2048.vn

Bài tập Phương trình đường thẳng có đáp án
Đề thi

Bài tập Phương trình đường thẳng có đáp án

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
27 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

A. Các câu hỏi trong bài

Một máy bay cất cánh từ sân bay theo một đường thẳng nghiêng với phương nằm ngang một góc 20°, vận tốc cất cánh là 200 km/h. Hình 24 minh họa hình ảnh đường bay của máy bay trên ra màn hình ra đa của bộ phận không lưu. Để xác định vị trí của máy bay tại những thời điểm quan trọng (chẳng hạn: 30 s, 60 s, 90 s, 120 s), người ta phải lập phương trình đường thẳng mô tả đường bay.

Media VietJackMedia VietJack

Làm thế nào để lập phương trình đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng ∆. Vẽ vectơ \(\overrightarrow u \,\,\,\left( {\overrightarrow u \, \ne \overrightarrow 0 } \right)\) có giá song song (hoặc trùng) với đường thẳng ∆ (Hình 25).

Media VietJack

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M0(x0; y0) và có vectơ chỉ phương \(\overrightarrow u = \left( {a;\,\,b} \right)\). Xét điểm M(x; y) nằm trên ∆ (Hình 26).

Media VietJack

Nhận xét về phương của hai vectơ \(\overrightarrow u \) và \(\overrightarrow {{M_0}M} \).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Chứng minh có số thực t sao cho \(\overrightarrow {{M_0}M} = t\overrightarrow u \).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng Δ có phương trình tham số

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 2t\\y = - 2 + t\end{array} \right.\).

a) Chỉ ra tọa độ của hai điểm thuộc đường thẳng Δ.

b) Điểm nào trong các điểm C(– 1; – 1), D(1; 3) thuộc đường thẳng Δ.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn tọa độ của điểm M qua tọa độ của điểm M0 và tọa độ của vectơ chỉ phương \(\overrightarrow u \).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng ∆. Vẽ vectơ \(\overrightarrow n \,\,\left( {\overrightarrow n \ne \overrightarrow 0 } \right)\) có giá vuông góc với đường thẳng ∆ (Hình 27).

Media VietJack

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M0(x0; y0) và có vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n = \left( {a;\,\,b} \right)\). Xét điểm M(x; y) nằm trên ∆ (Hình 28).

Media VietJack

Nhận xét về phương của hai vectơ \(\overrightarrow n \) và \(\overrightarrow {{M_0}M} \).

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm mối liên hệ giữa tọa độ của điểm M với tọa độ của điểm M0 và tọa độ của vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n \).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng Δ có phương trình tổng quát là x – y + 1 = 0.

Chỉ ra tọa độ của một vectơ pháp tuyến và một vectơ chỉ phương của Δ.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Chỉ ra tọa độ của hai điểm thuộc Δ.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng ∆ có phương trình tổng quát ax + by + c = 0 (a hoặc b khác 0). Nêu nhận xét về vị trí tương đối của đường thẳng ∆ với các trục tọa độ trong mỗi trường hợp sau:

a) b = 0 và a ≠ 0.

b) b ≠ 0 và a = 0.

c) b ≠ 0 và a ≠ 0.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

B. Bài tập

Lập phương trình tổng quát của đường thẳng Δ đi qua điểm A(– 1; 2) và 

Có vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow n = \left( {3;\,2} \right)\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Có vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow u = \left( { - 2;\,3} \right)\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình mỗi đường thẳng trong các Hình 34, 35, 36, 37 sau đây:Media VietJackMedia VietJack

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng d có phương trình tham số là: \(\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 - 3t\\y = 2 + 2t\end{array} \right.\).

Lập phương trình tổng quát của đường thẳng d.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d lần lượt với các trục Ox, Oy.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Đường thẳng d có đi qua điểm M (– 7; 5) hay không?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát là: x – 2y – 5 = 0.

Lập phương trình tham số của đường thẳng d.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm tọa độ điểm M thuộc d sao cho OM = 5 với O là gốc tọa độ.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm tọa độ điểm N thuộc d sao cho khoảng cách từ N đến trục hoành Ox là 3.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, biết A(1; 3); B(– 1; – 1); C(5; – 3). Lập phương trình tổng quát của:

Ba đường thẳng AB, BC, AC.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Đường trung trực cạnh AB.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Đường cao AH và đường trung tuyến AM của tam giác ABC.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Để tham gia một phòng tập thể dục, người tập phải trả một khoản phí tham gia ban đầu và phí sử dụng phòng tập. Đường thẳng Δ ở Hình 38 biểu thị tổng chi phí (đơn vị: triệu đồng) để tham gia một phòng tập thể dục theo thời gian tập của một người (đơn vị: tháng).

Media VietJack

Viết phương trình của đường thẳng Δ.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Giao điểm của đường thẳng Δ với trục tung trong tình huống này có ý nghĩa gì?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tính tổng chi phí mà người đó phải trả khi tham gia phòng tập thể dục với thời gian 12 tháng.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack