15 câu  Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Phương trình đường thẳng có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Phương trình đường thẳng có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1088 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox?

(1; 0);

(2; 0);

( – 1; 2);

(1; 1).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Trục Ox: y = 0 có VTCP \[\vec i\left( {1;0} \right)\] nên một đường thẳng song song với Ox cũng có VTCP là \[\vec i\left( {1;0} \right)\].

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Oy?

(2; –1);

(0; 1);

(3; 0);

(2; 2).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Trục Oy: x = 0 có VTCP \[\vec j\left( {0;1} \right)\] nên một đường thẳng song song với Oy cũng có VTCP là \[\vec j\left( {0;1} \right)\].

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A(– 3; 2)B(1; 4).

(1; 3);

(2; 1);

(1; 3);

(3; 1).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Đường thẳng đi qua hai điểm A(– 3; 2)B(1; 4) có VTCP là:

\[\overrightarrow {AB} = \left( {1 - ( - 3);4 - 2} \right)\]= (4; 2) = 2(2; 1) hay\[\vec u\left( {2;1} \right)\].

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0; 0) và điểm M(a; b)?

(– a; – b);

(a; b);

(1; a);

(1; b).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: \[\overrightarrow {OM} = \left( {a;b} \right)\]

\[ \Rightarrow \] đường thẳng OM có VTCP: \[\vec u = \overrightarrow {OM} = \left( {a;b} \right).\]

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A(a; 0)B(0; b)?

(a; – b);

(a; b);

(– b; a);

(b; a).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: \[\overrightarrow {AB} = \left( { - a;b} \right)\]

\[ \Rightarrow \] đường thẳng AB có VTCP \[\overrightarrow {AB} = \left( { - a;b} \right)\] hoặc \[\vec u = - \overrightarrow {AB} = \left( {a; - b} \right).\]

\[ \Rightarrow \] đường thẳng AB có VTPT là \(\overrightarrow n \left( {b;a} \right)\).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?

2;

5;

7;

Vô số.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Một đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d đi qua điểm M(1; – 2) và có vectơ chỉ phương \[\overrightarrow u = \left( {3;5} \right)\] có phương trình tham số là:

\[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + t\\y = 5 - 2t\end{array} \right.\];

\[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 3t\\y = - 2 + 5t\end{array} \right.\];

\[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 5t\\y = - 2 - 3t\end{array} \right.\];

\[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 2t\\y = 5 + t\end{array} \right.\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: \[\left\{ \begin{array}{l}M\left( {1; - 2} \right) \in d\\{{\vec u}_d} = \left( {3;5} \right)\end{array} \right.\]

Phương trình tham số\[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 3t\\y = - 2 + 5t\end{array} \right.\,\,\left( {t \in \mathbb{R}} \right).\]

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và có vectơ pháp tuyến \[\overrightarrow n = \left( {2;1} \right)\] có phương trình tham số là:

\[d:\left\{ \begin{array}{l}x = - 1\\y = 2\end{array} \right.\];

\[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 2t\\y = t\end{array} \right.\];

\[d:\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = - 2t\end{array} \right.\];

\[d:\left\{ \begin{array}{l}x = - 2t\\y = t\end{array} \right.\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có VTPT của đường thẳng d là \[\overrightarrow n = \left( {2;1} \right)\] nên VTCP là \[\overrightarrow u = \left( { - 1;2} \right)\]

Khi đó ta có: \[\left\{ \begin{array}{l}O\left( {0;0} \right) \in d\\{{\vec u}_d} = - \vec u = \left( {1; - 2} \right)\end{array} \right.\]

Phương trình tham số\[d:\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = - 2t\end{array} \right.\,\,\left( {t \in \mathbb{R}} \right).\]

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d đi qua điểm M(0; – 2) và có vectơ chỉ phương \[\overrightarrow u = \left( {3;0} \right)\] có phương trình tổng quát là:

y = – 2;

x = 0;

3y = – 2;

2x = 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là : A

Ta có:\[\left\{ \begin{array}{l}M\left( {0; - 2} \right) \in d\\{{\vec u}_d} = \vec u = \left( {3;0} \right)\end{array} \right.\] nên VTPT của đường thẳng d là \(\overrightarrow {{n_d}} = \left( {0; - 3} \right)\)

Khi đó phương trình tổng quát của đường thẳng d là: 0(x – 0) – 3(y – 2) = 0 y = 2.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng \[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 2\\y = - 1 + 6t\end{array} \right.\]?

