Bài tập: Phép chia phân số
Đề thi

Bài tập: Phép chia phân số

A
Admin
ToánLớp 694 lượt thi
31 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm số nghịch đảo của: 13;7;4;32;117

Xem đáp án

Các số nghịch đảo lần lượt là: 3; 17;14;23;711

2. Tự luận
1 điểm

Tìm số nghịch đảo của: 

a)32+14;b)1314;c)12.79;

Xem đáp án

Thực hiện phép tính thu được

a) 74, từ đó tìm được số nghịch đảo là 47

b) 112 từ đó tìm đươc số nghịch đảo là 12.

c) 718từ đó tìm đươc số nghịch đảo là 187

3. Tự luận
1 điểm

Tìm số nghịch đảo của:

a)15+23;b)12+13;c)23.65;

Xem đáp án

a)153b)6c)1512.

4. Tự luận
1 điểm

Tìm các cặp số nghịch đảo của nhau trong các cặp số sau:

a) 0,2 và 5;                      

b) 2,3 và 3,2;                  

c) 0,7 và 7.

Xem đáp án

Cặp số nghịch đảo của nhau là a) 0,2 và 5.

5. Tự luận
1 điểm

Tìm các cặp số nghịch đảo của nhau trong các cặp số sau:

a)  0,125 và 8;            

b) 4,3 và 3,4;            

c) 0,4 và 4.

Xem đáp án

Cặp số nghịch đảo của nhau là a) 0,125 và 8.

6. Tự luận
1 điểm

Tính:

a)56:27b)47:13;c)10:23d)35:(5)

Xem đáp án

Thực hiện nhân nghịch đảo ta được 56.72=3512

b)127c)15d)325

7. Tự luận
1 điểm

Tính:

a)25:79b)311:111;c)5:27d)74:(6)

Xem đáp án

a)1835b)3c)352d)724

8. Tự luận
1 điểm

Tính:

a)415:2;b)24:67;c)932:316;

Xem đáp án

a) Thực hiện nhân nghịch đảo ta được 415.12=215

b) – 28                  c) 32

9. Tự luận
1 điểm

Tính:

a)1417:7;b)27:95;c)1526:25;

Xem đáp án

a)217b)15c)7552

10. Tự luận
1 điểm

Viết phân số 821 dưới dạng thương của hai phân số có:

a) Cả tử và mẫu đều là số nguyên dương;

b) Tử hoặc mẫu có một số nguyên âm.

Xem đáp án

a)821=13:78=87:31=17:38=23:74=47:32=27:34=43:72

b)

821=13:78=87:31=17:38=23:74=47:32=27:34=43:72

11. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)23.x=27b)x.35=25;

c)x:813=137d)32:x=74

Xem đáp án

a) Ta biến đổi về x =27:23

Thực hiện phép chia thu được x = 37

b)x=23.c)x=87.d)x=67.

12. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)38.x=35b)x.53=113;c)x:74=27d)35:x=65

Xem đáp án

a)x=85.b)x=115.c)x=12.d)x=12.

13. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)47.x+23=15b)2978.x=1;c)45+76:x=16d)57:x1=23

Xem đáp án

a)x=9160.b)x=89.c)x=3519.d)x=37.

14. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)25.x+13=15b)4953.x=2;c)15+53:x=12d)57:x3=27

Xem đáp án

a)x=13.b)x=2215.c)x=509.d)x=519.

15. Tự luận
1 điểm

Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích là 45 cm2, chiều rộng là  23cm. Tính chu vi của tấm bìa đó.

Xem đáp án

Chiều dài của tấm bìa là 45:23=65

Từ đó tính được chi vi bằng 5615cm

16. Tự luận
1 điểm

Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích là 25 cm2, chiều dài là 34cm. Tính chu vi của tấm bìa đó.

Xem đáp án

Chu vi tấm bìa bằng 7730cm.

17. Tự luận
1 điểm

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h hết 54 giờ. Sau đó ô tô đi từ B đến A với vận tốc 50 km/h. Tính thời gian cả đi và về của ô tô.

Xem đáp án

Quãng đường AB bằng 40. 54= 50(km),

Thời gian ô tô đi từ B đến A là 50 : 5 = 1 (giờ).

Vậy thời gian cả đi và về của ô tô là 54 +1 = 94 giờ

18. Tự luận
1 điểm

Nam đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 10km/h hết  14 giờ. Lúc về, Nam đạp xe vói vận tốc 12km/ h. Tính thời gian Nam đi từ trường về nhà.

Xem đáp án

Thời gian nam đi từ trường về nhà là 524 giờ

19. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a)35:12.35;b)45+35:378;c)34:23:35d)512.2115:14

Xem đáp án

a)35:12.35=35:310=35.103=2

b)45+35:378=45+1578=178=18c)34:23:35=18:35=18.53=158d)512.2115:14=712.4=73

20. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biếu thức:

a)34:12.65;b)47+67:338;c)37:25:34d)712.914:12

Xem đáp án

a)54.b)2756.c)107.d)34

21. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a)34:12:45;b)119:2227.34;c)35:47:34:3d)712.914:12.65

 
Xem đáp án

a)158.b)98.c)215.d)58

22. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a)311:15:47;b)19:227.94;c)1521:57:65:2d)821.914:13.67

Xem đáp án

a)6077.b)272.c)5.d)67

23. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

M=34+35+3731164+65+67611

Xem đáp án

M=3.14+15+171116.14+15+17111=36=12

24. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

N=23+252721162+6567611

Xem đáp án

N = 13

25. Tự luận
1 điểm

Tìm số nghịch đảo của: 17; 6; -5; 34;97

Xem đáp án

7; 16;15;43;79

26. Tự luận
1 điểm

Tìm số nghịch đảo của:

a)37+54;b)2314;c)32.76

Xem đáp án

a)2847.b)125.c)47.

27. Tự luận
1 điểm

Tìm các cặp số nghịch đảo của nhau trong các cặp số sau:

a) 0,25 và 4                  

b) 2,7 và 7,2                 

c) 0,6 và 6

Xem đáp án

a) 0,15 và 4

 

28. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)43.x=25b)x.37=215;c)49+56:x=16d)54:x+2=23

Xem đáp án

a)310.b)495.c)3.d)156

29. Tự luận
1 điểm

Một người đi xe đạp 8 km trong 34giờ. Hỏi trong 1 giờ người ấy đi được bao nhiêu kilômet

Xem đáp án

323

30. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a)311:15.49;b)19:47.94;c)1521:5:65:32;d)821.7:13.611

Xem đáp án

a)13544.b)716.c)528.d)443

31. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 

M=252729656769

Xem đáp án

M= 13