2048.vn

Bài tập Tập hợp các số hữu tỉ có đáp án
Đề thi

Bài tập Tập hợp các số hữu tỉ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 710 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Phép cộng, phép trừ, phép nhân hai số nguyên có kết quả là một số nguyên. Vậy kết quả của phép chia số nguyên a cho  cho số nguyên b (b0) có phải là một số nguyên không?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho các số -7; 0,5; 0; 123. Với mỗi số, hãy viết một phân số bằng số đã cho.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Vì sao các số -0,33; 0; 312; 0,25 là các số hữu tỉ?

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết số đo các đại lượng sau dưới dạng ab với a, b ∈ ℤ, b ≠ 0.

a) 2,5 kg đường.

b) 3,8 m dưới mực nước biển.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

a) So sánh hai phân số 29 và −59

b) Trong mỗi trường hợp sau, nhiệt độ nào cao hơn?

i) 0 oC và -0,5 oC;             ii) -12 oC và -7 oC

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho các số hữu tỉ: −712; 45; 5,12 ; -3 ; 0−3; -3,75.

a) So sánh −712 với -3,75; 0−3 với 45

b) Trong các số hữu tỉ đã cho, số nào là số hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm, số nào không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

a) Biễu diễn các số nguyên –1; 1; –2 trên trục số.

b) Quan sát Hình 2. Hãy dự đoán điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào.

a) Biễu diễn các số nguyên –1; 1; –2 trên trục số. (ảnh 1)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

a) Các điểm M, N, P trong Hình 6 biểu diễn các số hữu tỉ nào?

a) Các điểm M, N, P trong Hình 6 biểu diễn các số hữu tỉ nào?  (ảnh 1)b) Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số: -0,75; 1−4; 114

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Em có nhận xét gì về vị trí điểm −43 và 43trên trục số (Hình 7) so với điểm 0?

Em có nhận xét gì về vị trí điểm -4/3 và 4/3 trên trục số (Hình 7) so với điểm 0 (ảnh 1)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của mỗi số sau: 7; −59;–0,75; 0; 123

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Bạn Hồng đã phát biểu: “ 4,1 lớn hơn 3,5. Vì thế 4,1 cũng lớn hơn3,5”.Theo em, phát biểu của bạn Hồng có đúng không? Tại sao?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Thay ?  bằng kí kiệu  thích hợp.

-7    ?    ℕ;   -17   ?    ℤ;  -38  ?    ℚ;

 ?   ℤ;        ?    ℚ;   0,25 ?    ℤ;  3,25   ?    

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

a) Trong các phân số sau, những phân số nào biểu diễn số hữu tỉ −59?

−1018;1018;15−27;−2036;−2527

 

b) Tìm số đối của mỗi số sau: 12; 49;–0,375; 05; −225.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

a) Các điểm A; B; C trong Hình 8 biểu diễn số hữu tỉ nào?

a) Các điểm A; B; C trong Hình 8 biểu diễn số hữu tỉ nào? (ảnh 1)

b) Biểu diễn các số hữu tỉ −25;115;35;−0,8 trên trục số.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

a) Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm, số nào không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm?

512;−45;223;−2;0234;−0,32

b) Hãy sắp xếp các số trên theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

So sánh các cặp số hữu tỉ sau:

a) 2−5 và −38b) -0,85 và −1720c) −137200 và 37−25d) −1310 và −−13−10

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

So sánh các cặp số hữu tỉ sau:

a) −23 và 1200b) 139138 và 13751376c) −1133 và 25−76

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Bảng dưới đây cho biết độ cao của bốn rãnh đại dương so với mực nước biển.

Bảng dưới đây cho biết độ cao của bốn rãnh đại dương so với mực nước biển. (ảnh 1)

(Theo: https://vi.wikipedia.org/wiki/Rãnh_đại_dương)

a) Những rãnh đại dương nào có độ cao cao hơn rãnh Puerto Rico? Giải thích.

b) Rãnh đại dương nào có độ cao thấp nhất trong bốn rãnh trên? Giải thích.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack