Bài tập: Phép chia phân số chọn lọc, có đáp án
Đề thi
Bài tập: Phép chia phân số chọn lọc, có đáp án
A
Admin
ToánLớp 6134 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số nghịch đảo của phân số 5/6 là

-(5/6)

6/5

-(6/5)

1

Xem đáp án

Đáp án là B

Phân số nghịch đảo của phân số 5/6 là 6/5

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số nghịch đảo của -3 là

1

3

1/(-3)

1/3

Xem đáp án

Đáp án là C

Phân số nghịch đảo của -3 là 1/(-3)

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính 23:12 bằng

3

1

1/3

4/3

Xem đáp án

Đáp án là D

Ta có:Trắc nghiệm: Phép chia phân số - Bài tập Toán lớp 6 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính -76:-143 là phân số có tử số là

1/4

1/2

-(1/2)

1

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có:Trắc nghiệm: Phép chia phân số - Bài tập Toán lớp 6 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết 1325:x=526 

2/5

338/125

5/2

125/338

Xem đáp án

Đáp án là B

Trắc nghiệm: Phép chia phân số - Bài tập Toán lớp 6 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các cặp số sau, cặp số nào là nghịch đảo của nhau?

0,5 và 2

2,7 và 7,2

0,3 và 3

8,7 và – 8,7

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có: Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1

Trong bốn đáp án trên chỉ có cặp số ở đáp án A thỏa mãn

0,5 . 2 = 1

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

625 là kết quả của phép chia:

-35:5-2

325:2

225:3

-3:252

Xem đáp án

Đáp án là A

Toán lớp 6 | Lý thuyết - Bài tập Toán 6 có đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết phân số 247 dưới dạng thương của hai phân số có tử và mẫu là các số nguyên dương có một chữ số

27:112

127:12

87:13

8:37

Xem đáp án

Đáp án là C

Toán lớp 6 | Lý thuyết - Bài tập Toán 6 có đáp án

Đề bài yêu cầu hai phân số có tử và mẫu là các số nguyên dương có một chữ số nên đáp án C đúng.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A=12-13-1645+23-17

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có:

Toán lớp 6 | Lý thuyết - Bài tập Toán 6 có đáp án

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết 23x=1415

-57

57

-75

75

Xem đáp án

Đáp án là D

Toán lớp 6 | Lý thuyết - Bài tập Toán 6 có đáp án

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết 2x-13=132+59

32

23

52

35

Xem đáp án

Đáp án B

2x-13=132+59

2x-13=23x - 13=13x = 23

Vậy x = 23.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 1315-1321+x.712=710 ? 

-13

65

-37

37

Xem đáp án

Đáp án A

1315-1321+x.712=710

1321+x.712=161321+x=27x=-13

Vậy x = -13

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 23-0,5x:23=342 ? 

-712

712

127

-127

Xem đáp án

Đáp án B 

23-0,5x:23=34223-0,5x:23=91623-0,5x=916.2323-0,5x=380,5x=23-380,5x=724x=724:12x=724.2x=712

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một hình chữ nhật có diện tích là 815(cm2) , chiều dài là 43(cm) . Tính chu vi hình chữ nhật đó.

525(cm)

2615(cm)

5215(cm)

5215(cm2)

Xem đáp án

Đáp án C

Chiều rộng hình chữ nhất là: 815:43=25(cm)

Cho vi hình chữ nhật là: 43+25.2=5215(cm)

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích là 100(cm2) , chiều rộng là 507(cm) . Tính chu vi khu vườn đó.

5235(cm)

26152(cm)

2967(cm2)

2967(cm)

Xem đáp án

Đáp án D

Chiều rộng hình chữ nhất là: 100:507=14(cm)

Chu vi hình chữ nhật là: 14+507.2=2967(cm)

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số các số nguyên x để 5x3:10x2+5x21  có giá trị là số nguyên là:

1

4

2

3

Xem đáp án

Đáp án B

5x3:10x2+5x21=5x3.2110x2+5x=5x.213.5x.2x+1=72x+1

Để biểu thức đã cho có giá trị là số nguyên thì  72x+1  nguyên

Do đó 2x + 1∈Ư(7) = {±1;±7}

Ta có bảng:

2x + 1  -1  1 - 7 7
x - 1  0 - 4 3

Vậy x∈{0;−1;3;−4} suy ra có 4 giá trị thỏa mãn.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x để 7x5:14x2-21x10  có giá trị là số nguyên?

1

4

2

3

Xem đáp án

Đáp án C

7x5:14x2-21x10=7x5.1014x2-21x=7x.105.7x.2x-3=22x-3

Để biểu thức đã cho có giá trị là số nguyên thì 22x-3  nguyên

Do đó 2x − 3∈U(2) = {±1;±2}

Ta có bảng:

2x - 3 - 1 1  - 2 2
x  1 2 12 52

Vì x nguyên nên x∈{1;2}

Vậy có 2 giá trị của x thỏa mãn.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết 34x-35-12=0

x=215

x=2215

Không tồn tại x

x=2215;x=215

Xem đáp án

Đáp án D

34x-35-12=034x-35=12

TH1 :

 34x-35=1234x=1110x=2215

TH2:

34x-35=-1234x=110x=215

Vậy x = 2215 và x = 215.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một người đi xe máy, người đó đi từ A đến B với vận tốc 40km/h hết 54  giờ. Lúc về, người đó đi với vận tốc 45km/h. Tính thời gian người đó đi từ B đến A?

109

910

119

2

Xem đáp án

Đáp án A

Quãng đường AB là:  40.54=50 (km)

Thời gian từ B đến A là: 5045=109 (giờ)

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số ab  là phân số lớn nhất mà khi chia mỗi phân số 1235 ; 1849  cho ab  ta được kết quả là một số nguyên. Tính a + b.

245

251

158

496

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi phân số lớn nhất cần tìm là: ab (a;b là nguyên tố cùng nhau)

Ta có:  1235:ab=12b35a  là số nguyên, mà 12;35 là nguyên tố cùng nhau

Nên 12⋮a;b⋮35

Ta lại có: 

1849:ab=18b49a là số nguyên, mà 18 và 49 nguyên tố cùng nhau

Nên 18⋮a;b⋮49

Để ab lớn nhất ta có a = UCLN(12;18) = 6 và b = BCNN(35;49) = 245

Vậy tổng a + b = 6 + 245 = 251

 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả