Tính độ dài AC.

132a;

13a;

13a;

a7.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

Theo quy tắc hình bình hành ta có:

AB→+AD→=AC→⇔AC→2=AB→+AD→2

⇔AC2=AB2+2AB→.AD→+AD2

Ta có:

cosAB→,AD→=cosBAD^=cos60°=12

AB→.AD→=AB.AD.cosAB→,AD→=2a.a.12=a2

AC2=AB2+2AB→.AD→+AD2=4a2+2.a2+a2=7a2

⇒AC=a7.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có: BA = 3, BC = 2, CBA^=120°. Tính độ dài BD.

132

13

13

7

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

Theo quy tắc hình bình hành ta có:

BA→+BC→=BD→⇔BD→2=BA→+BC→2

⇔BD2=BA2+2BA→.BC→+BC2.

Ta có:

cosBA→,BC→=cosCBA^=cos120°=−12

BA→.BC→=BA.BC.cosBA→,BC→=3.2.−12=−3

BD2=BA2+2BA→.BC→+BC2=32+2.(−3)+22=7

⇒BD=7

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có: AB = 4, AC = 5, BAC^=60°. Điểm I thuộc cạnh BC sao cho BI = 2CI. Tính độ dài BI.

2213

213

21

4213

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A.

Ta có: BI = 2CI ⇒BI→=23BC→=23AC→−AB→

⇔BI→2=49AC→−AB→2=49AC2−2AC→.AB→+AB2.

Ta có:

cosAC→,AB→=cosA^=cos60o=12

AC→=AC=5;  AB→=AB=4

AC→.AB→=AC→.AB→.cosAB→,AC→=5.4.12=10

BI2=49AC2−2AC→.AB→+AB2=4952−2.10+42=283

⇒BI=2213.