(1; 1);

(0; 0);

(3; 4);

(0; 1).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có:\[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 2\\y = - 1 + 6t\end{array} \right.\]

Vectơ chỉ phương\[\vec u = \left( {0;6} \right) = 6\left( {0;1} \right)\] hay chọn \[\vec u = \left( {0;1} \right).\]

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(– 1; 2)và song song với trục Ox ?

y + 3 = 0;

2x + 1 = 0;

2x – 1 = 0;

y – 2 = 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là : D

Ta có: \[d||Ox:y = 0\]

\[ \Rightarrow \] đường thẳng d có dạng y = b, mặt khác\[M\left( { - 1;2} \right) \in d\] suy ra :

b = 2 hay y – 2 = 0.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(6; –10)và vuông góc với trục Oy?

d :\[\left\{ \begin{array}{l}x = 10 + t\\y = 6\end{array} \right.\];

\[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = - 10\end{array} \right.\];

\[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 6\\y = - 10 - t\end{array} \right.\];

\[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 6\\y = - 10 + t\end{array} \right.\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp ứng đúng là: B

Ta có:\[d \bot Oy:x = 0 \Rightarrow {\vec u_d} = \left( {1;0} \right)\], mặt khác \[M\left( {6; - 10} \right) \in d\]

Phương trình tham số \[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 6 + t\\y = - 10\end{array} \right.\], với t = – 4 ta được \[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 2\\y = - 10\end{array} \right.\]

hay A (2; – 10) \[ \in \]d \[ \Rightarrow d:\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = - 10\end{array} \right.\].

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(3 ; – 1) và B(1 ; 5) là:

– 2x + 3y + 6 = 0 ;

3x – 2y + 10 = 0;

3x – 2y + 6 = 0 ;

3x + y – 8 = 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có:Vectơ chỉ phương của AB là \[{\vec u_{AB}} = \overrightarrow {AB} = \left( { - 2;6} \right) \Rightarrow {\vec n_{AB}} = \left( {3;1} \right)\] là vectơ pháp tuyến của đường thẳng qua hai điểm A, B.

Mặt khác A (3; – 1) \[ \in AB\], suy ra: AB: 3(x – 3) + 1(y + 1) = 0 hay AB: 3x + y – 8 = 0.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại A(– 2 ; 0) và B(0 ; 4) là:

2x 3y + 2 = 0;

4x 2y + 8 = 0;

3x 3y 6 = 0;

2x 3y 5 = 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là : B

Ta có:\[\left\{ \begin{array}{l}A\left( { - 2;0} \right) \in Ox\\B\left( {0;4} \right) \in Oy\end{array} \right.\]

\[ \Rightarrow \]Phương trình đường thẳng:\[\frac{x}{{ - 2}} + \frac{y}{4} = 1 \Leftrightarrow \]4x 2y + 8 = 0

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(2 ; 1) và B(2 ; 5) là:

x + 2y 1 = 0 ;

2x 7y + 5 = 0 ;

2x + 2 = 0 ;

x 2 = 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có:Vectơchỉ phương của AB : \[{\vec u_{AB}} = \overrightarrow {AB} \] = (0; 6), suy ra vectơ pháp tuyến của AB là \[{\vec n_{AB}} = \left( {1;0} \right)\], mặt khác \[A\left( {2; - 1} \right) \in AB\], suy ra:

Phương trình tổng quát đường thẳng: 1. (x 2) + 0. (y + 1) = 0 hay x 2 = 0.